1 trong số 1

Chất thơm Lilyflore
CAS# 285977-85-7

Hoa, Hoa ly, Hoa linh lan, Động vật, Gỗ

Giá thông thường 803.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 803.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Lilyflore là một nguyên liệu tổng hợp nhân tạo mang tính cách mạng thuộc sở hữu của tập đoàn Firmenich, ra đời vào thế kỷ 21 như một giải pháp cứu cánh cho toàn bộ ngành công nghiệp hương liệu. Câu chuyện của chất lỏng trong suốt này bắt nguồn từ cuộc khủng hoảng pháp lý khi các cơ quan quản lý như IFRA bắt đầu cấm và hạn chế nghiêm ngặt các chất tạo mùi hoa linh lan truyền thống như Lilial hay Lyral do lo ngại về an toàn sức khỏe. Đối mặt với nguy cơ hàng loạt công thức nước hoa kinh điển bị xóa sổ, Firmenich đã nghiên cứu và tung ra Lilyflore, một phân tử không chỉ tái hiện thành công mùi hương hoa trắng chân thực mà còn đáp ứng trọn vẹn các tiêu chuẩn khắt khe về phân hủy sinh học. Sự xuất hiện của nguyên liệu này đã giúp các nhà điều chế tiếp tục duy trì và phát triển nhóm hương hoa cỏ mà không vấp phải rào cản về mặt an toàn sinh học.

Mô tả

Xét về đặc tính khứu giác, Lilyflore thuộc nhóm hương Floral, mang đến một mùi thơm rạng rỡ, trong sáng gợi nhớ đến những cánh hoa linh lan đọng sương mai xen lẫn chút mềm mịn của kem sữa. Hoạt động chủ yếu từ nốt hương giữa đến nốt hương cuối, nó đảm nhận vai trò của một chất điều chỉnh hương. Trong thực hành pha chế, nguyên liệu này được dùng để tạo độ phồng và mang lại cảm giác ẩm ướt cho các nốt hương hoa nhài, hoa huệ hay hoa mộc lan. Sự kết hợp giữa Lilyflore với Hedione, Florol và Hydroxycitronellal đã trở thành một công thức để tạo ra hiệu ứng bó hoa trắng hiện đại. Mặc dù là một chất lỏng dễ sử dụng, người dùng vẫn có thể pha loãng nó ở mức 10% hoặc 50% trong các dung môi an toàn như DPG hoặc IPM để dễ dàng kiểm soát liều lượng. Về mặt tài liệu lịch sử, do chuyên gia Steffen Arctander xuất bản cuốn từ điển của mình vào năm 1969, tức là rất lâu trước khi Lilyflore được phát minh, nguyên liệu này hoàn toàn vắng bóng trong các ghi chép của ông.

Ứng dụng

Tính ứng dụng của Lilyflore trải rộng trên mọi lĩnh vực từ nước hoa cá nhân, mỹ phẩm chăm sóc da cho đến xà phòng và các sản phẩm tạo hương không gian. Điểm cộng sáng giá nhất của nguyên liệu này chính là hồ sơ an toàn vượt trội, không gây quang độc tính và không nằm trong danh sách các chất dị ứng cao buộc phải khai báo trên nhãn mác. Nhờ không bị tổ chức IFRA áp đặt các lệnh hạn chế khắt khe, các nhà pha chế có thể thoải mái sử dụng nó ở tỷ lệ từ 1% đến 10% để xây dựng cấu trúc mùi hương. Ngày nay, Lilyflore đóng vai trò là một người hùng thầm lặng, góp mặt trong vô số các bản công thức cải tiến của những chai nước hoa kinh điển và là nền tảng vững chắc cho các sáng tạo mang phong cách hoa trắng đương đại trên thị trường toàn cầu.

61 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1051.41
methanol 650.16
isopropanol 846.38
water 1.93
ethyl acetate 1128.11
n-propanol 896.52
acetone 975.96
n-butanol 815.55
acetonitrile 1038.19
DMF 708.89
toluene 342.39
isobutanol 590.67
1,4-dioxane 1139.68
methyl acetate 808.38
THF 1367.83
2-butanone 847.95
n-pentanol 384.91
sec-butanol 516.23
n-hexane 33.36
ethylene glycol 173.71
NMP 243.79
cyclohexane 49.06
DMSO 361.52
n-butyl acetate 685.45
n-octanol 210.85
chloroform 1164.2
n-propyl acetate 489.19
acetic acid 401.85
dichloromethane 979.61
cyclohexanone 578.53
propylene glycol 282.36
isopropyl acetate 619.03
DMAc 417.04
2-ethoxyethanol 642.74
isopentanol 655.8
n-heptane 44.57
ethyl formate 666.07
1,2-dichloroethane 585.77
n-hexanol 662.92
2-methoxyethanol 1105.98
isobutyl acetate 345.08
tetrachloromethane 162.63
n-pentyl acetate 250.62
transcutol 1492.91
n-heptanol 245.83
ethylbenzene 185.09
MIBK 475.38
2-propoxyethanol 996.57
tert-butanol 863.47
MTBE 861.4
2-butoxyethanol 436.17
propionic acid 431.31
o-xylene 179.27
formic acid 160.95
diethyl ether 947.52
m-xylene 261.67
p-xylene 202.7
chlorobenzene 333.19
dimethyl carbonate 289.8
n-octane 19.47
formamide 311.57
cyclopentanone 719.53
2-pentanone 832.13
anisole 425.41
cyclopentyl methyl ether 532.67
gamma-butyrolactone 784.08
1-methoxy-2-propanol 867.04
pyridine 631.2
3-pentanone 500.67
furfural 548.7
n-dodecane 15.09
diethylene glycol 599.7
diisopropyl ether 247.59
tert-amyl alcohol 500.84
acetylacetone 597.6
n-hexadecane 17.31
acetophenone 297.18
methyl propionate 703.35
isopentyl acetate 578.0
trichloroethylene 1019.14
n-nonanol 177.68
cyclohexanol 336.44
benzyl alcohol 283.51
2-ethylhexanol 330.57
isooctanol 205.09
dipropyl ether 454.05
1,2-dichlorobenzene 268.56
ethyl lactate 218.36
propylene carbonate 457.45
n-methylformamide 632.39
2-pentanol 527.2
n-pentane 44.77
1-propoxy-2-propanol 680.77
1-methoxy-2-propyl acetate 591.0
2-(2-methoxypropoxy) propanol 330.71
mesitylene 152.86
ε-caprolactone 518.17
p-cymene 127.34
epichlorohydrin 993.59
1,1,1-trichloroethane 521.34
2-aminoethanol 405.41
morpholine-4-carbaldehyde 585.2
sulfolane 407.98
2,2,4-trimethylpentane 31.93
2-methyltetrahydrofuran 783.87
n-hexyl acetate 342.47
isooctane 40.99
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 492.91
sec-butyl acetate 340.26
tert-butyl acetate 506.12
decalin 32.93
glycerin 309.65
diglyme 860.53
acrylic acid 298.84
isopropyl myristate 134.39
n-butyric acid 759.29
acetyl acetate 404.25
di(2-ethylhexyl) phthalate 128.52
ethyl propionate 430.98
nitromethane 787.15
1,2-diethoxyethane 585.58
benzonitrile 346.38
trioctyl phosphate 100.22
1-bromopropane 424.87
gamma-valerolactone 813.5
n-decanol 135.55
triethyl phosphate 130.34
4-methyl-2-pentanol 336.88
propionitrile 846.91
vinylene carbonate 451.19
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 437.81
DMS 241.64
cumene 135.66
2-octanol 143.79
2-hexanone 425.29
octyl acetate 170.75
limonene 159.49
1,2-dimethoxyethane 871.82
ethyl orthosilicate 135.27
tributyl phosphate 124.63
diacetone alcohol 493.45
N,N-dimethylaniline 225.28
acrylonitrile 823.89
aniline 378.19
1,3-propanediol 629.94
bromobenzene 338.71
dibromomethane 635.78
1,1,2,2-tetrachloroethane 657.78
2-methyl-cyclohexyl acetate 248.62
tetrabutyl urea 138.82
diisobutyl methanol 192.38
2-phenylethanol 371.12
styrene 196.58
dioctyl adipate 168.8
dimethyl sulfate 229.08
ethyl butyrate 420.07
methyl lactate 262.26
butyl lactate 208.55
diethyl carbonate 241.13
propanediol butyl ether 343.6
triethyl orthoformate 232.21
p-tert-butyltoluene 131.76
methyl 4-tert-butylbenzoate 248.54
morpholine 1179.76
tert-butylamine 574.81
n-dodecanol 103.92
dimethoxymethane 870.45
ethylene carbonate 404.18
cyrene 248.55
2-ethoxyethyl acetate 379.05
2-ethylhexyl acetate 390.51
1,2,4-trichlorobenzene 283.65
4-methylpyridine 597.53
dibutyl ether 246.27
2,6-dimethyl-4-heptanol 192.38
DEF 530.92
dimethyl isosorbide 429.09
tetrachloroethylene 410.26
eugenol 256.8
triacetin 285.31
span 80 262.44
1,4-butanediol 201.25
1,1-dichloroethane 785.49
2-methyl-1-pentanol 334.95
methyl formate 458.82
2-methyl-1-butanol 483.72
n-decane 26.85
butyronitrile 929.95
3,7-dimethyl-1-octanol 232.23
1-chlorooctane 112.23
1-chlorotetradecane 42.52
n-nonane 26.18
undecane 19.33
tert-butylcyclohexane 40.61
cyclooctane 24.84
cyclopentanol 318.93
tetrahydropyran 927.39
tert-amyl methyl ether 427.21
2,5,8-trioxanonane 492.25
1-hexene 177.6
2-isopropoxyethanol 461.17
2,2,2-trifluoroethanol 164.28
methyl butyrate 495.4

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    285977-85-7

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Firmenich

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    127.41 ˚C ước lượng

base
Hoa (Floral)
Hoa ly (Lily)
Hoa linh lan (Muguet)
Động vật (Animal)
Gỗ (Woody)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3