Chất thơm Liffarome alt. Leafovert
CAS# 67633-96-9
Xanh, Hoa, Trái cây, Tươi mát, Táo
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Liffarome (CAS# 67633-96-9), còn được gọi về mặt hóa học là (Z)-3-hexen-1-yl methyl carbonate, là một hợp chất hương liệu tổng hợp quan trọng thuộc nhóm este cacbonat. Đây là một chất lỏng trong suốt, không màu, đóng vai trò như một "mắt xích" hoàn hảo giúp kết nối nốt hương đầu tươi mát với nốt hương giữa đầy đặn trong nghệ thuật chế tác mùi hương. Liffarome được các nhà sản xuất ưu chuộng nhờ khả năng mô phỏng các sắc thái thiên nhiên một cách tinh tế nhưng vẫn đảm bảo được tính ổn định và hiệu suất cao trong quy mô công nghiệp.
Sản phẩm sở hữu một hương diện (odor profile) đa dạng và phong phú, nổi bật với mùi hương lá xanh tươi và cỏ mới cắt, mang lại cảm giác giòn tan và mọng nước. Ngoài ra, Liffarome còn ẩn chứa các sắc thái của trái cây như táo xanh, lê và đào, cùng với nốt hương hoa cỏ nhẹ nhàng gợi liên tưởng đến lá violet hoặc diên vĩ (iris). So với các hoạt chất "xanh" truyền thống, Liffarome được đánh giá là mượt mà, ít mùi kim loại hơn và có độ lưu hương ấn tượng (khoảng 12 giờ trên giấy thử), giúp kéo dài cảm giác tươi mát trong suốt quá trình bay hơi của nước hoa.
Trong ứng dụng thực tế, Liffarome là thành phần không thể thiếu để tạo ra hiệu ứng "sương sớm" hoặc "tươi mới" cho các dòng nước hoa cao cấp, sữa tắm, dầu gội và kem dưỡng da. Nó hoạt động cực kỳ hiệu quả ngay cả ở hàm lượng rất nhỏ (dạng vết), giúp làm bừng sáng các hợp hương hoa cỏ như linh lan (muguet) hoặc làm tăng độ chân thực cho các nốt hương trái cây nhiệt đới. Đặc biệt, nhờ cấu trúc cacbonat bền vững, Liffarome thể hiện sự ổn định vượt trội trong các môi trường khắc nghiệt như xà phòng bánh hoặc chất tẩy rửa có tính kiềm (như nước Javel), nơi mà nhiều este khác thường bị thủy phân và mất mùi.
Về mặt kỹ thuật và an toàn, Liffarome được khuyến cáo sử dụng với nồng độ thông thường khoảng 0.1% đến 2.0% trong hỗn hợp hương liệu. Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn khắt khe của IFRA (Hiệp hội Hương liệu Quốc tế) nhằm hạn chế nguy cơ gây nhạy cảm hoặc kích ứng da. Để đảm bảo chất lượng tối ưu, Liffarome nên được bảo quản trong các vật dụng kín (như thủy tinh hổ phách hoặc nhôm), đặt tại nơi khô ráo, thoáng mát và tránh xa các nguồn nhiệt hoặc ánh sáng trực tiếp để ngăn ngừa quá trình oxy hóa làm biến đổi mùi hương.
4.92 / 5
(0) 0 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 2012.43 |
| methanol | 2336.15 |
| isopropanol | 1572.03 |
| water | 0.77 |
| ethyl acetate | 1745.32 |
| n-propanol | 1455.01 |
| acetone | 3026.57 |
| n-butanol | 1314.56 |
| acetonitrile | 1853.32 |
| DMF | 5127.29 |
| toluene | 730.61 |
| isobutanol | 1129.33 |
| 1,4-dioxane | 2042.37 |
| methyl acetate | 1425.81 |
| THF | 3063.26 |
| 2-butanone | 1997.79 |
| n-pentanol | 1053.13 |
| sec-butanol | 1479.5 |
| n-hexane | 209.46 |
| ethylene glycol | 350.86 |
| NMP | 3441.46 |
| cyclohexane | 179.81 |
| DMSO | 6100.67 |
| n-butyl acetate | 1138.62 |
| n-octanol | 323.41 |
| chloroform | 2767.73 |
| n-propyl acetate | 1119.66 |
| acetic acid | 2507.46 |
| dichloromethane | 3156.56 |
| cyclohexanone | 2143.76 |
| propylene glycol | 474.73 |
| isopropyl acetate | 1080.14 |
| DMAc | 2777.67 |
| 2-ethoxyethanol | 1503.63 |
| isopentanol | 1198.74 |
| n-heptane | 56.34 |
| ethyl formate | 900.43 |
| 1,2-dichloroethane | 2645.76 |
| n-hexanol | 715.44 |
| 2-methoxyethanol | 2395.45 |
| isobutyl acetate | 613.75 |
| tetrachloromethane | 393.63 |
| n-pentyl acetate | 624.43 |
| transcutol | 3805.87 |
| n-heptanol | 300.32 |
| ethylbenzene | 418.9 |
| MIBK | 1036.06 |
| 2-propoxyethanol | 1244.0 |
| tert-butanol | 2162.81 |
| MTBE | 1899.87 |
| 2-butoxyethanol | 643.44 |
| propionic acid | 1420.83 |
| o-xylene | 465.08 |
| formic acid | 807.43 |
| diethyl ether | 1850.44 |
| m-xylene | 536.31 |
| p-xylene | 493.25 |
| chlorobenzene | 952.11 |
| dimethyl carbonate | 592.96 |
| n-octane | 29.97 |
| formamide | 1481.02 |
| cyclopentanone | 2881.26 |
| 2-pentanone | 1851.67 |
| anisole | 924.02 |
| cyclopentyl methyl ether | 1772.43 |
| gamma-butyrolactone | 3057.13 |
| 1-methoxy-2-propanol | 1940.53 |
| pyridine | 1827.86 |
| 3-pentanone | 1225.86 |
| furfural | 2089.63 |
| n-dodecane | 25.81 |
| diethylene glycol | 853.66 |
| diisopropyl ether | 479.82 |
| tert-amyl alcohol | 1886.85 |
| acetylacetone | 1798.34 |
| n-hexadecane | 29.85 |
| acetophenone | 853.71 |
| methyl propionate | 1420.36 |
| isopentyl acetate | 969.73 |
| trichloroethylene | 4401.59 |
| n-nonanol | 279.63 |
| cyclohexanol | 1131.6 |
| benzyl alcohol | 673.39 |
| 2-ethylhexanol | 411.88 |
| isooctanol | 259.66 |
| dipropyl ether | 469.7 |
| 1,2-dichlorobenzene | 873.18 |
| ethyl lactate | 425.2 |
| propylene carbonate | 1279.72 |
| n-methylformamide | 2064.1 |
| 2-pentanol | 1106.0 |
| n-pentane | 155.19 |
| 1-propoxy-2-propanol | 856.96 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 956.47 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 679.2 |
| mesitylene | 331.51 |
| ε-caprolactone | 1771.13 |
| p-cymene | 196.2 |
| epichlorohydrin | 3241.48 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1921.84 |
| 2-aminoethanol | 804.59 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 2364.48 |
| sulfolane | 4314.31 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 107.29 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 2535.26 |
| n-hexyl acetate | 853.01 |
| isooctane | 83.41 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1000.17 |
| sec-butyl acetate | 752.01 |
| tert-butyl acetate | 1356.55 |
| decalin | 131.15 |
| glycerin | 641.03 |
| diglyme | 1735.05 |
| acrylic acid | 1278.22 |
| isopropyl myristate | 278.21 |
| n-butyric acid | 1732.73 |
| acetyl acetate | 989.94 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 284.77 |
| ethyl propionate | 964.49 |
| nitromethane | 3822.26 |
| 1,2-diethoxyethane | 1188.8 |
| benzonitrile | 904.43 |
| trioctyl phosphate | 201.91 |
| 1-bromopropane | 1468.52 |
| gamma-valerolactone | 2780.49 |
| n-decanol | 203.87 |
| triethyl phosphate | 290.05 |
| 4-methyl-2-pentanol | 529.83 |
| propionitrile | 1297.39 |
| vinylene carbonate | 1140.11 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1961.04 |
| DMS | 706.49 |
| cumene | 279.27 |
| 2-octanol | 252.77 |
| 2-hexanone | 1189.12 |
| octyl acetate | 372.8 |
| limonene | 315.76 |
| 1,2-dimethoxyethane | 2114.4 |
| ethyl orthosilicate | 288.42 |
| tributyl phosphate | 297.73 |
| diacetone alcohol | 1409.77 |
| N,N-dimethylaniline | 654.69 |
| acrylonitrile | 1764.66 |
| aniline | 939.06 |
| 1,3-propanediol | 1094.31 |
| bromobenzene | 1084.94 |
| dibromomethane | 2107.79 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 3330.26 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 526.67 |
| tetrabutyl urea | 383.27 |
| diisobutyl methanol | 247.06 |
| 2-phenylethanol | 550.92 |
| styrene | 574.18 |
| dioctyl adipate | 428.96 |
| dimethyl sulfate | 1140.4 |
| ethyl butyrate | 652.5 |
| methyl lactate | 632.63 |
| butyl lactate | 511.66 |
| diethyl carbonate | 423.14 |
| propanediol butyl ether | 743.61 |
| triethyl orthoformate | 404.66 |
| p-tert-butyltoluene | 205.42 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 579.52 |
| morpholine | 2863.27 |
| tert-butylamine | 1355.81 |
| n-dodecanol | 149.29 |
| dimethoxymethane | 1942.32 |
| ethylene carbonate | 903.05 |
| cyrene | 668.36 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 874.75 |
| 2-ethylhexyl acetate | 728.44 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1069.11 |
| 4-methylpyridine | 2040.3 |
| dibutyl ether | 481.89 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 247.06 |
| DEF | 2367.54 |
| dimethyl isosorbide | 1077.72 |
| tetrachloroethylene | 1954.13 |
| eugenol | 609.55 |
| triacetin | 700.08 |
| span 80 | 626.8 |
| 1,4-butanediol | 484.66 |
| 1,1-dichloroethane | 2335.12 |
| 2-methyl-1-pentanol | 1001.12 |
| methyl formate | 1245.23 |
| 2-methyl-1-butanol | 1176.37 |
| n-decane | 41.97 |
| butyronitrile | 1405.64 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 357.1 |
| 1-chlorooctane | 233.9 |
| 1-chlorotetradecane | 90.39 |
| n-nonane | 41.5 |
| undecane | 31.8 |
| tert-butylcyclohexane | 126.92 |
| cyclooctane | 57.45 |
| cyclopentanol | 1320.53 |
| tetrahydropyran | 2193.48 |
| tert-amyl methyl ether | 1376.42 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1105.25 |
| 1-hexene | 725.41 |
| 2-isopropoxyethanol | 1020.02 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 667.81 |
| methyl butyrate | 1361.03 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
67633-96-9
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Tương đối nhanh
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
339.8 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xanh (Green) |
| Hoa (Floral) |
| Trái cây (Fruity) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Táo (Apple) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.1 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
1.1 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.03 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
1.1 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.6 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.047 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.56 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
1.1 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.14 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
3.9 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.14 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
3.9 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.14 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.047 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.047 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.047 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.33 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống