1 trong số 1

Chất thơm Leafovert alt. Liffarome
CAS# 67633-96-9

Xanh, Hoa, Trái cây, Tươi mát, Táo

Giá thông thường 476.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 476.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Leafovert là tên thương mại độc quyền của nhà hương liệu Symrise dành cho một ester carbonate được tổng hợp trong phòng thí nghiệm. Về mặt hóa học, nguyên liệu này được biết đến với tên Z 3 Hexenyl Methyl Carbonate hoặc cis 3 Hexenyl Methyl Carbonate, đôi khi còn xuất hiện dưới tên Liffarome của IFF hay Methyl cis 3 hexenyl carbonate. Sự ra đời của Leafovert gắn liền với nhóm các dẫn xuất của cis 3 Hexenol, vốn là chất tạo mùi lá cắt điển hình. Trong khi cis 3 Hexenol rất dễ bay hơi và có mùi gắt, các nhà hóa học đã tạo ra dạng ester carbonate này để giữ lại đặc tính xanh tự nhiên nhưng làm cho nó đầm hơn, bám lâu hơn và dễ chịu hơn, giúp nốt hương xanh không bị biến mất quá nhanh trong công thức. Lịch sử nghiên cứu và phát triển mạnh mẽ các hợp chất carbonate của cis 3 hexenyl diễn ra vào nửa sau thế kỷ 20. Mục tiêu là mở rộng bảng màu của nhóm hương xanh, vốn trước đó phụ thuộc nhiều vào nhựa Galbanum hoặc các aldehyde gắt. Leafovert ra đời như một giải pháp hiện đại, mang lại cảm giác rau củ và trái cây tươi thực tế hơn. Ở dạng vật lý, nó là một chất lỏng trong suốt, không màu, mang mùi lá xanh tươi, vỏ trái cây, lá violet tự nhiên và có độ lan tỏa tốt.

Mô tả

Thuộc nhóm hương xanh và trái cây, Leafovert hoạt động từ tầng hương đầu đến tầng hương giữa, đảm nhận vai trò của một chất điều chỉnh hương xuất sắc. Mùi hương xanh của nó rất tự nhiên, gợi nhớ đến lá cây vừa cắt, vỏ quả lê hoặc dưa lưới xanh. Khi so sánh với cis 3 Hexenol, Leafovert ít hăng hơn, tròn trịa hơn và có thêm khía cạnh hoa giống lá Violet cùng nét trái cây. Với cường độ mùi khá mạnh và độ khuếch tán tốt, độ lưu hương của nó vượt trội hơn nhiều so với các nguyên liệu hương xanh tự nhiên khác, giúp duy trì cảm giác tươi mát lâu hơn trên da. Trong các công thức pha chế, chất này được dùng để tạo hiệu ứng tự nhiên cho các hương hoa như hoa hồng, hoa huệ và linh lan, mang lại cảm giác bông hoa như vừa được hái từ cành. Nó cũng là thành phần quan trọng trong các hợp hương trái cây như táo, lê, dưa và chuối để tạo độ giòn tươi, đồng thời làm mới các hương gỗ hoặc hương trà. Về cách kết hợp, khi pha trộn cùng Violet Leaf Absolute, nó tăng cường độ xanh và giảm chi phí cho nguyên liệu tự nhiên đắt đỏ. Nếu đi cùng Damascone, người pha chế sẽ thu được hương hoa hồng trái cây hoặc hương táo rất hiện đại. Còn khi kết hợp với Helional, nó tạo ra hương dưa hấu hoặc hương biển thoáng đãng. Do là chất lỏng ổn định, dễ hòa tan trong cồn và các dung môi hương liệu, Leafovert thường được sử dụng trực tiếp trong quá trình phối chế.

Ứng dụng

Tính ứng dụng của Leafovert rất rộng rãi. Trong nước hoa, nó phổ biến ở các dòng Floral Green, Fruity và các loại nước hoa unisex hiện đại. Đối với mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân, chất này xuất hiện trong dầu gội, sữa tắm và kem dưỡng da, đặc biệt là các sản phẩm mang concept thiên nhiên, lô hội hay trà xanh. Trong không gian gia đình, nó được dùng cho nến thơm, tinh dầu khuếch tán và nước xịt phòng. Về mặt an toàn, Leafovert được đánh giá là rất lành tính, ít gây kích ứng da và hiện không bị IFRA giới hạn nồng độ cụ thể về mặt độc tính hay dị ứng. Mức sử dụng trong nước hoa thường dao động từ 0.1% đến 1% để tạo điểm nhấn, hoặc có thể lên đến 3 đến 5% đối với các hương chủ điểm xanh và trái cây. Khi bảo quản, người dùng cần để nguyên liệu ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp và nhiệt độ cao, đồng thời đậy kín nắp sau khi sử dụng. Trên thị trường, chất này góp mặt trong nhiều sản phẩm nổi tiếng. Tiêu biểu như DKNY Be Delicious với mùi táo xanh giòn tan sử dụng phức hợp các chất hương xanh và trái cây, Hermès Un Jardin Sur Le Nil với các nốt hương xanh thực vật khéo léo, hay Marc Jacobs Daisy sử dụng nốt hương lá violet và dâu tây mà Leafovert đóng vai trò hỗ trợ. Cuối cùng, chuyên gia Steffen Arctander đã đề cập đến chất này tại mục số 1588 trong cuốn sách Perfume and Flavor Chemicals dưới tên hóa học Methyl cis 3 hexenyl carbonate. Ông ghi nhận đây là một mùi hương xanh mạnh mẽ, giống lá Violet, bền bỉ hơn, ngọt ngào hơn và bớt sắc cạnh hơn so với phiên bản alcohol. Ông khẳng định nó là một chất điều chỉnh hương tuyệt vời cho nhiều loại hương hoa như linh lan, tử đinh hương, dạ lan hương, thủy tiên, Violet, và cũng được sử dụng trong các phức hợp trái cây như anh đào, mâm xôi hay dâu tây.

61 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Tỷ trọng @20˚C 0.965 → 0.973 0.9687
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.423 → 1.429 1.4275
Độ tinh sạch ≥ 98.0% 99.7%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 2012.43
methanol 2336.15
isopropanol 1572.03
water 0.77
ethyl acetate 1745.32
n-propanol 1455.01
acetone 3026.57
n-butanol 1314.56
acetonitrile 1853.32
DMF 5127.29
toluene 730.61
isobutanol 1129.33
1,4-dioxane 2042.37
methyl acetate 1425.81
THF 3063.26
2-butanone 1997.79
n-pentanol 1053.13
sec-butanol 1479.5
n-hexane 209.46
ethylene glycol 350.86
NMP 3441.46
cyclohexane 179.81
DMSO 6100.67
n-butyl acetate 1138.62
n-octanol 323.41
chloroform 2767.73
n-propyl acetate 1119.66
acetic acid 2507.46
dichloromethane 3156.56
cyclohexanone 2143.76
propylene glycol 474.73
isopropyl acetate 1080.14
DMAc 2777.67
2-ethoxyethanol 1503.63
isopentanol 1198.74
n-heptane 56.34
ethyl formate 900.43
1,2-dichloroethane 2645.76
n-hexanol 715.44
2-methoxyethanol 2395.45
isobutyl acetate 613.75
tetrachloromethane 393.63
n-pentyl acetate 624.43
transcutol 3805.87
n-heptanol 300.32
ethylbenzene 418.9
MIBK 1036.06
2-propoxyethanol 1244.0
tert-butanol 2162.81
MTBE 1899.87
2-butoxyethanol 643.44
propionic acid 1420.83
o-xylene 465.08
formic acid 807.43
diethyl ether 1850.44
m-xylene 536.31
p-xylene 493.25
chlorobenzene 952.11
dimethyl carbonate 592.96
n-octane 29.97
formamide 1481.02
cyclopentanone 2881.26
2-pentanone 1851.67
anisole 924.02
cyclopentyl methyl ether 1772.43
gamma-butyrolactone 3057.13
1-methoxy-2-propanol 1940.53
pyridine 1827.86
3-pentanone 1225.86
furfural 2089.63
n-dodecane 25.81
diethylene glycol 853.66
diisopropyl ether 479.82
tert-amyl alcohol 1886.85
acetylacetone 1798.34
n-hexadecane 29.85
acetophenone 853.71
methyl propionate 1420.36
isopentyl acetate 969.73
trichloroethylene 4401.59
n-nonanol 279.63
cyclohexanol 1131.6
benzyl alcohol 673.39
2-ethylhexanol 411.88
isooctanol 259.66
dipropyl ether 469.7
1,2-dichlorobenzene 873.18
ethyl lactate 425.2
propylene carbonate 1279.72
n-methylformamide 2064.1
2-pentanol 1106.0
n-pentane 155.19
1-propoxy-2-propanol 856.96
1-methoxy-2-propyl acetate 956.47
2-(2-methoxypropoxy) propanol 679.2
mesitylene 331.51
ε-caprolactone 1771.13
p-cymene 196.2
epichlorohydrin 3241.48
1,1,1-trichloroethane 1921.84
2-aminoethanol 804.59
morpholine-4-carbaldehyde 2364.48
sulfolane 4314.31
2,2,4-trimethylpentane 107.29
2-methyltetrahydrofuran 2535.26
n-hexyl acetate 853.01
isooctane 83.41
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 1000.17
sec-butyl acetate 752.01
tert-butyl acetate 1356.55
decalin 131.15
glycerin 641.03
diglyme 1735.05
acrylic acid 1278.22
isopropyl myristate 278.21
n-butyric acid 1732.73
acetyl acetate 989.94
di(2-ethylhexyl) phthalate 284.77
ethyl propionate 964.49
nitromethane 3822.26
1,2-diethoxyethane 1188.8
benzonitrile 904.43
trioctyl phosphate 201.91
1-bromopropane 1468.52
gamma-valerolactone 2780.49
n-decanol 203.87
triethyl phosphate 290.05
4-methyl-2-pentanol 529.83
propionitrile 1297.39
vinylene carbonate 1140.11
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1961.04
DMS 706.49
cumene 279.27
2-octanol 252.77
2-hexanone 1189.12
octyl acetate 372.8
limonene 315.76
1,2-dimethoxyethane 2114.4
ethyl orthosilicate 288.42
tributyl phosphate 297.73
diacetone alcohol 1409.77
N,N-dimethylaniline 654.69
acrylonitrile 1764.66
aniline 939.06
1,3-propanediol 1094.31
bromobenzene 1084.94
dibromomethane 2107.79
1,1,2,2-tetrachloroethane 3330.26
2-methyl-cyclohexyl acetate 526.67
tetrabutyl urea 383.27
diisobutyl methanol 247.06
2-phenylethanol 550.92
styrene 574.18
dioctyl adipate 428.96
dimethyl sulfate 1140.4
ethyl butyrate 652.5
methyl lactate 632.63
butyl lactate 511.66
diethyl carbonate 423.14
propanediol butyl ether 743.61
triethyl orthoformate 404.66
p-tert-butyltoluene 205.42
methyl 4-tert-butylbenzoate 579.52
morpholine 2863.27
tert-butylamine 1355.81
n-dodecanol 149.29
dimethoxymethane 1942.32
ethylene carbonate 903.05
cyrene 668.36
2-ethoxyethyl acetate 874.75
2-ethylhexyl acetate 728.44
1,2,4-trichlorobenzene 1069.11
4-methylpyridine 2040.3
dibutyl ether 481.89
2,6-dimethyl-4-heptanol 247.06
DEF 2367.54
dimethyl isosorbide 1077.72
tetrachloroethylene 1954.13
eugenol 609.55
triacetin 700.08
span 80 626.8
1,4-butanediol 484.66
1,1-dichloroethane 2335.12
2-methyl-1-pentanol 1001.12
methyl formate 1245.23
2-methyl-1-butanol 1176.37
n-decane 41.97
butyronitrile 1405.64
3,7-dimethyl-1-octanol 357.1
1-chlorooctane 233.9
1-chlorotetradecane 90.39
n-nonane 41.5
undecane 31.8
tert-butylcyclohexane 126.92
cyclooctane 57.45
cyclopentanol 1320.53
tetrahydropyran 2193.48
tert-amyl methyl ether 1376.42
2,5,8-trioxanonane 1105.25
1-hexene 725.41
2-isopropoxyethanol 1020.02
2,2,2-trifluoroethanol 667.81
methyl butyrate 1361.03

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    67633-96-9

  • NHÓM HƯƠNG

    Xanh (Green)

  • THƯƠNG HIỆU

    Symrise

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối nhanh

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    339.8 ˚C ước lượng

top heart
Xanh (Green)
Hoa (Floral)
Trái cây (Fruity)
Tươi mới (Fresh)
Táo (Apple)
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.1 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
1.1 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.03 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
1.1 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
0.6 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.047 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
0.56 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
1.1 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.14 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
3.9 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.14 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
3.9 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.14 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.047 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.047 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.047 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
0.33 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3