1 trong số 2

Chất thơm L-Menthol
CAS# 2216-51-5

Bạc hà, Thảo mộc, Long não, Mát lạnh, Ngọt

Giá thông thường 125.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 125.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

L-Menthol, còn được gọi là (-)-Menthol hoặc Levomenthol, là đồng phân menthol phổ biến nhất trong tự nhiên và thuộc nhóm monoterpene alcohol. Chất có công thức phân tử C₁₀H₂₀O, khối lượng phân tử 156,26 g/mol và thường tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng.

Về mùi hương, L-Menthol mang đặc trưng bạc hà mạnh, tươi mát, lạnh, hơi camphoraceous và herbal, tạo cảm giác sạch và sảng khoái rất rõ. Điểm đặc biệt của Menthol không chỉ nằm ở mùi bạc hà mà còn ở cảm giác lạnh thực sự trên da và niêm mạc, do khả năng kích hoạt thụ thể cảm nhận lạnh TRPM8.

Trong điều chế hương, L-Menthol thường được sử dụng để xây dựng các accord Mint, Peppermint, Herbal, Fresh, Cooling và Medicinal, đồng thời tạo hiệu ứng lạnh cho sản phẩm. Ở nồng độ thấp, Menthol giúp công thức trở nên sáng, sạch và tươi hơn; khi tăng hàm lượng, đặc tính bạc hà và cảm giác lạnh sẽ nhanh chóng trở thành yếu tố chủ đạo.

Nhờ hiệu ứng mùi và cảm giác lạnh đặc trưng, L-Menthol được sử dụng rộng rãi trong nước hoa, sản phẩm chăm sóc răng miệng, dầu gội, sữa tắm, xà phòng, sản phẩm chăm sóc cơ thể và các sản phẩm tạo hiệu ứng cooling. Đây là một nguyên liệu đặc biệt hữu ích khi cần tạo cảm giác fresh, icy và invigorating mà các nguyên liệu thơm thông thường khó tái tạo.

15 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1574.7
methanol 1354.99
isopropanol 1652.86
water 0.56
ethyl acetate 584.92
n-propanol 1313.97
acetone 884.3
n-butanol 1211.62
acetonitrile 1140.2
DMF 446.81
toluene 296.53
isobutanol 888.57
1,4-dioxane 1786.57
methyl acetate 510.67
THF 3091.57
2-butanone 635.39
n-pentanol 609.96
sec-butanol 937.45
n-hexane 347.01
ethylene glycol 72.78
NMP 426.01
cyclohexane 584.71
DMSO 491.86
n-butyl acetate 977.56
n-octanol 398.75
chloroform 1896.7
n-propyl acetate 417.51
acetic acid 566.59
dichloromethane 1290.71
cyclohexanone 1015.37
propylene glycol 161.29
isopropyl acetate 356.01
DMAc 217.71
2-ethoxyethanol 382.65
isopentanol 798.27
n-heptane 423.74
ethyl formate 453.05
1,2-dichloroethane 700.33
n-hexanol 1311.01
2-methoxyethanol 741.29
isobutyl acetate 281.91
tetrachloromethane 402.49
n-pentyl acetate 378.38
transcutol 1034.93
n-heptanol 460.92
ethylbenzene 154.03
MIBK 329.32
2-propoxyethanol 956.1
tert-butanol 1396.45
MTBE 903.57
2-butoxyethanol 488.96
propionic acid 467.45
o-xylene 169.33
formic acid 105.72
diethyl ether 1082.17
m-xylene 200.92
p-xylene 218.09
chlorobenzene 410.05
dimethyl carbonate 77.96
n-octane 112.81
formamide 138.94
cyclopentanone 1084.63
2-pentanone 599.63
anisole 247.2
cyclopentyl methyl ether 786.6
gamma-butyrolactone 1071.44
1-methoxy-2-propanol 564.9
pyridine 887.14
3-pentanone 318.29
furfural 630.08
n-dodecane 64.41
diethylene glycol 352.8
diisopropyl ether 292.41
tert-amyl alcohol 734.87
acetylacetone 330.5
n-hexadecane 74.52
acetophenone 186.11
methyl propionate 294.59
isopentyl acetate 735.18
trichloroethylene 1033.96
n-nonanol 330.21
cyclohexanol 848.93
benzyl alcohol 207.21
2-ethylhexanol 672.84
isooctanol 351.37
dipropyl ether 912.94
1,2-dichlorobenzene 309.49
ethyl lactate 121.67
propylene carbonate 546.13
n-methylformamide 370.89
2-pentanol 712.16
n-pentane 352.69
1-propoxy-2-propanol 804.71
1-methoxy-2-propyl acetate 425.39
2-(2-methoxypropoxy) propanol 271.19
mesitylene 148.71
ε-caprolactone 751.22
p-cymene 196.47
epichlorohydrin 1042.91
1,1,1-trichloroethane 784.18
2-aminoethanol 259.64
morpholine-4-carbaldehyde 498.89
sulfolane 683.06
2,2,4-trimethylpentane 102.76
2-methyltetrahydrofuran 1742.64
n-hexyl acetate 477.1
isooctane 112.47
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 432.99
sec-butyl acetate 244.22
tert-butyl acetate 357.72
decalin 138.44
glycerin 166.38
diglyme 735.65
acrylic acid 276.08
isopropyl myristate 197.5
n-butyric acid 935.14
acetyl acetate 253.14
di(2-ethylhexyl) phthalate 143.83
ethyl propionate 269.95
nitromethane 656.92
1,2-diethoxyethane 641.52
benzonitrile 428.82
trioctyl phosphate 137.04
1-bromopropane 818.34
gamma-valerolactone 1057.45
n-decanol 237.29
triethyl phosphate 149.77
4-methyl-2-pentanol 349.74
propionitrile 964.33
vinylene carbonate 425.02
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 441.46
DMS 180.42
cumene 125.15
2-octanol 301.26
2-hexanone 464.93
octyl acetate 235.87
limonene 367.4
1,2-dimethoxyethane 846.55
ethyl orthosilicate 171.14
tributyl phosphate 159.14
diacetone alcohol 334.41
N,N-dimethylaniline 143.31
acrylonitrile 722.85
aniline 353.92
1,3-propanediol 508.37
bromobenzene 404.57
dibromomethane 1103.91
1,1,2,2-tetrachloroethane 793.0
2-methyl-cyclohexyl acetate 342.59
tetrabutyl urea 177.64
diisobutyl methanol 354.38
2-phenylethanol 353.32
styrene 188.12
dioctyl adipate 211.67
dimethyl sulfate 96.47
ethyl butyrate 494.8
methyl lactate 122.32
butyl lactate 254.82
diethyl carbonate 258.89
propanediol butyl ether 326.5
triethyl orthoformate 341.47
p-tert-butyltoluene 193.43
methyl 4-tert-butylbenzoate 223.02
morpholine 1792.14
tert-butylamine 1135.25
n-dodecanol 179.42
dimethoxymethane 390.73
ethylene carbonate 432.71
cyrene 193.86
2-ethoxyethyl acetate 321.79
2-ethylhexyl acetate 568.3
1,2,4-trichlorobenzene 320.48
4-methylpyridine 709.37
dibutyl ether 564.04
2,6-dimethyl-4-heptanol 354.38
DEF 387.67
dimethyl isosorbide 433.4
tetrachloroethylene 560.98
eugenol 196.42
triacetin 244.51
span 80 329.71
1,4-butanediol 141.72
1,1-dichloroethane 1000.1
2-methyl-1-pentanol 406.72
methyl formate 244.83
2-methyl-1-butanol 638.87
n-decane 129.48
butyronitrile 1295.13
3,7-dimethyl-1-octanol 361.45
1-chlorooctane 309.31
1-chlorotetradecane 108.57
n-nonane 140.67
undecane 88.21
tert-butylcyclohexane 131.08
cyclooctane 166.47
cyclopentanol 939.28
tetrahydropyran 2240.53
tert-amyl methyl ether 436.96
2,5,8-trioxanonane 438.08
1-hexene 683.4
2-isopropoxyethanol 290.99
2,2,2-trifluoroethanol 128.05
methyl butyrate 391.65

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    2216-51-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Thảo mộc (Herbal)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    91.07 ˚C ước lượng

heart
Bạc hà (Minty)
Thảo mộc (Herbal)
Long não (Camphoreous)
Mát (Cooling)
Ngọt (Sweet)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3