1 trong số 1

Chất thơm Kohinool
CAS# 87118-95-4

Gỗ, Hổ phách, Khô, Cỏ hương bài, Béo

Giá thông thường 476.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 476.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Kohinool, tên thương mại độc quyền của tập đoàn IFF dành cho hợp chất 3,4,5,6,6-Pentamethylheptan-2-ol hay còn gọi là Pentamethyl heptanol, là một minh chứng xuất sắc cho thành tựu của công nghệ hóa học hữu cơ hiện đại. Khác với những nguyên liệu cổ điển có lịch sử hàng trăm năm, Kohinool là một hương liệu tổng hợp hoàn toàn, được sinh ra trong giai đoạn ngành công nghiệp hương thơm đang khao khát tìm kiếm những phân tử hương gỗ mới có khả năng khuếch tán tốt để phục vụ cho xu hướng mùi hương sạch sẽ và tối giản.

Dưới dạng chất lỏng linh động, trong suốt và không màu, nguyên liệu này mang đến một hồ sơ mùi hương với nét gỗ khô, hổ phách, chút bụi phấn và phảng phất hương rễ hương bài vetiver. Kohinool trở thành một nốt hương linh hoạt, đóng vai trò như chiếc cầu nối hoàn hảo liên kết các thành phần hương hoa và hương gỗ tự nhiên mà không hề làm đục hay khiến công thức trở nên nặng nề. Nhờ tính ổn định hóa học rất cao, Kohinool không chỉ được ưa chuộng trong nước hoa mà còn được ứng dụng rộng rãi trong các sản phẩm hóa phẩm đời sống như xà phòng hay nước xả vải.

Mô tả

Thuộc nhóm hương Gỗ và Hổ phách đầy tinh tế, Kohinool đảm nhận vai trò quan trọng trải dài từ nốt hương giữa đến hương cuối và hoạt động như một chất định hương kiêm chất hòa hợp đắc lực. Mùi hương của nó mang đặc trưng gỗ khô ráo, ấm áp mà không quá nồng, phảng phất nét hổ phách cùng chút bụi phấn gợi nhớ đến rễ cây Orris hay hoa Violet, đôi khi lại khiến người ta liên tưởng đến cỏ hương bài Vetiver nhưng ở một phiên bản sạch sẽ và ít mùi đất hơn.

Với cường độ trung bình, Kohinool không bốc tỏa gay gắt ngay lập tức mà lan tỏa êm dịu, song lại sở hữu độ lưu hương khá tốt trên da và giấy thử giúp kéo dài tuổi thọ cho các nốt hương hoa hay cam chanh đi kèm. Chính nhờ khả năng này mà nó thường được dùng làm nền cho các hợp hương gỗ, hoa cỏ và phương Đông, đóng vai trò cầu nối mềm mại giữa những nốt gỗ tự nhiên như Đàn hương, Tuyết tùng với hương hoa Hồng, hoa Nhài quyến rũ. Không chỉ giúp làm tròn mùi hương và giảm bớt độ gắt của các nguyên liệu tổng hợp khác để tạo ra hiệu ứng nhung mịn, Kohinool còn tỏa sáng qua các cách kết hợp kinh điển như đi cùng nhóm Ionone để tạo nên nét sang trọng hiện đại, phối với Vetiver để tăng độ sâu hay neo giữ các nốt Citrus bay hơi nhanh trong nước hoa thể thao. Kohinool ở trạng thái lỏng linh động nên nhà điều chế có thể dùng trực tiếp hoặc hòa tan trong dung môi DPG hay Ethanol để dễ dàng cân đo tùy theo nhu cầu sử dụng.

Ứng dụng

Kohinool thể hiện sự linh hoạt tuyệt vời khi góp mặt trong nhiều lĩnh vực từ nước hoa nam nhóm Fougere hay Woody Aromatic đến các dòng unisex hiện đại cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân và không gian sống như nến thơm. Đặc biệt, nhờ cấu trúc hóa học là một rượu bậc hai bền vững trong cả môi trường kiềm lẫn axit mà nguyên liệu này trở thành lựa chọn ưu tiên cho xà phòng bánh, bột giặt và chất tẩy rửa gia dụng. Về mặt an toàn, Kohinool được đánh giá là thân thiện với làn da, ít gây kích ứng và hiện chưa chịu các giới hạn khắt khe từ tiêu chuẩn IFRA, cho phép các nhà điều chế sử dụng linh hoạt từ 1% đến 10% trong nước hoa hoặc tỷ lệ cao hơn trong hóa phẩm để đảm bảo độ lưu hương.

Mặc dù khá bền vững nhưng để duy trì chất lượng tốt nhất, nguyên liệu cần được bảo quản trong bao bì kín tại nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp. Trong thế giới mùi hương thương mại, Kohinool thường đóng vai trò thầm lặng như một chất hòa trộn giúp tạo độ khô sạch cho các hương gỗ dương xỉ thay vì được quảng bá rầm rộ như Ambroxan hay Iso E Super, và vì là một sáng tạo hiện đại của IFF nên chúng ta sẽ không tìm thấy thông tin về nó trong cuốn sách kinh điển năm 1969 của Steffen Arctander.

53 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng Phù hợp
Màu sắc Không màu đến vàng nhạt Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.8625 → 0.8705 0.8668
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.454 → 1.46 1.458
Độ tinh sạch ≥ 94.0% 98.7%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 406.97
methanol 241.98
isopropanol 530.52
water 0.98
ethyl acetate 335.57
n-propanol 422.82
acetone 364.34
n-butanol 419.53
acetonitrile 302.62
DMF 300.93
toluene 238.93
isobutanol 402.86
1,4-dioxane 842.98
methyl acetate 311.31
THF 1446.5
2-butanone 401.95
n-pentanol 240.95
sec-butanol 462.21
n-hexane 170.68
ethylene glycol 50.07
NMP 463.71
cyclohexane 273.08
DMSO 248.79
n-butyl acetate 511.42
n-octanol 319.8
chloroform 836.76
n-propyl acetate 224.76
acetic acid 197.84
dichloromethane 559.04
cyclohexanone 652.43
propylene glycol 135.91
isopropyl acetate 268.22
DMAc 301.42
2-ethoxyethanol 215.73
isopentanol 385.43
n-heptane 263.23
ethyl formate 201.29
1,2-dichloroethane 338.79
n-hexanol 641.96
2-methoxyethanol 345.64
isobutyl acetate 203.96
tetrachloromethane 262.8
n-pentyl acetate 276.0
transcutol 630.9
n-heptanol 344.69
ethylbenzene 179.9
MIBK 235.77
2-propoxyethanol 543.16
tert-butanol 752.03
MTBE 628.7
2-butoxyethanol 335.49
propionic acid 238.77
o-xylene 204.25
formic acid 40.38
diethyl ether 426.76
m-xylene 209.72
p-xylene 259.3
chlorobenzene 280.52
dimethyl carbonate 85.02
n-octane 82.47
formamide 57.2
cyclopentanone 733.45
2-pentanone 322.35
anisole 260.58
cyclopentyl methyl ether 583.14
gamma-butyrolactone 698.11
1-methoxy-2-propanol 370.51
pyridine 400.18
3-pentanone 242.24
furfural 442.07
n-dodecane 48.95
diethylene glycol 249.98
diisopropyl ether 217.45
tert-amyl alcohol 546.32
acetylacetone 292.3
n-hexadecane 55.11
acetophenone 223.56
methyl propionate 228.01
isopentyl acetate 491.42
trichloroethylene 594.83
n-nonanol 271.1
cyclohexanol 477.62
benzyl alcohol 175.62
2-ethylhexanol 453.86
isooctanol 287.96
dipropyl ether 510.11
1,2-dichlorobenzene 271.34
ethyl lactate 128.85
propylene carbonate 419.67
n-methylformamide 150.23
2-pentanol 342.67
n-pentane 152.18
1-propoxy-2-propanol 531.26
1-methoxy-2-propyl acetate 396.8
2-(2-methoxypropoxy) propanol 289.89
mesitylene 167.01
ε-caprolactone 549.27
p-cymene 225.12
epichlorohydrin 606.29
1,1,1-trichloroethane 546.01
2-aminoethanol 139.91
morpholine-4-carbaldehyde 489.98
sulfolane 696.3
2,2,4-trimethylpentane 92.96
2-methyltetrahydrofuran 960.06
n-hexyl acetate 414.65
isooctane 81.57
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 367.3
sec-butyl acetate 196.05
tert-butyl acetate 357.19
decalin 121.21
glycerin 130.3
diglyme 563.2
acrylic acid 151.95
isopropyl myristate 208.69
n-butyric acid 364.24
acetyl acetate 199.87
di(2-ethylhexyl) phthalate 170.14
ethyl propionate 201.62
nitromethane 265.88
1,2-diethoxyethane 344.91
benzonitrile 254.21
trioctyl phosphate 154.6
1-bromopropane 367.51
gamma-valerolactone 738.97
n-decanol 207.53
triethyl phosphate 166.5
4-methyl-2-pentanol 231.39
propionitrile 319.73
vinylene carbonate 317.74
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 355.98
DMS 216.1
cumene 164.7
2-octanol 249.76
2-hexanone 253.22
octyl acetate 244.71
limonene 346.53
1,2-dimethoxyethane 440.01
ethyl orthosilicate 175.18
tributyl phosphate 158.02
diacetone alcohol 351.94
N,N-dimethylaniline 209.01
acrylonitrile 247.85
aniline 243.25
1,3-propanediol 218.6
bromobenzene 302.52
dibromomethane 479.92
1,1,2,2-tetrachloroethane 564.88
2-methyl-cyclohexyl acetate 360.15
tetrabutyl urea 195.18
diisobutyl methanol 285.53
2-phenylethanol 294.75
styrene 174.53
dioctyl adipate 241.44
dimethyl sulfate 137.1
ethyl butyrate 341.44
methyl lactate 130.16
butyl lactate 236.93
diethyl carbonate 211.58
propanediol butyl ether 315.65
triethyl orthoformate 278.57
p-tert-butyltoluene 242.26
methyl 4-tert-butylbenzoate 302.88
morpholine 843.42
tert-butylamine 608.93
n-dodecanol 165.32
dimethoxymethane 244.99
ethylene carbonate 291.21
cyrene 258.96
2-ethoxyethyl acetate 258.92
2-ethylhexyl acetate 423.9
1,2,4-trichlorobenzene 313.19
4-methylpyridine 407.19
dibutyl ether 343.01
2,6-dimethyl-4-heptanol 285.53
DEF 263.48
dimethyl isosorbide 544.56
tetrachloroethylene 367.99
eugenol 230.07
triacetin 278.56
span 80 337.45
1,4-butanediol 81.43
1,1-dichloroethane 488.36
2-methyl-1-pentanol 225.15
methyl formate 124.11
2-methyl-1-butanol 346.85
n-decane 93.53
butyronitrile 386.61
3,7-dimethyl-1-octanol 310.86
1-chlorooctane 249.03
1-chlorotetradecane 99.84
n-nonane 98.99
undecane 65.44
tert-butylcyclohexane 132.88
cyclooctane 106.51
cyclopentanol 531.33
tetrahydropyran 962.36
tert-amyl methyl ether 416.12
2,5,8-trioxanonane 397.57
1-hexene 308.57
2-isopropoxyethanol 210.74
2,2,2-trifluoroethanol 85.24
methyl butyrate 251.41

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    87118-95-4

  • NHÓM HƯƠNG

    Gỗ (Wood)

  • THƯƠNG HIỆU

    IFF

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    363.7 ˚C ước lượng

heart
Gỗ (Woody)
Hổ phách (Amber)
Khô (Dry)
Cỏ hương bài (Vetiver)
Béo (Fatty)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3