Chất thơm Kharismal alt. Hedione HC High Cis
CAS# 24851-98-7
Hoa, Hoa nhài, Xanh, Trái cây, Dầu
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Kharismal, hay còn được biết đến rộng rãi với tên hóa học là Methyl dihydrojasmonate (cùng các tên thương mại khác như Hedione, Claigeon, Cepionate), là một trong những thành phần hương liệu tổng hợp quan trọng và mang tính cách mạng nhất trong ngành công nghiệp nước hoa hiện đại. Được lấy cảm hứng từ cấu trúc phân tử của methyl jasmonate có tự nhiên trong hoa nhài, Kharismal mang đến một mùi hương hoa nhài tinh tế, thanh lịch xen lẫn chút tươi mát của hương cam chanh (citrus).
Về mặt khứu giác, Kharismal được đánh giá cao nhờ khả năng tạo ra sự rạng rỡ, độ tỏa hương (diffusion) xuất sắc và sự trong trẻo cho tổng thể mùi hương. Mặc dù nó mang đặc trưng của hương hoa trắng (như nhài, huệ tây, mộc lan) với một chút điểm nhấn của trái cây chín đỏ, Kharismal không hề bị nồng gắt hay mang cảm giác ngai ngái (animalic) như chiết xuất hoa nhài tự nhiên. Hoạt động chủ yếu như một hương giữa (heart note), thành phần này đóng vai trò như một chất kết nối, giúp tăng cường khối lượng (volume), độ lưu hương và tạo hiệu ứng "nở rộ" (bloom) cho các công thức nước hoa phức tạp, làm cho mùi hương trở nên mượt mà và tự nhiên hơn.
Điểm đặc biệt của phân tử Methyl dihydrojasmonate nằm ở cấu trúc hóa học lập thể với các đồng phân cis và trans. Trong khi các phiên bản tiêu chuẩn thường là hỗn hợp racemic với khoảng 90% đồng phân trans và 10% đồng phân cis, thì các phiên bản cao cấp (như Kharismal Super hay Hedione HC) được làm giàu với tỷ lệ đồng phân cis cao (thường từ 60-75% hoặc hơn). Đồng phân cis có ngưỡng ngửi thấp hơn từ 16 đến 20 lần so với đồng phân trans, mang lại sức mạnh khuếch tán bùng nổ, sự rạng rỡ và khả năng tỏa hương lấp đầy không gian vượt trội mà các phiên bản thông thường không thể sánh được.
Nhờ tính linh hoạt và đa dụng, Kharismal được ứng dụng vô cùng rộng rãi. Nó xuất hiện trong khoảng 60% các loại nước hoa cao cấp (Eau de Parfum) được ra mắt trên thị trường toàn cầu. Bên cạnh nước hoa tinh chế, Kharismal còn là thành phần cốt lõi trong mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cá nhân (sữa tắm, dầu gội, kem dưỡng da), cũng như các sản phẩm chăm sóc gia dụng (bột giặt, nước xả vải, xịt phòng) nhờ khả năng lưu bám tuyệt vời trên sợi vải và mang lại cảm giác sạch sẽ, tươi mới. Các nhà pha chế có thể sử dụng vật liệu này với tỷ lệ từ 1% đến hơn 50% trong một công thức (một biên độ sử dụng phi thường đối với hương liệu) mà không làm phá vỡ cấu trúc mùi hương.
Về đặc tính vật lý, Kharismal là một chất lỏng dạng dầu, từ trong suốt đến có màu vàng nhạt. Đây là một thành phần được đánh giá là rất an toàn, không bị hạn chế sử dụng bởi tiêu chuẩn IFRA (Bản sửa đổi lần thứ 51) đối với hầu hết các ứng dụng và không chứa các chất gây dị ứng theo quy định. Hơn nữa, vật liệu này còn có khả năng phân hủy sinh học (biodegradable) vô cùng tốt trong môi trường nước, biến đổi thành các sản phẩm trơ (như nước, sinh khối và CO2), hoàn toàn phù hợp với các tiêu chí thân thiện với môi trường và đáp ứng nhu cầu ngày càng cao về tính bền vững.
4.91 / 5
(43) 43 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 1.0 → 1.006 | 1.0046 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.457 → 1.463 | 1.4608 |
| Trans isomer | 30% → 40% | 37.8% |
| Cis isomer | 57% → 67% | 61.15% |
| Độ tinh sạch | ≥ 95.0% | 98.95% |
| Màu Hunter L | 98.5 → 102 | 99.89 |
| Màu Hunter a | -1.5 → 0 | -0.17 |
| Màu Hunter b | 0 → 5 | 1.09 |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 3192.19 |
| methanol | 5383.34 |
| isopropanol | 2483.81 |
| water | 1.38 |
| ethyl acetate | 3226.91 |
| n-propanol | 2180.47 |
| acetone | 4650.35 |
| n-butanol | 1718.25 |
| acetonitrile | 3414.05 |
| DMF | 4017.12 |
| toluene | 796.27 |
| isobutanol | 1522.44 |
| 1,4-dioxane | 3313.3 |
| methyl acetate | 2023.96 |
| THF | 3636.61 |
| 2-butanone | 2570.7 |
| n-pentanol | 961.81 |
| sec-butanol | 1416.28 |
| n-hexane | 19.41 |
| ethylene glycol | 403.24 |
| NMP | 2298.72 |
| cyclohexane | 72.43 |
| DMSO | 3829.72 |
| n-butyl acetate | 1166.38 |
| n-octanol | 160.08 |
| chloroform | 5384.33 |
| n-propyl acetate | 1368.71 |
| acetic acid | 3488.2 |
| dichloromethane | 4356.79 |
| cyclohexanone | 3258.09 |
| propylene glycol | 660.49 |
| isopropyl acetate | 1918.25 |
| DMAc | 2163.1 |
| 2-ethoxyethanol | 1744.73 |
| isopentanol | 1553.24 |
| n-heptane | 5.93 |
| ethyl formate | 1725.1 |
| 1,2-dichloroethane | 2828.45 |
| n-hexanol | 579.78 |
| 2-methoxyethanol | 3327.94 |
| isobutyl acetate | 789.78 |
| tetrachloromethane | 485.9 |
| n-pentyl acetate | 529.52 |
| transcutol | 4736.5 |
| n-heptanol | 186.98 |
| ethylbenzene | 307.55 |
| MIBK | 1182.91 |
| 2-propoxyethanol | 1279.87 |
| tert-butanol | 2402.57 |
| MTBE | 1736.25 |
| 2-butoxyethanol | 598.87 |
| propionic acid | 1748.07 |
| o-xylene | 409.49 |
| formic acid | 1211.79 |
| diethyl ether | 1632.05 |
| m-xylene | 487.81 |
| p-xylene | 425.7 |
| chlorobenzene | 1349.18 |
| dimethyl carbonate | 638.01 |
| n-octane | 3.4 |
| formamide | 2067.65 |
| cyclopentanone | 3190.56 |
| 2-pentanone | 2152.69 |
| anisole | 897.09 |
| cyclopentyl methyl ether | 1352.08 |
| gamma-butyrolactone | 3780.68 |
| 1-methoxy-2-propanol | 2251.88 |
| pyridine | 2877.48 |
| 3-pentanone | 1120.17 |
| furfural | 3021.5 |
| n-dodecane | 4.35 |
| diethylene glycol | 1054.08 |
| diisopropyl ether | 294.63 |
| tert-amyl alcohol | 1402.87 |
| acetylacetone | 2461.17 |
| n-hexadecane | 5.47 |
| acetophenone | 883.42 |
| methyl propionate | 1650.88 |
| isopentyl acetate | 1017.81 |
| trichloroethylene | 5733.42 |
| n-nonanol | 144.03 |
| cyclohexanol | 1339.73 |
| benzyl alcohol | 886.16 |
| 2-ethylhexanol | 261.29 |
| isooctanol | 172.23 |
| dipropyl ether | 231.65 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1101.84 |
| ethyl lactate | 440.59 |
| propylene carbonate | 1900.84 |
| n-methylformamide | 2616.43 |
| 2-pentanol | 909.19 |
| n-pentane | 19.1 |
| 1-propoxy-2-propanol | 756.72 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 1079.36 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 565.09 |
| mesitylene | 246.42 |
| ε-caprolactone | 2653.56 |
| p-cymene | 126.39 |
| epichlorohydrin | 3789.72 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2468.7 |
| 2-aminoethanol | 1038.23 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 2390.8 |
| sulfolane | 3076.65 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 23.6 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 2531.01 |
| n-hexyl acetate | 640.89 |
| isooctane | 19.6 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 900.92 |
| sec-butyl acetate | 913.36 |
| tert-butyl acetate | 1489.18 |
| decalin | 41.22 |
| glycerin | 871.9 |
| diglyme | 1852.38 |
| acrylic acid | 1456.16 |
| isopropyl myristate | 171.72 |
| n-butyric acid | 3071.84 |
| acetyl acetate | 1599.62 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 221.86 |
| ethyl propionate | 975.47 |
| nitromethane | 5489.02 |
| 1,2-diethoxyethane | 998.3 |
| benzonitrile | 1323.16 |
| trioctyl phosphate | 127.7 |
| 1-bromopropane | 1082.27 |
| gamma-valerolactone | 4202.35 |
| n-decanol | 96.82 |
| triethyl phosphate | 219.89 |
| 4-methyl-2-pentanol | 454.17 |
| propionitrile | 1803.52 |
| vinylene carbonate | 1724.1 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 2528.68 |
| DMS | 692.29 |
| cumene | 183.49 |
| 2-octanol | 124.08 |
| 2-hexanone | 1104.46 |
| octyl acetate | 220.05 |
| limonene | 179.13 |
| 1,2-dimethoxyethane | 2572.47 |
| ethyl orthosilicate | 215.37 |
| tributyl phosphate | 202.27 |
| diacetone alcohol | 1465.28 |
| N,N-dimethylaniline | 444.5 |
| acrylonitrile | 2206.24 |
| aniline | 1469.9 |
| 1,3-propanediol | 1754.15 |
| bromobenzene | 1333.19 |
| dibromomethane | 2421.94 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 4253.13 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 403.08 |
| tetrabutyl urea | 230.36 |
| diisobutyl methanol | 152.27 |
| 2-phenylethanol | 595.61 |
| styrene | 486.18 |
| dioctyl adipate | 299.0 |
| dimethyl sulfate | 917.64 |
| ethyl butyrate | 608.6 |
| methyl lactate | 700.36 |
| butyl lactate | 444.73 |
| diethyl carbonate | 405.64 |
| propanediol butyl ether | 621.58 |
| triethyl orthoformate | 368.09 |
| p-tert-butyltoluene | 121.79 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 496.92 |
| morpholine | 4256.55 |
| tert-butylamine | 1065.38 |
| n-dodecanol | 67.11 |
| dimethoxymethane | 1867.96 |
| ethylene carbonate | 1560.36 |
| cyrene | 546.03 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 937.06 |
| 2-ethylhexyl acetate | 656.98 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1320.15 |
| 4-methylpyridine | 2881.66 |
| dibutyl ether | 239.33 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 152.27 |
| DEF | 2057.82 |
| dimethyl isosorbide | 859.93 |
| tetrachloroethylene | 2535.6 |
| eugenol | 504.34 |
| triacetin | 687.39 |
| span 80 | 453.24 |
| 1,4-butanediol | 532.56 |
| 1,1-dichloroethane | 3264.87 |
| 2-methyl-1-pentanol | 799.65 |
| methyl formate | 1774.77 |
| 2-methyl-1-butanol | 1221.9 |
| n-decane | 7.55 |
| butyronitrile | 1866.5 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 223.64 |
| 1-chlorooctane | 85.56 |
| 1-chlorotetradecane | 28.02 |
| n-nonane | 6.1 |
| undecane | 5.41 |
| tert-butylcyclohexane | 33.21 |
| cyclooctane | 13.63 |
| cyclopentanol | 1396.88 |
| tetrahydropyran | 2755.83 |
| tert-amyl methyl ether | 790.82 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1007.28 |
| 1-hexene | 205.67 |
| 2-isopropoxyethanol | 1041.62 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 1054.75 |
| methyl butyrate | 1529.71 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
24851-98-7
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
133.86 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Hoa nhài (Jasmin) |
| Xanh (Green) |
| Trái cây (Fruity) |
| Dầu (Oily) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống