Chất thơm Kephalis aka. Woody Cyclohexanone
CAS# 36306-87-3
Xanh, Tươi mát, Hoa, Ozone, Ngọt
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Kephalis được đánh giá cao trong ngành điều chế hương nhờ vào đặc tính mùi hương gỗ và ambery ấm áp, cùng khả năng kết hợp linh hoạt và hiệu quả. Tên thương mại và cũng là tên gọi phổ biến nhất của nó là Kephalis.
Về nguồn gốc, đây là một hợp chất hoàn toàn tổng hợp, không tồn tại trong tự nhiên, được công ty hương liệu Givaudan tạo ra và cấp bằng sáng chế. Được giới thiệu vào những năm 1990, sự ra đời của Kephalis đã cung cấp cho các nhà điều chế hương một công cụ mới mẻ và hiệu quả để tạo ra các hiệu ứng gỗ và long diên hương mà không cần phụ thuộc hoàn toàn vào các nguyên liệu truyền thống.
Về ngoại quan, Kephalis có dạng lỏng, trong suốt, không màu đến màu vàng nhạt. Mùi hương của nó được mô tả là sự hòa quyện của gỗ và ambery, điểm xuyết thêm các sắc thái cay và thuốc lá. Chính nhờ hồ sơ hương thơm phức hợp này, hợp chất này được sử dụng rộng rãi trong ngành nước hoa, đặc biệt là trong các dòng nước hoa nam và unisex, với vai trò mang lại sự ấm áp, chiều sâu và sự phong phú cho các hợp hương gỗ, phương đông và thuốc lá.
Mô tả
Về mặt khứu giác, Kephalis được xếp vào nhóm mùi Woody và Ambery. Trong một công thức hương thơm, nó đóng vai trò là nốt hương giữa và nốt hương cuối, hoạt động như một chất điều chỉnh và là một thành phần quan trọng cho tầng hương cuối.
Mùi hương của Kephalis rất phong phú và đa diện. Nó khởi đầu với một mùi hương gỗ ấm áp, cùng sắc thái ambery, sau đó dần phát triển thêm các sắc thái cay nhẹ của bạch đậu khấu và một chút hương thuốc lá khô, tạo nên một tổng thể mượt mà và có chiều sâu. Cường độ mùi của nó ở mức trung bình, có độ khuếch tán tốt và độ lưu hương khá bền, kéo dài khoảng 100 giờ trên giấy thử mùi.
Trong ứng dụng, Kephalis là một thành phần quan trọng để xây dựng các hợp hương gỗ và long diên hương hiện đại. Nó có khả năng kết hợp tốt với nhiều loại nguyên liệu khác nhau, từ hoa cỏ, gia vị đến các loại gỗ khác, với vai trò làm tăng thêm sự ấm áp, sự phong phú và cấu trúc cho tầng hương giữa và hương cuối, tạo ra một hiệu ứng mượt mà và lôi cuốn. Kephalis thường được kết hợp với các phân tử hương gỗ khác như Iso E Super để tạo ra một hiệu ứng gỗ phức hợp và lan tỏa, đồng thời cũng hoạt động rất tốt khi đi cùng với các nốt hương hoa hồng và gia vị. Về mặt kỹ thuật, do có dạng lỏng và dễ dàng hòa tan trong cồn cũng như các dung môi thông thường, Kephalis có thể được sử dụng trực tiếp trong công thức mà không cần pha loãng trước.
Ứng dụng
Kephalis được ứng dụng chủ yếu trong ngành nước hoa, nhưng sự linh hoạt của nó cũng cho phép sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như sữa tắm, chất khử mùi, và các sản phẩm chăm sóc gia đình như nến thơm, xịt phòng và chất tẩy rửa, nhằm mang lại một mùi hương gỗ ấm áp và bền lâu.
Về mặt quy định, theo tiêu chuẩn của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA), Kephalis không bị giới hạn về nồng độ sử dụng. Trong thực tế, nồng độ của nó trong các hỗn hợp hương cô đặc thường dao động từ 1% đến 10%. Về độ an toàn, Kephalis được coi là một thành phần lành tính và không nằm trong danh sách các chất gây dị ứng cần phải ghi nhãn theo quy định của Liên minh Châu Âu. Hợp chất này cũng không có yêu cầu bảo quản đặc biệt nào.
Kephalis là một thành phần được ưa chuộng trong nhiều loại nước hoa hiện đại, đặc biệt là các dòng nước hoa nam. Một số ví dụ nổi bật có thể kể đến Gucci Pour Homme II của Gucci, A*Men của Mugler, và L'Instant de Guerlain pour Homme của Guerlain.
4.92 / 5
(54) 54 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Trong suốt đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.942 → 0.952 | 0.9466 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.472 → 1.478 | 1.4757 |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 129.53 |
| methanol | 224.35 |
| isopropanol | 71.0 |
| water | 4.99 |
| ethyl acetate | 188.58 |
| n-propanol | 73.43 |
| acetone | 447.41 |
| n-butanol | 59.25 |
| acetonitrile | 352.22 |
| DMF | 535.63 |
| toluene | 63.61 |
| isobutanol | 54.27 |
| 1,4-dioxane | 307.58 |
| methyl acetate | 302.71 |
| THF | 325.12 |
| 2-butanone | 249.43 |
| n-pentanol | 56.97 |
| sec-butanol | 62.76 |
| n-hexane | 3.84 |
| ethylene glycol | 105.98 |
| NMP | 362.83 |
| cyclohexane | 11.88 |
| DMSO | 977.33 |
| n-butyl acetate | 120.5 |
| n-octanol | 44.35 |
| chloroform | 476.94 |
| n-propyl acetate | 157.19 |
| acetic acid | 286.07 |
| dichloromethane | 681.19 |
| cyclohexanone | 256.43 |
| propylene glycol | 56.94 |
| isopropyl acetate | 83.78 |
| DMAc | 388.29 |
| 2-ethoxyethanol | 227.19 |
| isopentanol | 57.75 |
| n-heptane | 8.06 |
| ethyl formate | 237.94 |
| 1,2-dichloroethane | 389.4 |
| n-hexanol | 58.34 |
| 2-methoxyethanol | 289.45 |
| isobutyl acetate | 73.04 |
| tetrachloromethane | 52.91 |
| n-pentyl acetate | 67.67 |
| transcutol | 529.92 |
| n-heptanol | 36.39 |
| ethylbenzene | 46.73 |
| MIBK | 80.02 |
| 2-propoxyethanol | 142.46 |
| tert-butanol | 102.01 |
| MTBE | 75.84 |
| 2-butoxyethanol | 98.19 |
| propionic acid | 143.55 |
| o-xylene | 56.89 |
| formic acid | 221.73 |
| diethyl ether | 88.56 |
| m-xylene | 45.6 |
| p-xylene | 66.16 |
| chlorobenzene | 132.05 |
| dimethyl carbonate | 120.14 |
| n-octane | 4.32 |
| formamide | 416.63 |
| cyclopentanone | 345.61 |
| 2-pentanone | 144.86 |
| anisole | 144.28 |
| cyclopentyl methyl ether | 98.04 |
| gamma-butyrolactone | 425.16 |
| 1-methoxy-2-propanol | 151.82 |
| pyridine | 292.17 |
| 3-pentanone | 122.51 |
| furfural | 460.29 |
| n-dodecane | 4.6 |
| diethylene glycol | 184.26 |
| diisopropyl ether | 25.63 |
| tert-amyl alcohol | 81.15 |
| acetylacetone | 228.56 |
| n-hexadecane | 5.21 |
| acetophenone | 160.67 |
| methyl propionate | 159.86 |
| isopentyl acetate | 93.13 |
| trichloroethylene | 624.8 |
| n-nonanol | 38.81 |
| cyclohexanol | 63.8 |
| benzyl alcohol | 122.04 |
| 2-ethylhexanol | 48.16 |
| isooctanol | 33.75 |
| dipropyl ether | 58.05 |
| 1,2-dichlorobenzene | 131.79 |
| ethyl lactate | 90.42 |
| propylene carbonate | 229.91 |
| n-methylformamide | 341.45 |
| 2-pentanol | 38.23 |
| n-pentane | 4.07 |
| 1-propoxy-2-propanol | 94.6 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 115.77 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 115.53 |
| mesitylene | 30.64 |
| ε-caprolactone | 215.63 |
| p-cymene | 36.56 |
| epichlorohydrin | 456.27 |
| 1,1,1-trichloroethane | 188.83 |
| 2-aminoethanol | 96.81 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 380.36 |
| sulfolane | 466.66 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 5.0 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 181.37 |
| n-hexyl acetate | 95.21 |
| isooctane | 3.61 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 142.68 |
| sec-butyl acetate | 73.89 |
| tert-butyl acetate | 86.63 |
| decalin | 8.86 |
| glycerin | 125.73 |
| diglyme | 330.44 |
| acrylic acid | 167.86 |
| isopropyl myristate | 39.68 |
| n-butyric acid | 133.64 |
| acetyl acetate | 147.1 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 48.42 |
| ethyl propionate | 115.37 |
| nitromethane | 721.15 |
| 1,2-diethoxyethane | 137.15 |
| benzonitrile | 166.84 |
| trioctyl phosphate | 34.74 |
| 1-bromopropane | 106.64 |
| gamma-valerolactone | 374.4 |
| n-decanol | 30.77 |
| triethyl phosphate | 63.33 |
| 4-methyl-2-pentanol | 28.98 |
| propionitrile | 148.04 |
| vinylene carbonate | 238.34 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 294.02 |
| DMS | 132.51 |
| cumene | 34.45 |
| 2-octanol | 26.02 |
| 2-hexanone | 124.33 |
| octyl acetate | 52.77 |
| limonene | 47.23 |
| 1,2-dimethoxyethane | 371.6 |
| ethyl orthosilicate | 54.28 |
| tributyl phosphate | 45.95 |
| diacetone alcohol | 113.28 |
| N,N-dimethylaniline | 94.31 |
| acrylonitrile | 259.92 |
| aniline | 100.31 |
| 1,3-propanediol | 121.63 |
| bromobenzene | 130.8 |
| dibromomethane | 357.48 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 394.14 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 79.89 |
| tetrabutyl urea | 62.76 |
| diisobutyl methanol | 31.6 |
| 2-phenylethanol | 95.27 |
| styrene | 66.13 |
| dioctyl adipate | 72.13 |
| dimethyl sulfate | 204.78 |
| ethyl butyrate | 104.97 |
| methyl lactate | 104.09 |
| butyl lactate | 68.78 |
| diethyl carbonate | 90.6 |
| propanediol butyl ether | 106.13 |
| triethyl orthoformate | 73.49 |
| p-tert-butyltoluene | 32.2 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 101.79 |
| morpholine | 266.2 |
| tert-butylamine | 50.78 |
| n-dodecanol | 25.28 |
| dimethoxymethane | 235.95 |
| ethylene carbonate | 192.12 |
| cyrene | 134.95 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 119.94 |
| 2-ethylhexyl acetate | 74.28 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 157.86 |
| 4-methylpyridine | 219.3 |
| dibutyl ether | 53.31 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 31.6 |
| DEF | 181.76 |
| dimethyl isosorbide | 176.75 |
| tetrachloroethylene | 264.05 |
| eugenol | 104.1 |
| triacetin | 132.08 |
| span 80 | 78.28 |
| 1,4-butanediol | 74.53 |
| 1,1-dichloroethane | 240.06 |
| 2-methyl-1-pentanol | 56.82 |
| methyl formate | 358.89 |
| 2-methyl-1-butanol | 53.11 |
| n-decane | 6.77 |
| butyronitrile | 123.75 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 44.2 |
| 1-chlorooctane | 31.47 |
| 1-chlorotetradecane | 14.52 |
| n-nonane | 6.08 |
| undecane | 5.46 |
| tert-butylcyclohexane | 7.66 |
| cyclooctane | 4.72 |
| cyclopentanol | 85.51 |
| tetrahydropyran | 159.37 |
| tert-amyl methyl ether | 63.21 |
| 2,5,8-trioxanonane | 217.68 |
| 1-hexene | 19.62 |
| 2-isopropoxyethanol | 135.64 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 158.8 |
| methyl butyrate | 178.84 |
Scent© AI

Tầng hương
Nốt hương
| Gỗ (Woody) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Long não (Camphoreous) |
| Thuốc lá (Tobacco) |
| Bạc hà (Minty) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống