Chất thơm Karmawood aka. Nimberol alt. Norlimbanol Timberol
CAS# 70788-30-6 / 253454-23-8
Gỗ, Hổ phách, Gỗ đàn hương, Khô, Hoa
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
1-(2,2,6-Trimethylcyclohexyl)hexan-3-ol, thường được biết đến rộng rãi trong ngành công nghiệp mùi hương qua các tên thương mại nổi tiếng như Karmawood™ (do IFF sản xuất), Norlimbanol® (Firmenich) và Timberol® (Symrise), là một phân tử hương liệu tổng hợp quan trọng. Về mặt hóa học, đây là một loại cồn vòng no (alicyclic alcohol) mang số CAS 70788-30-6 (và 253454-23-8), tồn tại dưới dạng chất lỏng nhớt có màu từ trong suốt đến vàng nhạt. Thành phần này được đánh giá là một trong những khối xây dựng (building block) nền tảng của ngành sản xuất nước hoa hiện đại, mang lại sự rạng rỡ, mạnh mẽ và chiều sâu cho các công thức hương thơm.
Đặc điểm nổi bật nhất của hợp chất này là mùi hương gỗ - hổ phách khô (dry woody-amber) cực kỳ mạnh mẽ và khuếch tán cao. Mùi hương của nó mang lại cảm giác khô ráo tuyệt đối, gợi liên tưởng đến mùn cưa khô, gỗ lũa (driftwood) và tuyết tùng, kết hợp với các nốt hương mềm mại của gỗ đàn hương (sandalwood) và phấn hổ phách ấm áp. Tùy thuộc vào tỷ lệ đồng phân (đặc biệt là đồng phân trans), thành phần này còn tỏa ra các khía cạnh mùi hương của hoắc hương và chút hoang dã (animalic) tinh tế của long diên hương (ambergris). Nhà phê bình nước hoa Chandler Burr từng ví von việc ngửi mùi hương này giống như một "chuyến tàu lượn đa giác quan", mang lại cảm giác khô hạn đến tột độ.
Xét về hiệu suất, hợp chất này được xem như một chất tăng cường sức mạnh cho nước hoa nhờ độ bám tỏa cực kỳ bền bỉ (thời gian lưu hương trên giấy thử có thể lên tới hơn 600 giờ) do nó có trọng lượng phân tử cao và áp suất hơi rất thấp. Phân tử này có khả năng cung cấp "lực nâng" (lift) tuyệt vời, giúp nó dễ dàng "cắt qua" các nốt hương nền nặng nề như xạ hương hay vani để tỏa sáng. Trong các công thức pha chế, nó kết hợp hoàn hảo với hoa oải hương, hương cam chanh, gia vị, và đặc biệt tạo ra các hợp hương gỗ hiện đại tuyệt đẹp khi phối hợp cùng Iso E Super, Ambermax và Cashmeran.
Nhờ độ ổn định và tính đa dụng vượt trội, hợp chất này được ứng dụng trong hầu hết các danh mục sản phẩm có chứa hương liệu. Trong nước hoa cao cấp (Fine Fragrances), nó là thành phần cốt lõi để tạo ra các dấu ấn gỗ tối giản, nam tính và sạch sẽ. Trong sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, dầu gội, sữa tắm và chất khử mùi, hương gỗ của nó vẫn giữ được sự rõ rệt và chịu được môi trường nhiệt độ cao của nước hay sự tác động của chất hoạt động bề mặt. Trong chăm sóc nhà cửa, nó rất phù hợp cho nước xả vải, chất tẩy rửa có tính axit, nến thơm và xịt phòng, tuy nhiên nó hoạt động kém và dễ bị phân hủy trong các sản phẩm chứa chất tẩy trắng (bleach).
Dù mang lại những hiệu ứng tuyệt vời, việc sử dụng 1-(2,2,6-Trimethylcyclohexyl)hexan-3-ol yêu cầu tuân thủ các quy định an toàn nghiêm ngặt. Hóa chất này được phân loại là có khả năng gây dị ứng da (H317) và rất độc đối với sinh vật thủy sinh (H410 / H411) nên cần tránh tiếp xúc trực tiếp dạng nguyên chất lên da và không xả thải trực tiếp ra môi trường. Gần đây nhất, việc sử dụng thành phần này đã bị giới hạn bởi Tu chính án thứ 51 (51st Amendment) của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA). Hàm lượng sử dụng tối đa được quy định dựa trên từng loại sản phẩm, chẳng hạn: tối đa 1,3% đối với nước hoa dạng xịt (Category 4), 0,34% đối với kem dưỡng thể (Category 5A), và 0,071% đối với lăn khử mùi (Category 2).
4.94 / 5
(1) 1 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 17659.17 |
| methanol | 10650.15 |
| isopropanol | 16010.18 |
| water | 0.4 |
| ethyl acetate | 15055.17 |
| n-propanol | 14742.89 |
| acetone | 17223.77 |
| n-butanol | 13271.8 |
| acetonitrile | 8912.56 |
| DMF | 9060.11 |
| toluene | 3435.2 |
| isobutanol | 10204.9 |
| 1,4-dioxane | 17800.81 |
| methyl acetate | 8247.89 |
| THF | 30007.91 |
| 2-butanone | 11056.64 |
| n-pentanol | 5029.61 |
| sec-butanol | 7865.59 |
| n-hexane | 1824.38 |
| ethylene glycol | 424.41 |
| NMP | 2971.21 |
| cyclohexane | 3614.66 |
| DMSO | 5184.9 |
| n-butyl acetate | 12239.36 |
| n-octanol | 2191.86 |
| chloroform | 8591.02 |
| n-propyl acetate | 5970.91 |
| acetic acid | 3421.19 |
| dichloromethane | 9255.87 |
| cyclohexanone | 10343.47 |
| propylene glycol | 1106.09 |
| isopropyl acetate | 10556.82 |
| DMAc | 3529.01 |
| 2-ethoxyethanol | 5005.0 |
| isopentanol | 10135.35 |
| n-heptane | 1836.99 |
| ethyl formate | 5177.89 |
| 1,2-dichloroethane | 7845.01 |
| n-hexanol | 10611.16 |
| 2-methoxyethanol | 11616.38 |
| isobutyl acetate | 3768.24 |
| tetrachloromethane | 1885.55 |
| n-pentyl acetate | 4071.83 |
| transcutol | 17037.58 |
| n-heptanol | 2828.47 |
| ethylbenzene | 1066.8 |
| MIBK | 6422.02 |
| 2-propoxyethanol | 11541.18 |
| tert-butanol | 16998.26 |
| MTBE | 23230.79 |
| 2-butoxyethanol | 4171.74 |
| propionic acid | 3866.5 |
| o-xylene | 1256.6 |
| formic acid | 596.98 |
| diethyl ether | 24643.24 |
| m-xylene | 2169.78 |
| p-xylene | 1378.6 |
| chlorobenzene | 2905.55 |
| dimethyl carbonate | 1451.9 |
| n-octane | 437.64 |
| formamide | 1342.6 |
| cyclopentanone | 10461.17 |
| 2-pentanone | 11913.42 |
| anisole | 2244.87 |
| cyclopentyl methyl ether | 10649.92 |
| gamma-butyrolactone | 8866.28 |
| 1-methoxy-2-propanol | 9434.65 |
| pyridine | 7004.8 |
| 3-pentanone | 5963.64 |
| furfural | 3821.72 |
| n-dodecane | 197.28 |
| diethylene glycol | 3099.83 |
| diisopropyl ether | 7269.81 |
| tert-amyl alcohol | 7573.33 |
| acetylacetone | 7536.86 |
| n-hexadecane | 237.25 |
| acetophenone | 1298.05 |
| methyl propionate | 6954.43 |
| isopentyl acetate | 9601.28 |
| trichloroethylene | 8357.51 |
| n-nonanol | 1771.77 |
| cyclohexanol | 6489.65 |
| benzyl alcohol | 1303.25 |
| 2-ethylhexanol | 4771.84 |
| isooctanol | 2068.83 |
| dipropyl ether | 11189.58 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1824.06 |
| ethyl lactate | 1010.2 |
| propylene carbonate | 3926.69 |
| n-methylformamide | 5034.71 |
| 2-pentanol | 7828.22 |
| n-pentane | 2371.6 |
| 1-propoxy-2-propanol | 9422.87 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 7878.46 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 1891.03 |
| mesitylene | 1365.73 |
| ε-caprolactone | 7372.83 |
| p-cymene | 1028.21 |
| epichlorohydrin | 10602.86 |
| 1,1,1-trichloroethane | 6186.01 |
| 2-aminoethanol | 2295.52 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 4940.04 |
| sulfolane | 4734.93 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 682.0 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 18317.73 |
| n-hexyl acetate | 4845.8 |
| isooctane | 872.42 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 3911.87 |
| sec-butyl acetate | 3966.9 |
| tert-butyl acetate | 9156.87 |
| decalin | 642.19 |
| glycerin | 994.97 |
| diglyme | 7216.07 |
| acrylic acid | 1613.19 |
| isopropyl myristate | 1460.43 |
| n-butyric acid | 9756.87 |
| acetyl acetate | 4372.55 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 718.78 |
| ethyl propionate | 4373.8 |
| nitromethane | 6069.54 |
| 1,2-diethoxyethane | 11742.75 |
| benzonitrile | 2261.67 |
| trioctyl phosphate | 731.93 |
| 1-bromopropane | 7508.58 |
| gamma-valerolactone | 11291.51 |
| n-decanol | 1217.42 |
| triethyl phosphate | 1041.9 |
| 4-methyl-2-pentanol | 4121.06 |
| propionitrile | 8405.04 |
| vinylene carbonate | 2936.3 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 2897.51 |
| DMS | 1869.72 |
| cumene | 698.97 |
| 2-octanol | 1551.04 |
| 2-hexanone | 5074.41 |
| octyl acetate | 1719.01 |
| limonene | 2299.51 |
| 1,2-dimethoxyethane | 10038.77 |
| ethyl orthosilicate | 1270.69 |
| tributyl phosphate | 995.21 |
| diacetone alcohol | 5512.36 |
| N,N-dimethylaniline | 1150.43 |
| acrylonitrile | 5084.09 |
| aniline | 3593.16 |
| 1,3-propanediol | 5424.21 |
| bromobenzene | 3094.44 |
| dibromomethane | 6783.06 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 5580.42 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 2375.42 |
| tetrabutyl urea | 1065.23 |
| diisobutyl methanol | 2409.62 |
| 2-phenylethanol | 2335.33 |
| styrene | 1378.26 |
| dioctyl adipate | 1382.39 |
| dimethyl sulfate | 1208.49 |
| ethyl butyrate | 6605.46 |
| methyl lactate | 1358.78 |
| butyl lactate | 1905.42 |
| diethyl carbonate | 2646.83 |
| propanediol butyl ether | 2190.58 |
| triethyl orthoformate | 3556.89 |
| p-tert-butyltoluene | 1167.52 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 1342.25 |
| morpholine | 21726.75 |
| tert-butylamine | 12920.75 |
| n-dodecanol | 876.84 |
| dimethoxymethane | 11683.73 |
| ethylene carbonate | 3431.72 |
| cyrene | 935.08 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 4595.45 |
| 2-ethylhexyl acetate | 6717.1 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1838.7 |
| 4-methylpyridine | 7628.03 |
| dibutyl ether | 5743.62 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 2409.62 |
| DEF | 7537.42 |
| dimethyl isosorbide | 3177.03 |
| tetrachloroethylene | 3847.41 |
| eugenol | 1052.05 |
| triacetin | 1931.04 |
| span 80 | 1707.53 |
| 1,4-butanediol | 946.33 |
| 1,1-dichloroethane | 8748.89 |
| 2-methyl-1-pentanol | 3304.85 |
| methyl formate | 2786.15 |
| 2-methyl-1-butanol | 6875.83 |
| n-decane | 480.2 |
| butyronitrile | 11903.09 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 2323.65 |
| 1-chlorooctane | 1680.3 |
| 1-chlorotetradecane | 494.6 |
| n-nonane | 536.04 |
| undecane | 294.3 |
| tert-butylcyclohexane | 684.82 |
| cyclooctane | 923.59 |
| cyclopentanol | 6178.73 |
| tetrahydropyran | 26382.16 |
| tert-amyl methyl ether | 8087.32 |
| 2,5,8-trioxanonane | 3089.17 |
| 1-hexene | 4933.77 |
| 2-isopropoxyethanol | 3579.46 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 658.4 |
| methyl butyrate | 5662.89 |
Scent© AI

Tầng hương
Nốt hương
| Gỗ (Woody) |
| Hổ phách (Amber) |
| Gỗ đàn hương (Sandalwood) |
| Khô (Dry) |
| Hoa (Floral) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.17 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.51 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.071 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.51 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.51 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.11 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
1.3 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
2.6 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.34 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.68 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.34 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
4.7 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.34 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.11 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.11 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.11 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.17 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống