1 trong số 1

Chất thơm Javanol aka. Sandal Cyclopropane
CAS# 198404-98-7

Gỗ, Gỗ đàn hương, Hổ phách, Khô, Cỏ hương bài

Giá thông thường 447.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 447.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Javanol (CAS 198404-98-7) là một phân tử hương gỗ đàn hương tổng hợp cao cấp được phát triển bởi các nhà hóa học của Givaudan vào năm 1996. Đây là một trong những thành phần tạo mùi đàn hương mạnh mẽ và đột phá nhất trong ngành nước hoa, được thiết kế để mô phỏng và vượt trội hơn hiệu suất của beta-santalol, thành phần tạo mùi chính của dầu đàn hương Đông Ấn tự nhiên. Với cấu trúc phân tử độc đáo, Javanol mang lại khả năng lưu hương vô song và độ khuếch tán mạnh mẽ ngay cả khi sử dụng ở mức độ cực nhỏ.

Về hồ sơ mùi hương, Javanol mang đến một nốt hương gỗ đàn hương dạng kem, béo ngậy và ấm áp vô cùng phong phú. Điểm làm nên sự khác biệt của Javanol so với các chất tổng hợp khác là các khía cạnh hương hoa hồng rực rỡ trong suốt và một chút tươi mát, lấp lánh của vỏ bưởi kim loại ở lớp hương đầu. Khi lưu lại trên da, phân tử này bộc lộ những sắc thái của cỏ hương bài khô và xạ hương phấn sạch sẽ, tạo cảm giác tự nhiên, ấm áp mà không bị ngái (urinous) hay có mùi khói như một số loại dầu đàn hương tự nhiên.

Đặc tính hóa học và hiệu suất của Javanol là kết quả của phản ứng cyclopropan hóa Simmons-Smith kép, giúp thay thế các liên kết đôi dễ phản ứng bằng cấu trúc hai vòng cyclopropane cứng chắc. Cấu trúc bão hòa này mang lại độ ổn định hóa học tuyệt vời, giúp Javanol chống oxy hóa, chịu được nhiệt độ và ổn định trong hầu hết các môi trường ứng dụng như chất tẩy rửa, xà phòng, dầu gội, ngoại trừ các môi trường oxy hóa mạnh như thuốc tẩy (bleach). Javanol có ngưỡng nhận biết mùi (odor threshold) cực kỳ thấp ở mức 0,02 phần nghìn tỷ (ppt), và khả năng bám mùi (substantivity) vượt quá 400 giờ trên giấy thử.

Trong ứng dụng pha chế, Javanol hoạt động như một chất lưu hương (fixative) tỏa sáng và là xương sống cấu trúc cho các nốt hương đàn hương hiện đại. Do độ nồng độ cực mạnh, Javanol thường chỉ được sử dụng với liều lượng rất thấp: khoảng 0,02% - 0,1% để tăng cường độ khuếch tán và sự rạng rỡ, hoặc từ 0,5% - 2% để tạo ra đặc tính đàn hương cốt lõi cho công thức. Nó kết hợp hoàn hảo với các nốt hương hoa (đặc biệt là hoa hồng, nhài), xạ hương, hổ phách và các hương gỗ khác để gia tăng chiều sâu, độ tròn trịa và tạo hiệu ứng bám tỏa (bloom) ấn tượng.

Xét về tính bền vững và an toàn, Javanol là một giải pháp thay thế sinh thái hoàn hảo nhằm bảo vệ loài cây đàn hương tự nhiên (Santalum album) đang bị đe dọa tuyệt chủng do khai thác quá mức. Phân tử này được tổng hợp từ alpha-pinene, một loại terpene có thể tái tạo thu được từ dầu thông. Đồng thời, Javanol hoàn toàn không bị hạn chế bởi các tiêu chuẩn của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA) hiện hành và không chứa bất kỳ chất gây dị ứng nào nằm trong danh sách cần khai báo theo Quy định Mỹ phẩm của EU, khiến nó trở thành một vật liệu cực kỳ an toàn cho các ứng dụng mỹ phẩm và nước hoa.

2 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1657.95
methanol 1130.36
isopropanol 1517.65
water 6.85
ethyl acetate 1902.11
n-propanol 1299.82
acetone 1562.94
n-butanol 1168.49
acetonitrile 1354.56
DMF 1289.83
toluene 695.02
isobutanol 833.24
1,4-dioxane 2394.32
methyl acetate 1348.65
THF 2977.56
2-butanone 1253.42
n-pentanol 427.14
sec-butanol 794.95
n-hexane 74.22
ethylene glycol 237.24
NMP 305.87
cyclohexane 173.08
DMSO 632.16
n-butyl acetate 789.62
n-octanol 211.36
chloroform 1955.09
n-propyl acetate 781.81
acetic acid 718.43
dichloromethane 1305.74
cyclohexanone 857.32
propylene glycol 409.11
isopropyl acetate 1355.46
DMAc 832.11
2-ethoxyethanol 967.13
isopentanol 892.93
n-heptane 61.49
ethyl formate 787.29
1,2-dichloroethane 907.62
n-hexanol 612.28
2-methoxyethanol 1870.1
isobutyl acetate 536.71
tetrachloromethane 436.0
n-pentyl acetate 394.4
transcutol 2583.46
n-heptanol 272.72
ethylbenzene 340.47
MIBK 866.69
2-propoxyethanol 1328.35
tert-butanol 1555.45
MTBE 1930.8
2-butoxyethanol 700.07
propionic acid 618.62
o-xylene 364.76
formic acid 342.98
diethyl ether 1878.17
m-xylene 527.73
p-xylene 431.92
chlorobenzene 593.44
dimethyl carbonate 561.59
n-octane 26.05
formamide 920.93
cyclopentanone 1016.84
2-pentanone 1208.74
anisole 861.78
cyclopentyl methyl ether 974.01
gamma-butyrolactone 1099.3
1-methoxy-2-propanol 1727.43
pyridine 1270.59
3-pentanone 750.81
furfural 821.99
n-dodecane 15.36
diethylene glycol 855.91
diisopropyl ether 661.79
tert-amyl alcohol 805.61
acetylacetone 1419.63
n-hexadecane 18.08
acetophenone 515.92
methyl propionate 1114.94
isopentyl acetate 767.73
trichloroethylene 1467.35
n-nonanol 203.4
cyclohexanol 538.95
benzyl alcohol 471.04
2-ethylhexanol 281.73
isooctanol 245.1
dipropyl ether 605.79
1,2-dichlorobenzene 478.41
ethyl lactate 328.87
propylene carbonate 737.48
n-methylformamide 952.2
2-pentanol 803.02
n-pentane 143.01
1-propoxy-2-propanol 908.51
1-methoxy-2-propyl acetate 1232.52
2-(2-methoxypropoxy) propanol 587.17
mesitylene 368.98
ε-caprolactone 781.41
p-cymene 197.68
epichlorohydrin 1362.98
1,1,1-trichloroethane 1093.67
2-aminoethanol 654.08
morpholine-4-carbaldehyde 917.58
sulfolane 580.24
2,2,4-trimethylpentane 65.08
2-methyltetrahydrofuran 1400.2
n-hexyl acetate 450.64
isooctane 94.67
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 794.17
sec-butyl acetate 650.6
tert-butyl acetate 1397.85
decalin 71.68
glycerin 445.42
diglyme 1630.06
acrylic acid 457.15
isopropyl myristate 203.7
n-butyric acid 1005.92
acetyl acetate 1059.83
di(2-ethylhexyl) phthalate 157.88
ethyl propionate 786.21
nitromethane 1462.53
1,2-diethoxyethane 1060.78
benzonitrile 536.22
trioctyl phosphate 112.98
1-bromopropane 592.23
gamma-valerolactone 1419.07
n-decanol 142.21
triethyl phosphate 239.7
4-methyl-2-pentanol 589.98
propionitrile 1140.3
vinylene carbonate 773.49
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 799.57
DMS 485.3
cumene 239.03
2-octanol 173.26
2-hexanone 539.28
octyl acetate 219.39
limonene 212.44
1,2-dimethoxyethane 1677.34
ethyl orthosilicate 274.09
tributyl phosphate 146.23
diacetone alcohol 1019.96
N,N-dimethylaniline 450.31
acrylonitrile 1109.12
aniline 776.15
1,3-propanediol 1065.59
bromobenzene 589.27
dibromomethane 845.36
1,1,2,2-tetrachloroethane 1168.69
2-methyl-cyclohexyl acetate 359.1
tetrabutyl urea 146.31
diisobutyl methanol 283.58
2-phenylethanol 552.54
styrene 394.68
dioctyl adipate 232.73
dimethyl sulfate 451.39
ethyl butyrate 671.92
methyl lactate 500.31
butyl lactate 326.72
diethyl carbonate 468.47
propanediol butyl ether 461.0
triethyl orthoformate 475.87
p-tert-butyltoluene 223.56
methyl 4-tert-butylbenzoate 443.79
morpholine 2363.16
tert-butylamine 1093.8
n-dodecanol 106.36
dimethoxymethane 1755.87
ethylene carbonate 735.47
cyrene 317.53
2-ethoxyethyl acetate 731.41
2-ethylhexyl acetate 492.17
1,2,4-trichlorobenzene 513.59
4-methylpyridine 1080.84
dibutyl ether 339.56
2,6-dimethyl-4-heptanol 283.58
DEF 748.01
dimethyl isosorbide 768.25
tetrachloroethylene 750.72
eugenol 398.8
triacetin 499.12
span 80 383.07
1,4-butanediol 273.52
1,1-dichloroethane 1243.67
2-methyl-1-pentanol 347.36
methyl formate 603.41
2-methyl-1-butanol 653.45
n-decane 30.4
butyronitrile 1152.17
3,7-dimethyl-1-octanol 271.59
1-chlorooctane 125.05
1-chlorotetradecane 47.04
n-nonane 29.3
undecane 20.63
tert-butylcyclohexane 77.36
cyclooctane 70.16
cyclopentanol 531.82
tetrahydropyran 1927.23
tert-amyl methyl ether 822.3
2,5,8-trioxanonane 928.26
1-hexene 231.12
2-isopropoxyethanol 714.87
2,2,2-trifluoroethanol 390.15
methyl butyrate 798.72

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    198404-98-7

  • NHÓM HƯƠNG

    Gỗ (Wood)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    98.48 ˚C ước lượng

base
Gỗ (Woody)
Gỗ đàn hương (Sandalwood)
Hổ phách (Amber)
Khô (Dry)
Cỏ hương bài (Vetiver)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3