Chất thơm Isononyl Acetate
CAS# 40379-24-6 / 58430-94-7
Ngọt, Trái cây, Hoa, Thảo mộc, Tươi mát
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Isononyl Acetate, thường được biết đến với danh pháp hóa học 3,5,5-Trimethylhexyl acetate hoặc tên thương mại Vanoris của tập đoàn IFF, là một nguyên liệu tổng hợp hoàn toàn và không được tìm thấy trong tự nhiên. Quá trình sản xuất chất này bắt đầu từ diisobutene thông qua phản ứng oxo hóa, tiếp nối bằng việc hydro hóa thành ancol và cuối cùng là acetyl hóa. Sự ra đời của Isononyl Acetate vào giữa thế kỷ 20 xuất phát từ nhu cầu cấp thiết của ngành công nghiệp hương liệu nhằm tìm kiếm một nốt hương trái cây pha gỗ có độ ổn định cao, giá thành rẻ để thay thế các ester tự nhiên dễ bị phân hủy trong môi trường kiềm của xà phòng. Ở trạng thái vật lý, đây là một chất lỏng trong suốt, không màu, mang đặc trưng của nhóm hương trái cây pha lẫn hương gỗ.
Mô tả
Mùi hương của nó gợi lên sự tươi tắn của quả lê, chuối hoặc táo, đan xen cùng lớp nền thảo mộc và gỗ êm ái. Đóng vai trò là hương đầu đến hương giữa và là một chất điều chỉnh hương đắc lực, Isononyl Acetate có cường độ bốc tỏa khá tốt cùng khả năng lưu hương trung bình, kéo dài từ 12 đến 24 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nguyên liệu này giúp làm sáng các hợp hương hoa cỏ, thêm nét tự nhiên cho nốt hương gỗ và kết nối các thành phần lại với nhau một cách mượt mà. Người pha chế thường kết hợp nó cùng hoa hồng, hoa nhài, Allyl Amyl Glycolate, Ionone và Iso E Super. Vì là chất lỏng dễ thao tác, nó thường được dùng ở dạng nguyên chất hoặc hòa tan trong dung môi DPG.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, Isononyl Acetate góp mặt rộng rãi trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on và rinse-off. Nhờ tính ổn định vượt trội, nó trở thành thành phần quen thuộc trong xà phòng, bột giặt, nước xả vải và các sản phẩm chăm sóc nhà cửa. Chất này rất an toàn, không bị IFRA giới hạn nghiêm ngặt về độc tính, cho phép sử dụng linh hoạt với tỷ lệ từ 1% đến 10% hoặc cao hơn. Người dùng không cần lo ngại về nguy cơ dị ứng nghiêm trọng, tính độc quang hóa hay quy định bắt buộc ghi nhãn thành phần tại châu Âu, chỉ cần bảo quản nguyên liệu trong bao bì kín ở nơi khô mát. Rất nhiều dòng nước xả vải và xà phòng tắm mang phong cách floral fruity đã tận dụng thành công nốt hương này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được khẳng định trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả 3,5,5-Trimethylhexyl acetate có mùi trái cây pha gỗ nhẹ nhàng. Ông đánh giá cao tính ứng dụng của nó trong nước hoa gia dụng nhờ mức giá hợp lý, độ ổn định tốt và khả năng tạo ra sắc thái trái cây tươi tắn mà không hề bị gắt.
4.93 / 5
(61) 61 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 6813.58 |
| methanol | 6433.24 |
| isopropanol | 5957.92 |
| water | 0.25 |
| ethyl acetate | 3713.82 |
| n-propanol | 4645.6 |
| acetone | 6582.21 |
| n-butanol | 3913.75 |
| acetonitrile | 3127.5 |
| DMF | 3164.91 |
| toluene | 994.36 |
| isobutanol | 3365.24 |
| 1,4-dioxane | 4573.58 |
| methyl acetate | 2567.25 |
| THF | 6277.56 |
| 2-butanone | 3938.82 |
| n-pentanol | 2740.24 |
| sec-butanol | 3928.43 |
| n-hexane | 1219.72 |
| ethylene glycol | 422.54 |
| NMP | 1976.25 |
| cyclohexane | 942.29 |
| DMSO | 3661.29 |
| n-butyl acetate | 2553.57 |
| n-octanol | 855.97 |
| chloroform | 5167.77 |
| n-propyl acetate | 2284.93 |
| acetic acid | 2442.13 |
| dichloromethane | 3947.89 |
| cyclohexanone | 4529.14 |
| propylene glycol | 1088.6 |
| isopropyl acetate | 2466.1 |
| DMAc | 2006.94 |
| 2-ethoxyethanol | 2554.36 |
| isopentanol | 3354.46 |
| n-heptane | 309.56 |
| ethyl formate | 1564.3 |
| 1,2-dichloroethane | 2725.77 |
| n-hexanol | 2559.18 |
| 2-methoxyethanol | 3971.09 |
| isobutyl acetate | 1317.95 |
| tetrachloromethane | 861.5 |
| n-pentyl acetate | 1345.41 |
| transcutol | 6227.47 |
| n-heptanol | 804.96 |
| ethylbenzene | 599.39 |
| MIBK | 1894.36 |
| 2-propoxyethanol | 2927.58 |
| tert-butanol | 6193.41 |
| MTBE | 5039.34 |
| 2-butoxyethanol | 1369.1 |
| propionic acid | 2132.07 |
| o-xylene | 602.43 |
| formic acid | 486.79 |
| diethyl ether | 4726.12 |
| m-xylene | 720.79 |
| p-xylene | 765.69 |
| chlorobenzene | 1259.53 |
| dimethyl carbonate | 360.97 |
| n-octane | 106.72 |
| formamide | 650.32 |
| cyclopentanone | 3656.62 |
| 2-pentanone | 3445.69 |
| anisole | 1097.47 |
| cyclopentyl methyl ether | 3252.25 |
| gamma-butyrolactone | 3080.5 |
| 1-methoxy-2-propanol | 3222.57 |
| pyridine | 2670.11 |
| 3-pentanone | 1841.57 |
| furfural | 2018.1 |
| n-dodecane | 62.88 |
| diethylene glycol | 1396.66 |
| diisopropyl ether | 1157.18 |
| tert-amyl alcohol | 4133.32 |
| acetylacetone | 2474.97 |
| n-hexadecane | 74.38 |
| acetophenone | 869.95 |
| methyl propionate | 1849.01 |
| isopentyl acetate | 2171.12 |
| trichloroethylene | 4025.32 |
| n-nonanol | 687.13 |
| cyclohexanol | 3340.33 |
| benzyl alcohol | 948.38 |
| 2-ethylhexanol | 1362.53 |
| isooctanol | 681.62 |
| dipropyl ether | 1890.32 |
| 1,2-dichlorobenzene | 995.76 |
| ethyl lactate | 634.91 |
| propylene carbonate | 1633.85 |
| n-methylformamide | 1547.91 |
| 2-pentanol | 2757.42 |
| n-pentane | 567.87 |
| 1-propoxy-2-propanol | 2425.26 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 1839.02 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 1058.31 |
| mesitylene | 482.81 |
| ε-caprolactone | 3226.76 |
| p-cymene | 341.36 |
| epichlorohydrin | 3703.78 |
| 1,1,1-trichloroethane | 3114.6 |
| 2-aminoethanol | 1417.72 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 2392.18 |
| sulfolane | 3020.49 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 210.02 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 5512.92 |
| n-hexyl acetate | 1811.24 |
| isooctane | 179.58 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1682.9 |
| sec-butyl acetate | 1538.2 |
| tert-butyl acetate | 2393.33 |
| decalin | 334.76 |
| glycerin | 895.72 |
| diglyme | 2836.8 |
| acrylic acid | 1156.67 |
| isopropyl myristate | 529.63 |
| n-butyric acid | 3779.98 |
| acetyl acetate | 1414.72 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 426.55 |
| ethyl propionate | 1646.9 |
| nitromethane | 2961.56 |
| 1,2-diethoxyethane | 2560.09 |
| benzonitrile | 1276.08 |
| trioctyl phosphate | 331.98 |
| 1-bromopropane | 2551.15 |
| gamma-valerolactone | 4335.74 |
| n-decanol | 452.02 |
| triethyl phosphate | 421.23 |
| 4-methyl-2-pentanol | 1278.19 |
| propionitrile | 2434.09 |
| vinylene carbonate | 1287.48 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 2276.54 |
| DMS | 806.14 |
| cumene | 397.59 |
| 2-octanol | 638.75 |
| 2-hexanone | 2580.47 |
| octyl acetate | 630.72 |
| limonene | 699.39 |
| 1,2-dimethoxyethane | 4167.8 |
| ethyl orthosilicate | 470.49 |
| tributyl phosphate | 456.96 |
| diacetone alcohol | 2219.07 |
| N,N-dimethylaniline | 643.88 |
| acrylonitrile | 2071.7 |
| aniline | 1446.07 |
| 1,3-propanediol | 2129.9 |
| bromobenzene | 1363.9 |
| dibromomethane | 3145.39 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 3831.81 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 958.4 |
| tetrabutyl urea | 529.46 |
| diisobutyl methanol | 667.26 |
| 2-phenylethanol | 961.98 |
| styrene | 783.26 |
| dioctyl adipate | 735.96 |
| dimethyl sulfate | 536.19 |
| ethyl butyrate | 1489.91 |
| methyl lactate | 700.42 |
| butyl lactate | 870.62 |
| diethyl carbonate | 707.76 |
| propanediol butyl ether | 1274.29 |
| triethyl orthoformate | 895.63 |
| p-tert-butyltoluene | 352.37 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 732.32 |
| morpholine | 6489.7 |
| tert-butylamine | 3659.97 |
| n-dodecanol | 319.83 |
| dimethoxymethane | 1912.66 |
| ethylene carbonate | 1296.94 |
| cyrene | 763.32 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 1407.47 |
| 2-ethylhexyl acetate | 1546.8 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1151.42 |
| 4-methylpyridine | 2762.95 |
| dibutyl ether | 1636.64 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 667.26 |
| DEF | 2655.5 |
| dimethyl isosorbide | 1485.67 |
| tetrachloroethylene | 2329.02 |
| eugenol | 712.88 |
| triacetin | 1145.68 |
| span 80 | 1094.98 |
| 1,4-butanediol | 783.68 |
| 1,1-dichloroethane | 3889.32 |
| 2-methyl-1-pentanol | 2104.6 |
| methyl formate | 879.0 |
| 2-methyl-1-butanol | 2806.74 |
| n-decane | 135.65 |
| butyronitrile | 3118.15 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 926.54 |
| 1-chlorooctane | 590.46 |
| 1-chlorotetradecane | 181.28 |
| n-nonane | 152.87 |
| undecane | 88.01 |
| tert-butylcyclohexane | 325.72 |
| cyclooctane | 228.49 |
| cyclopentanol | 3172.89 |
| tetrahydropyran | 6650.38 |
| tert-amyl methyl ether | 2636.2 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1613.18 |
| 1-hexene | 3208.07 |
| 2-isopropoxyethanol | 1921.6 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 492.89 |
| methyl butyrate | 2383.77 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
40379-24-6
58430-94-7 -
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Tương đối chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
88.77 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Ngọt (Sweet) |
| Trái cây (Fruity) |
| Hoa (Floral) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống