Chất thơm Isomuscone
CAS# 2550-52-9
Xạ, Động vật, Phấn, Hổ phách, Khô
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Isomuscone, hay còn được biết đến với tên hóa học Cyclohexadecanone, là một trong những thành tựu quan trọng của ngành hóa học hương liệu trong việc tái tạo mùi hương xạ hương vòng lớn. Khác với xạ hương truyền thống, Isomuscone được sản xuất hoàn toàn bằng phương pháp tổng hợp, mang lại một giải pháp thay thế bền vững và ổn định về chất lượng. Với ngoại quan là chất lỏng không màu hoặc tinh thể trắng, nguyên liệu này mang đến một mùi hương xạ hương đặc trưng, hòa quyện giữa sự ấm áp của động vật và nét mềm mại của phấn, tạo nên một nền tảng vững chắc cho bất kỳ cấu trúc mùi hương nào.
Mô tả
Trong nghệ thuật chế tác, Isomuscone thuộc họ hương xạ hương động vật và giữ vai trò chủ chốt là nốt cuối trong công thức. Steffen Arctander trong cuốn "Perfume and Flavor Chemicals" đã nhận định đây là một loại xạ hương vòng lớn có mùi hương ấm áp và độ bền ấn tượng, đóng vai trò là chất định hương giúp kéo dài tuổi thọ của mùi hương trên bề mặt sử dụng. Với tư cách là một chất điều chỉnh hương, nó giúp làm mượt các nốt hương hoa cỏ và gỗ, tạo ra sự hài hòa và đầy đặn. Để tối ưu hóa việc sử dụng trong công thức, Isomuscone thường được hòa tan trong các dung môi an toàn như DPG hoặc IPM ở tỉ lệ 10%, giúp các nhà sáng tạo dễ dàng điều chỉnh cường độ và độ khuếch tán theo ý muốn.
Ứng dụng
Khả năng ứng dụng của Isomuscone vô cùng đa dạng, từ những dòng nước hoa cao cấp đến các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng và kem dưỡng da. Theo tiêu chuẩn IFRA, nguyên liệu này được đánh giá là an toàn với mức dùng tham khảo phổ biến từ 0.5% đến 5%. Nhờ đặc tính ổn định và khả năng gây dị ứng cực thấp, Isomuscone không chỉ giúp bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng mà còn giúp sản phẩm duy trì được mùi hương nguyên bản trong thời gian dài. Việc bảo quản đúng cách trong môi trường thoáng mát và tránh ánh sáng sẽ giúp Isomuscone giữ trọn vẹn giá trị, tiếp tục là lựa chọn ưu tiên trong việc kiến tạo nên những không gian hương sắc ấm áp và lôi cuốn.
4.94 / 5
(58) 58 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng | Phù hợp |
| Màu sắc | Chất lỏng trong suốt hoặc kết tủa đục | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 1.004 → 1.01 | 1.0084 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.486 → 1.492 | 1.4884 |
| Điểm chớp cháy | ≥ 100.0°C | Phù hợp |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 250.66 |
| methanol | 166.03 |
| isopropanol | 343.16 |
| water | 0.03 |
| ethyl acetate | 1336.48 |
| n-propanol | 363.02 |
| acetone | 1095.51 |
| n-butanol | 387.8 |
| acetonitrile | 525.28 |
| DMF | 1372.71 |
| toluene | 828.45 |
| isobutanol | 341.39 |
| 1,4-dioxane | 1365.04 |
| methyl acetate | 779.65 |
| THF | 2751.97 |
| 2-butanone | 1083.87 |
| n-pentanol | 257.95 |
| sec-butanol | 368.25 |
| n-hexane | 322.28 |
| ethylene glycol | 24.75 |
| NMP | 1750.22 |
| cyclohexane | 827.93 |
| DMSO | 1025.08 |
| n-butyl acetate | 1289.35 |
| n-octanol | 255.88 |
| chloroform | 3707.17 |
| n-propyl acetate | 1064.76 |
| acetic acid | 393.75 |
| dichloromethane | 3117.07 |
| cyclohexanone | 2551.82 |
| propylene glycol | 77.48 |
| isopropyl acetate | 1143.38 |
| DMAc | 1127.68 |
| 2-ethoxyethanol | 372.04 |
| isopentanol | 446.97 |
| n-heptane | 328.22 |
| ethyl formate | 574.23 |
| 1,2-dichloroethane | 2086.78 |
| n-hexanol | 357.75 |
| 2-methoxyethanol | 590.43 |
| isobutyl acetate | 738.97 |
| tetrachloromethane | 725.02 |
| n-pentyl acetate | 1104.01 |
| transcutol | 2131.76 |
| n-heptanol | 241.64 |
| ethylbenzene | 457.25 |
| MIBK | 878.12 |
| 2-propoxyethanol | 574.71 |
| tert-butanol | 534.91 |
| MTBE | 877.21 |
| 2-butoxyethanol | 519.45 |
| propionic acid | 488.04 |
| o-xylene | 522.74 |
| formic acid | 56.84 |
| diethyl ether | 982.18 |
| m-xylene | 536.49 |
| p-xylene | 626.1 |
| chlorobenzene | 1245.31 |
| dimethyl carbonate | 346.08 |
| n-octane | 106.95 |
| formamide | 131.24 |
| cyclopentanone | 2730.38 |
| 2-pentanone | 1223.13 |
| anisole | 744.0 |
| cyclopentyl methyl ether | 1627.84 |
| gamma-butyrolactone | 2577.74 |
| 1-methoxy-2-propanol | 638.01 |
| pyridine | 1846.3 |
| 3-pentanone | 1030.4 |
| furfural | 1840.66 |
| n-dodecane | 56.18 |
| diethylene glycol | 244.04 |
| diisopropyl ether | 517.05 |
| tert-amyl alcohol | 479.44 |
| acetylacetone | 1471.19 |
| n-hexadecane | 70.72 |
| acetophenone | 781.0 |
| methyl propionate | 892.91 |
| isopentyl acetate | 1125.72 |
| trichloroethylene | 3586.49 |
| n-nonanol | 261.98 |
| cyclohexanol | 801.19 |
| benzyl alcohol | 428.69 |
| 2-ethylhexanol | 407.34 |
| isooctanol | 263.68 |
| dipropyl ether | 1134.66 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1260.36 |
| ethyl lactate | 325.15 |
| propylene carbonate | 1497.53 |
| n-methylformamide | 441.86 |
| 2-pentanol | 395.74 |
| n-pentane | 211.38 |
| 1-propoxy-2-propanol | 675.42 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 975.34 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 487.25 |
| mesitylene | 411.2 |
| ε-caprolactone | 1906.27 |
| p-cymene | 361.51 |
| epichlorohydrin | 2227.55 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2396.12 |
| 2-aminoethanol | 97.93 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1413.13 |
| sulfolane | 2842.19 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 107.33 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1920.83 |
| n-hexyl acetate | 1088.72 |
| isooctane | 92.64 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 712.58 |
| sec-butyl acetate | 818.81 |
| tert-butyl acetate | 1186.2 |
| decalin | 278.99 |
| glycerin | 124.42 |
| diglyme | 1552.25 |
| acrylic acid | 359.09 |
| isopropyl myristate | 451.89 |
| n-butyric acid | 1038.32 |
| acetyl acetate | 915.81 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 286.48 |
| ethyl propionate | 950.09 |
| nitromethane | 943.86 |
| 1,2-diethoxyethane | 1277.22 |
| benzonitrile | 844.85 |
| trioctyl phosphate | 226.01 |
| 1-bromopropane | 1329.4 |
| gamma-valerolactone | 2624.34 |
| n-decanol | 185.6 |
| triethyl phosphate | 485.89 |
| 4-methyl-2-pentanol | 283.8 |
| propionitrile | 693.86 |
| vinylene carbonate | 1154.75 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1339.73 |
| DMS | 749.04 |
| cumene | 313.54 |
| 2-octanol | 234.19 |
| 2-hexanone | 868.46 |
| octyl acetate | 495.75 |
| limonene | 616.33 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1157.44 |
| ethyl orthosilicate | 468.95 |
| tributyl phosphate | 333.58 |
| diacetone alcohol | 790.5 |
| N,N-dimethylaniline | 491.97 |
| acrylonitrile | 758.68 |
| aniline | 734.02 |
| 1,3-propanediol | 234.09 |
| bromobenzene | 1583.42 |
| dibromomethane | 2180.22 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 3204.41 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 757.72 |
| tetrabutyl urea | 424.09 |
| diisobutyl methanol | 347.25 |
| 2-phenylethanol | 418.85 |
| styrene | 608.01 |
| dioctyl adipate | 613.77 |
| dimethyl sulfate | 591.41 |
| ethyl butyrate | 1139.83 |
| methyl lactate | 335.94 |
| butyl lactate | 589.44 |
| diethyl carbonate | 658.89 |
| propanediol butyl ether | 385.55 |
| triethyl orthoformate | 798.59 |
| p-tert-butyltoluene | 342.35 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 716.39 |
| morpholine | 1540.82 |
| tert-butylamine | 426.84 |
| n-dodecanol | 145.57 |
| dimethoxymethane | 825.18 |
| ethylene carbonate | 1127.65 |
| cyrene | 447.5 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 1017.89 |
| 2-ethylhexyl acetate | 946.68 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1353.0 |
| 4-methylpyridine | 1582.4 |
| dibutyl ether | 967.53 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 347.25 |
| DEF | 1395.51 |
| dimethyl isosorbide | 1024.36 |
| tetrachloroethylene | 2136.87 |
| eugenol | 495.27 |
| triacetin | 971.29 |
| span 80 | 550.72 |
| 1,4-butanediol | 80.11 |
| 1,1-dichloroethane | 2000.48 |
| 2-methyl-1-pentanol | 297.61 |
| methyl formate | 337.08 |
| 2-methyl-1-butanol | 387.72 |
| n-decane | 119.14 |
| butyronitrile | 797.46 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 355.89 |
| 1-chlorooctane | 436.51 |
| 1-chlorotetradecane | 160.24 |
| n-nonane | 127.22 |
| undecane | 76.26 |
| tert-butylcyclohexane | 209.95 |
| cyclooctane | 281.21 |
| cyclopentanol | 784.69 |
| tetrahydropyran | 1989.1 |
| tert-amyl methyl ether | 754.49 |
| 2,5,8-trioxanonane | 901.67 |
| 1-hexene | 611.89 |
| 2-isopropoxyethanol | 368.19 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 192.44 |
| methyl butyrate | 1276.97 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
2550-52-9
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
149.75 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xạ (Musk) |
| Động vật (Animal) |
| Phấn (Powdery) |
| Hổ phách (Amber) |
| Khô (Dry) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.25 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
7.4 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.23 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
7.4 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
4.4 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.37 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
4.3 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
8.4 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
1.1 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.98 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
1.1 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
13 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
1.1 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.37 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.37 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.37 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.25 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống