1 trong số 1

Chất thơm Isojasmone
CAS# 11050-62-7

Trái cây, Hoa, Hoa nhài, Cay, Thảo mộc

Giá thông thường 386.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 386.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Isojasmone là một hợp chất tạo mùi hương hoa nhài tổng hợp cao cấp, thuộc nhóm xeton vòng (cyclic ketone) và được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hương liệu và nước hoa. Trên thị trường thương mại, sản phẩm này thường tồn tại dưới dạng chất lỏng có màu từ trong suốt đến vàng nhạt, pha trộn giữa các đồng phân với độ tinh khiết cao (tổng các đồng phân thường đạt ≥ 90% hoặc 95%). Isojasmone nổi bật với mùi hương hoa nhài tự nhiên, mang đặc trưng của hương hoa ngọt ngào, hương thảo mộc, hương gỗ, kết hợp cùng sắc thái tươi mát của cần tây và độ sáp (waxy) độc đáo. Sự pha trộn phức hợp này giúp Isojasmone không bị ngọt gắt hay mang cảm giác "hóa học" như một số hợp chất khác, tạo nên sự chân thực và độ sâu cho các nốt hương.

Điểm mạnh lớn nhất của Isojasmone là khả năng lưu hương vô cùng ấn tượng. Sản phẩm có khả năng lưu giữ mùi trên giấy thử (blotter) lên đến 3 ngày (72 giờ) và giữ được 32 giờ trên da, vượt trội hơn hẳn so với sự bốc hơi nhanh của cis-jasmone thông thường. Với áp suất hơi rất thấp (chỉ 0,006 Pa ở 20°C), Isojasmone ít bay hơi, giúp kéo dài cường độ mùi hương ổn định, đặc biệt lý tưởng để làm nốt hương giữa (heart note) trong các công thức nước hoa cao cấp (eau de parfum, eau de toilette). Trong ứng dụng thực phẩm, nó cung cấp hương vị trái cây, dạng kem sữa (lactonic) và cần tây ở nồng độ từ 1-10 ppm, trở thành lựa chọn hoàn hảo để tăng cường hương vị cho các sản phẩm mang vị dừa, đào, mơ, xoài và dưa hấu.

Isojasmone được ứng dụng vô cùng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau. Trong mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân, hợp chất này được sử dụng trong dầu gội, sữa dưỡng thể, chất khử mùi và xà phòng nhờ độ ổn định tuyệt vời ở độ pH từ trung tính đến kiềm nhẹ. Đối với các sản phẩm chăm sóc nhà cửa, Isojasmone thể hiện hiệu suất cao trong nước tẩy rửa đa năng, nước xả vải và nến thơm. Đặc biệt, cấu trúc xeton vòng của nó có khả năng chống lại sự thủy phân của enzyme lipase, giúp mùi hương không bị phân hủy hay tạo ra mùi khó chịu khi dùng trong bột giặt sinh học hiệu suất cao. Bên cạnh đó, các công nghệ tiên tiến còn cho phép đóng gói Isojasmone vào các phức hợp "pro-fragrance" (như cucurbiturils) để giải phóng hương thơm từ từ dưới tác động của độ ẩm và có khả năng hấp thụ, khử các mùi hôi khó chịu (malodour counteracting).

Về mặt an toàn và pháp lý, Isojasmone đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của ngành công nghiệp. Sản phẩm được chứng nhận an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn FEMA GRAS (số FEMA 3552) và JECFA 1115. Đối với ngành mỹ phẩm và hương liệu, hợp chất này tuân thủ đầy đủ các quy định của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA), cho phép sử dụng an toàn với các giới hạn nồng độ cụ thể (ví dụ: lên đến 25% trong nước hoa xịt trên da, 10% trong kem dưỡng thể và 2,5% trong các sản phẩm tẩy rửa dạng rửa trôi). Sản phẩm cũng thường được bổ sung thêm α-tocopherol tổng hợp (vitamin E) để chống oxy hóa, đảm bảo duy trì chất lượng ổn định trong quá trình lưu trữ.

7 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1056.79
methanol 1205.73
isopropanol 954.68
water 1.22
ethyl acetate 1526.48
n-propanol 922.92
acetone 1152.01
n-butanol 946.57
acetonitrile 1425.43
DMF 1043.31
toluene 1148.89
isobutanol 766.01
1,4-dioxane 2397.67
methyl acetate 1248.39
THF 1338.05
2-butanone 1268.17
n-pentanol 646.1
sec-butanol 848.58
n-hexane 192.39
ethylene glycol 132.84
NMP 678.06
cyclohexane 286.57
DMSO 718.13
n-butyl acetate 985.06
n-octanol 271.12
chloroform 4175.13
n-propyl acetate 808.58
acetic acid 722.14
dichloromethane 3070.29
cyclohexanone 1384.54
propylene glycol 226.26
isopropyl acetate 955.67
DMAc 1022.59
2-ethoxyethanol 779.43
isopentanol 982.06
n-heptane 66.19
ethyl formate 630.37
1,2-dichloroethane 1792.28
n-hexanol 648.14
2-methoxyethanol 1026.01
isobutyl acetate 561.96
tetrachloromethane 678.79
n-pentyl acetate 517.82
transcutol 3297.38
n-heptanol 283.62
ethylbenzene 602.08
MIBK 633.9
2-propoxyethanol 848.34
tert-butanol 1329.82
MTBE 1731.52
2-butoxyethanol 526.53
propionic acid 650.14
o-xylene 576.15
formic acid 234.42
diethyl ether 1628.4
m-xylene 623.05
p-xylene 757.98
chlorobenzene 1142.05
dimethyl carbonate 347.13
n-octane 32.08
formamide 443.49
cyclopentanone 1039.41
2-pentanone 910.09
anisole 1114.75
cyclopentyl methyl ether 754.79
gamma-butyrolactone 1059.16
1-methoxy-2-propanol 789.17
pyridine 2210.54
3-pentanone 793.94
furfural 1135.31
n-dodecane 25.93
diethylene glycol 507.55
diisopropyl ether 422.97
tert-amyl alcohol 1116.73
acetylacetone 985.11
n-hexadecane 30.97
acetophenone 814.35
methyl propionate 781.58
isopentyl acetate 929.47
trichloroethylene 3282.41
n-nonanol 259.77
cyclohexanol 790.78
benzyl alcohol 766.75
2-ethylhexanol 414.04
isooctanol 269.67
dipropyl ether 469.85
1,2-dichlorobenzene 990.75
ethyl lactate 250.25
propylene carbonate 704.12
n-methylformamide 598.44
2-pentanol 713.77
n-pentane 154.8
1-propoxy-2-propanol 592.15
1-methoxy-2-propyl acetate 807.96
2-(2-methoxypropoxy) propanol 605.01
mesitylene 377.0
ε-caprolactone 1214.66
p-cymene 237.93
epichlorohydrin 1560.88
1,1,1-trichloroethane 2110.98
2-aminoethanol 376.58
morpholine-4-carbaldehyde 1078.21
sulfolane 779.14
2,2,4-trimethylpentane 96.62
2-methyltetrahydrofuran 1246.55
n-hexyl acetate 685.91
isooctane 81.37
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 819.86
sec-butyl acetate 650.1
tert-butyl acetate 901.1
decalin 155.63
glycerin 279.96
diglyme 1463.52
acrylic acid 494.69
isopropyl myristate 260.16
n-butyric acid 1065.97
acetyl acetate 820.64
di(2-ethylhexyl) phthalate 240.27
ethyl propionate 691.86
nitromethane 1149.1
1,2-diethoxyethane 1359.42
benzonitrile 1069.88
trioctyl phosphate 142.98
1-bromopropane 1175.94
gamma-valerolactone 1388.2
n-decanol 182.09
triethyl phosphate 251.55
4-methyl-2-pentanol 443.27
propionitrile 1167.97
vinylene carbonate 753.85
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 918.95
DMS 601.44
cumene 376.86
2-octanol 216.04
2-hexanone 779.11
octyl acetate 301.43
limonene 316.92
1,2-dimethoxyethane 1489.65
ethyl orthosilicate 266.12
tributyl phosphate 212.51
diacetone alcohol 698.66
N,N-dimethylaniline 617.32
acrylonitrile 1235.65
aniline 1133.38
1,3-propanediol 589.54
bromobenzene 1296.13
dibromomethane 2053.24
1,1,2,2-tetrachloroethane 2501.07
2-methyl-cyclohexyl acetate 444.79
tetrabutyl urea 239.88
diisobutyl methanol 248.67
2-phenylethanol 627.67
styrene 859.85
dioctyl adipate 334.62
dimethyl sulfate 398.18
ethyl butyrate 634.56
methyl lactate 281.15
butyl lactate 324.87
diethyl carbonate 452.64
propanediol butyl ether 436.78
triethyl orthoformate 427.9
p-tert-butyltoluene 235.59
methyl 4-tert-butylbenzoate 498.68
morpholine 2264.62
tert-butylamine 1036.76
n-dodecanol 137.04
dimethoxymethane 740.91
ethylene carbonate 652.15
cyrene 389.2
2-ethoxyethyl acetate 770.73
2-ethylhexyl acetate 692.22
1,2,4-trichlorobenzene 1105.74
4-methylpyridine 2155.02
dibutyl ether 492.58
2,6-dimethyl-4-heptanol 248.67
DEF 1003.52
dimethyl isosorbide 774.21
tetrachloroethylene 1763.72
eugenol 520.74
triacetin 579.41
span 80 434.06
1,4-butanediol 239.86
1,1-dichloroethane 2158.54
2-methyl-1-pentanol 730.19
methyl formate 387.55
2-methyl-1-butanol 901.64
n-decane 46.72
butyronitrile 1102.68
3,7-dimethyl-1-octanol 342.64
1-chlorooctane 224.22
1-chlorotetradecane 91.01
n-nonane 43.14
undecane 32.82
tert-butylcyclohexane 150.59
cyclooctane 81.18
cyclopentanol 527.95
tetrahydropyran 1888.2
tert-amyl methyl ether 899.65
2,5,8-trioxanonane 951.12
1-hexene 610.67
2-isopropoxyethanol 632.63
2,2,2-trifluoroethanol 255.06
methyl butyrate 897.82

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    11050-62-7

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    96.67 ˚C ước lượng

heart base
Trái cây (Fruity)
Hoa (Floral)
Hoa nhài (Jasmin)
Cay (Spicy)
Thảo mộc (Herbal)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3