Chất thơm Isobornyl Acetate
CAS# 125-12-2
Gỗ, Thảo mộc, Trái cây, Thông, Long não
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Isobornyl Acetate là một nguyên liệu tổng hợp hoặc giống tự nhiên đóng vai trò to lớn trong ngành công nghiệp hương liệu đại trà. Mặc dù tồn tại với lượng nhỏ trong tinh dầu lá thông tự nhiên, chất này chủ yếu được sản xuất thương mại từ camphene chiết xuất từ nhựa thông. Việc tạo ra Isobornyl Acetate vào cuối thế kỷ 19 là một bước tiến quan trọng, minh chứng cho khả năng tận dụng nguồn nhựa thông giá rẻ để chế tạo nguyên liệu giá trị, từ đó thúc đẩy mạnh mẽ ngành sản xuất xà phòng trên toàn cầu. Ở trạng thái vật lý, đây là một chất lỏng trong suốt, không màu, mang đặc trưng của nhóm hương gỗ và họ hương thông thảo mộc. Mùi hương của nó gợi lên sự sảng khoái của lá thông tươi, pha lẫn chút ngọt ngào của thảo mộc và sắc thái the mát từ long não.
Mô tả
Đóng vai trò là hương đầu đến hương giữa, một chất hòa quyện và chất điều chỉnh hương, Isobornyl Acetate có cường độ bốc tỏa trung bình, độ khuếch tán tốt nhưng độ lưu hương chỉ kéo dài vài giờ đến một ngày trên giấy thử. Trong pha chế, nguyên liệu này giúp tái tạo không gian rừng thông tươi mát, nâng đỡ các nốt hương thảo mộc và che giấu mùi hóa chất nền cực kỳ hiệu quả. Người pha chế thường kết hợp nó cùng oải hương, rêu sồi, coumarin, amyl salicylate và gỗ tuyết tùng để tạo ra các hợp hương fougere kinh điển. Do là chất lỏng dễ thao tác và giá thành thấp, nó thường được dùng ở dạng nguyên chất.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, chất này xuất hiện dày đặc trong xà phòng, sữa tắm, muối tắm, xịt phòng và chất tẩy rửa gia dụng. Isobornyl Acetate rất an toàn, không bị IFRA giới hạn nghiêm ngặt, cho phép sử dụng linh hoạt với tỷ lệ từ 1% đến 5% trong nước hoa và có thể lên đến 10% hoặc 20% trong xà phòng. Người dùng không cần lo ngại về nguy cơ dị ứng, tính độc quang hóa hay quy định ghi nhãn thành phần tại châu Âu, chỉ cần bảo quản nguyên liệu trong bao bì kín ở nơi khô mát. Các dòng sản phẩm muối tắm hương thông nổi tiếng như Badedas hay nước hoa nam Pino Silvestre đều mang đậm dấu ấn của thành phần này. Theo cuốn Perfume and Flavor Chemicals, chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Isobornyl Acetate có mùi thông pha long não dịu ngọt. Ông khẳng định đây là nguyên liệu được tiêu thụ với khối lượng khổng lồ trong xà phòng và sản phẩm tắm gội nhờ mức giá rẻ, độ ổn định cao và khả năng che mùi nền xuất sắc.
4.91 / 5
(53) 53 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1037.12 |
| methanol | 1436.73 |
| isopropanol | 1400.96 |
| water | 67.7 |
| ethyl acetate | 1493.57 |
| n-propanol | 1026.68 |
| acetone | 2235.45 |
| n-butanol | 780.35 |
| acetonitrile | 2413.69 |
| DMF | 3301.14 |
| toluene | 1077.69 |
| isobutanol | 922.42 |
| 1,4-dioxane | 3038.99 |
| methyl acetate | 1910.42 |
| THF | 2896.47 |
| 2-butanone | 1618.94 |
| n-pentanol | 498.63 |
| sec-butanol | 967.85 |
| n-hexane | 67.33 |
| ethylene glycol | 460.81 |
| NMP | 1483.94 |
| cyclohexane | 213.27 |
| DMSO | 1380.12 |
| n-butyl acetate | 722.67 |
| n-octanol | 353.74 |
| chloroform | 4583.68 |
| n-propyl acetate | 759.3 |
| acetic acid | 951.73 |
| dichloromethane | 3491.79 |
| cyclohexanone | 1658.48 |
| propylene glycol | 707.0 |
| isopropyl acetate | 987.18 |
| DMAc | 1974.89 |
| 2-ethoxyethanol | 838.88 |
| isopentanol | 747.37 |
| n-heptane | 58.37 |
| ethyl formate | 1187.28 |
| 1,2-dichloroethane | 1844.6 |
| n-hexanol | 635.71 |
| 2-methoxyethanol | 1789.25 |
| isobutyl acetate | 520.44 |
| tetrachloromethane | 894.06 |
| n-pentyl acetate | 455.2 |
| transcutol | 1409.37 |
| n-heptanol | 362.35 |
| ethylbenzene | 596.52 |
| MIBK | 739.46 |
| 2-propoxyethanol | 1208.22 |
| tert-butanol | 1546.22 |
| MTBE | 1207.22 |
| 2-butoxyethanol | 715.03 |
| propionic acid | 916.06 |
| o-xylene | 768.79 |
| formic acid | 554.74 |
| diethyl ether | 866.85 |
| m-xylene | 790.91 |
| p-xylene | 1190.19 |
| chlorobenzene | 1407.74 |
| dimethyl carbonate | 837.62 |
| n-octane | 36.89 |
| formamide | 1396.47 |
| cyclopentanone | 2140.43 |
| 2-pentanone | 1018.22 |
| anisole | 1245.88 |
| cyclopentyl methyl ether | 933.34 |
| gamma-butyrolactone | 2349.67 |
| 1-methoxy-2-propanol | 1547.3 |
| pyridine | 2169.62 |
| 3-pentanone | 851.86 |
| furfural | 2201.53 |
| n-dodecane | 39.29 |
| diethylene glycol | 952.81 |
| diisopropyl ether | 340.55 |
| tert-amyl alcohol | 1054.82 |
| acetylacetone | 1650.24 |
| n-hexadecane | 46.49 |
| acetophenone | 973.12 |
| methyl propionate | 1161.82 |
| isopentyl acetate | 692.91 |
| trichloroethylene | 3415.08 |
| n-nonanol | 328.56 |
| cyclohexanol | 803.48 |
| benzyl alcohol | 872.46 |
| 2-ethylhexanol | 355.55 |
| isooctanol | 297.91 |
| dipropyl ether | 379.6 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1200.69 |
| ethyl lactate | 425.29 |
| propylene carbonate | 1418.87 |
| n-methylformamide | 1892.24 |
| 2-pentanol | 604.83 |
| n-pentane | 93.32 |
| 1-propoxy-2-propanol | 778.01 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 912.5 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 596.71 |
| mesitylene | 497.23 |
| ε-caprolactone | 1340.24 |
| p-cymene | 314.62 |
| epichlorohydrin | 2432.72 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2566.6 |
| 2-aminoethanol | 838.39 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 2182.98 |
| sulfolane | 1672.26 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 69.77 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1656.06 |
| n-hexyl acetate | 637.83 |
| isooctane | 60.64 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 740.1 |
| sec-butyl acetate | 547.67 |
| tert-butyl acetate | 920.96 |
| decalin | 117.63 |
| glycerin | 702.75 |
| diglyme | 1544.53 |
| acrylic acid | 873.84 |
| isopropyl myristate | 297.18 |
| n-butyric acid | 1013.48 |
| acetyl acetate | 1223.22 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 306.17 |
| ethyl propionate | 711.87 |
| nitromethane | 2835.18 |
| 1,2-diethoxyethane | 666.32 |
| benzonitrile | 1359.21 |
| trioctyl phosphate | 208.94 |
| 1-bromopropane | 914.17 |
| gamma-valerolactone | 2767.58 |
| n-decanol | 253.62 |
| triethyl phosphate | 307.42 |
| 4-methyl-2-pentanol | 420.67 |
| propionitrile | 1550.76 |
| vinylene carbonate | 1635.47 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1550.52 |
| DMS | 794.34 |
| cumene | 409.19 |
| 2-octanol | 277.4 |
| 2-hexanone | 726.29 |
| octyl acetate | 357.33 |
| limonene | 348.42 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1666.06 |
| ethyl orthosilicate | 281.55 |
| tributyl phosphate | 244.03 |
| diacetone alcohol | 891.74 |
| N,N-dimethylaniline | 787.33 |
| acrylonitrile | 2043.39 |
| aniline | 1265.2 |
| 1,3-propanediol | 1000.7 |
| bromobenzene | 1516.57 |
| dibromomethane | 2024.41 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2704.13 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 492.65 |
| tetrabutyl urea | 305.82 |
| diisobutyl methanol | 230.76 |
| 2-phenylethanol | 862.59 |
| styrene | 711.09 |
| dioctyl adipate | 376.89 |
| dimethyl sulfate | 1087.46 |
| ethyl butyrate | 579.37 |
| methyl lactate | 741.43 |
| butyl lactate | 405.1 |
| diethyl carbonate | 489.72 |
| propanediol butyl ether | 588.4 |
| triethyl orthoformate | 404.12 |
| p-tert-butyltoluene | 327.82 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 711.53 |
| morpholine | 2622.69 |
| tert-butylamine | 1021.29 |
| n-dodecanol | 196.47 |
| dimethoxymethane | 1766.97 |
| ethylene carbonate | 1331.39 |
| cyrene | 626.39 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 661.56 |
| 2-ethylhexyl acetate | 505.8 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1361.62 |
| 4-methylpyridine | 2153.86 |
| dibutyl ether | 341.63 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 230.76 |
| DEF | 1032.23 |
| dimethyl isosorbide | 1026.98 |
| tetrachloroethylene | 1693.01 |
| eugenol | 700.68 |
| triacetin | 713.03 |
| span 80 | 521.19 |
| 1,4-butanediol | 414.97 |
| 1,1-dichloroethane | 2487.0 |
| 2-methyl-1-pentanol | 441.99 |
| methyl formate | 1662.97 |
| 2-methyl-1-butanol | 676.76 |
| n-decane | 58.68 |
| butyronitrile | 1184.77 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 342.8 |
| 1-chlorooctane | 238.04 |
| 1-chlorotetradecane | 111.75 |
| n-nonane | 51.83 |
| undecane | 46.91 |
| tert-butylcyclohexane | 106.51 |
| cyclooctane | 69.88 |
| cyclopentanol | 1050.02 |
| tetrahydropyran | 1747.48 |
| tert-amyl methyl ether | 679.07 |
| 2,5,8-trioxanonane | 967.52 |
| 1-hexene | 271.2 |
| 2-isopropoxyethanol | 631.16 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 782.1 |
| methyl butyrate | 909.03 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
125-12-2
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Trung bình
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
89.86 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Gỗ (Woody) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Trái cây (Fruity) |
| Thông (Pine) |
| Long não (Camphoreous) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống