1 trong số 1

Chất thơm Isoamyl Salicylate
CAS# 87-20-7

Xanh, Thảo mộc, Ngọt, Hoa, Nhựa thơm

Giá thông thường 105.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 105.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Isoamyl Salicylate là một hợp chất este hữu cơ dạng lỏng, có màu từ không màu đến vàng nhạt, nổi bật với đặc tính hương thơm hoa cỏ ngọt ngào và vô cùng tinh tế. Sản phẩm mang nốt hương đặc trưng của hoa phong lan (orchid) và cỏ ba lá (clover), đan xen với sự ấm áp của nhựa thơm (balsamic) cùng sắc thái thảo mộc xanh mát (herbal-green) và một chút ánh kim gỗ mờ ảo. Nhờ cấu trúc mùi hương đa chiều và độ tỏa hương êm ái, hợp chất này trở thành nguyên liệu cốt lõi trong bảng màu của các nhà chế tác nước hoa, đặc biệt thích hợp để tạo ra các hợp hương hoa cỏ phức tạp như cẩm chướng, dạ lan hương, hoa nhài và nốt hương Fougere truyền thống.

Về mặt đặc tính hóa lý, Isoamyl Salicylate có tính ưa béo (lipophilicity) cao, hầu như không hòa tan trong nước nhưng hòa tan hoàn toàn trong ethanol, ether và các dung môi hữu cơ khác. Một trong những ưu điểm nổi trội nhất của hợp chất này là tính ổn định cực tốt trong môi trường kiềm và khả năng chống biến đổi màu theo thời gian. Điều này khiến nó trở thành sự lựa chọn hoàn hảo và vô cùng phổ biến để tạo hương cho xà phòng tắm (beauty soap) cũng như các loại mỹ phẩm có gốc lipid. Bên cạnh đó, với vai trò là một nốt hương cuối (base note), sản phẩm còn hoạt động như một chất lưu hương (fixative) tuyệt vời, giúp kéo dài thời gian lưu mùi và tạo độ bám tỏa bền bỉ cho sản phẩm.

Ứng dụng của Isoamyl Salicylate rất đa dạng và trải dài qua nhiều ngành công nghiệp. Trong lĩnh vực hương liệu và hóa mỹ phẩm, nó được sử dụng rộng rãi từ nước hoa cao cấp, xịt khử mùi, sữa tắm, đồ dưỡng da cho đến các sản phẩm tẩy rửa gia dụng và nước giặt xả. Thậm chí, trong ngành công nghiệp thực phẩm, nó còn đóng vai trò là một chất điều vị ở nồng độ cực thấp để hỗ trợ tạo các hương vị quả mọng như dâu tây hay mâm xôi. Ở các lĩnh vực nghiên cứu khoa học, Isoamyl Salicylate còn được ứng dụng độc đáo làm chất mồi hóa học để thu hút ong phong lan trong sinh thái học, hoặc làm dung dịch làm trong mô (optical clearing agent) trong kỹ thuật soi hiển vi nhờ chỉ số khúc xạ cao.

Về mặt tuân thủ quy định và an toàn, Isoamyl Salicylate là một nguyên liệu được đánh giá an toàn khi sử dụng theo hướng dẫn. Theo Bản sửa đổi lần thứ 51 của Hiệp hội Hương liệu Quốc tế (IFRA), nguyên liệu này hoàn toàn không bị giới hạn nồng độ sử dụng (lên đến 100%) đối với danh mục Nhóm 4 (nước hoa cao cấp), cho phép các chuyên gia sử dụng với liều lượng cao ("overdose") để tạo nên cấu trúc hương sâu sắc mà không làm lấn át các nốt hương khác. Tuy nhiên, ở dạng nguyên chất, sản phẩm được phân loại là chất có thể gây kích ứng da nhẹ, nhạy cảm da và có độc tính lâu dài đối với sinh vật thủy sinh, do đó các nhà sản xuất cần tuân thủ đúng tỷ lệ an toàn cho từng danh mục sản phẩm hoàn thiện và áp dụng các biện pháp xử lý, bảo hộ phù hợp.

7 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 4852.27
methanol 4262.93
isopropanol 3365.88
water 0.26
ethyl acetate 2082.94
n-propanol 3526.58
acetone 4319.61
n-butanol 2733.44
acetonitrile 2324.56
DMF 5367.26
toluene 300.79
isobutanol 2216.77
1,4-dioxane 2096.69
methyl acetate 2009.71
THF 4123.1
2-butanone 2933.18
n-pentanol 1054.54
sec-butanol 2620.8
n-hexane 30.16
ethylene glycol 446.45
NMP 2318.22
cyclohexane 55.07
DMSO 4975.51
n-butyl acetate 835.72
n-octanol 213.08
chloroform 1727.18
n-propyl acetate 733.38
acetic acid 2025.62
dichloromethane 1629.31
cyclohexanone 2398.95
propylene glycol 1210.13
isopropyl acetate 947.88
DMAc 2535.81
2-ethoxyethanol 1186.9
isopentanol 1532.04
n-heptane 12.46
ethyl formate 967.87
1,2-dichloroethane 1834.14
n-hexanol 891.81
2-methoxyethanol 3979.34
isobutyl acetate 377.36
tetrachloromethane 96.06
n-pentyl acetate 297.88
transcutol 2945.49
n-heptanol 234.87
ethylbenzene 136.89
MIBK 846.12
2-propoxyethanol 1451.94
tert-butanol 2551.92
MTBE 1267.86
2-butoxyethanol 515.46
propionic acid 1499.84
o-xylene 154.54
formic acid 507.78
diethyl ether 1271.29
m-xylene 195.1
p-xylene 185.1
chlorobenzene 580.42
dimethyl carbonate 511.77
n-octane 6.6
formamide 1296.96
cyclopentanone 3276.72
2-pentanone 2153.03
anisole 472.17
cyclopentyl methyl ether 1281.58
gamma-butyrolactone 3037.13
1-methoxy-2-propanol 2790.45
pyridine 1667.82
3-pentanone 1099.57
furfural 1490.4
n-dodecane 7.68
diethylene glycol 1073.65
diisopropyl ether 231.02
tert-amyl alcohol 1854.46
acetylacetone 1688.88
n-hexadecane 9.01
acetophenone 449.08
methyl propionate 1714.67
isopentyl acetate 694.2
trichloroethylene 2926.53
n-nonanol 184.29
cyclohexanol 1404.4
benzyl alcohol 509.81
2-ethylhexanol 308.98
isooctanol 189.26
dipropyl ether 264.89
1,2-dichlorobenzene 409.46
ethyl lactate 342.38
propylene carbonate 1251.43
n-methylformamide 2522.47
2-pentanol 1403.25
n-pentane 30.67
1-propoxy-2-propanol 876.34
1-methoxy-2-propyl acetate 821.18
2-(2-methoxypropoxy) propanol 515.99
mesitylene 114.81
ε-caprolactone 1716.67
p-cymene 77.54
epichlorohydrin 3740.57
1,1,1-trichloroethane 1125.0
2-aminoethanol 1422.55
morpholine-4-carbaldehyde 1948.24
sulfolane 2864.24
2,2,4-trimethylpentane 22.99
2-methyltetrahydrofuran 2674.62
n-hexyl acetate 465.93
isooctane 22.33
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 843.76
sec-butyl acetate 433.89
tert-butyl acetate 917.08
decalin 27.96
glycerin 969.14
diglyme 1282.73
acrylic acid 984.51
isopropyl myristate 157.23
n-butyric acid 2262.39
acetyl acetate 706.23
di(2-ethylhexyl) phthalate 156.73
ethyl propionate 611.88
nitromethane 3557.79
1,2-diethoxyethane 652.87
benzonitrile 593.66
trioctyl phosphate 118.01
1-bromopropane 834.26
gamma-valerolactone 3190.04
n-decanol 135.16
triethyl phosphate 156.13
4-methyl-2-pentanol 473.39
propionitrile 1547.78
vinylene carbonate 914.62
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1509.03
DMS 444.13
cumene 88.59
2-octanol 154.3
2-hexanone 827.41
octyl acetate 216.7
limonene 138.25
1,2-dimethoxyethane 1619.22
ethyl orthosilicate 144.33
tributyl phosphate 163.92
diacetone alcohol 1332.81
N,N-dimethylaniline 238.78
acrylonitrile 1759.93
aniline 749.51
1,3-propanediol 2294.68
bromobenzene 508.41
dibromomethane 1035.33
1,1,2,2-tetrachloroethane 2431.14
2-methyl-cyclohexyl acetate 293.44
tetrabutyl urea 199.23
diisobutyl methanol 163.45
2-phenylethanol 438.72
styrene 201.29
dioctyl adipate 252.97
dimethyl sulfate 711.93
ethyl butyrate 415.1
methyl lactate 740.51
butyl lactate 313.18
diethyl carbonate 264.9
propanediol butyl ether 609.74
triethyl orthoformate 240.33
p-tert-butyltoluene 83.32
methyl 4-tert-butylbenzoate 323.95
morpholine 3725.58
tert-butylamine 974.4
n-dodecanol 98.36
dimethoxymethane 1987.65
ethylene carbonate 831.0
cyrene 425.86
2-ethoxyethyl acetate 489.53
2-ethylhexyl acetate 437.84
1,2,4-trichlorobenzene 541.88
4-methylpyridine 1642.98
dibutyl ether 215.08
2,6-dimethyl-4-heptanol 163.45
DEF 1921.12
dimethyl isosorbide 764.48
tetrachloroethylene 983.8
eugenol 343.32
triacetin 373.86
span 80 430.66
1,4-butanediol 486.19
1,1-dichloroethane 1862.27
2-methyl-1-pentanol 722.33
methyl formate 1367.75
2-methyl-1-butanol 1586.7
n-decane 11.6
butyronitrile 1554.34
3,7-dimethyl-1-octanol 246.56
1-chlorooctane 93.34
1-chlorotetradecane 36.34
n-nonane 10.28
undecane 9.3
tert-butylcyclohexane 27.4
cyclooctane 13.83
cyclopentanol 1884.83
tetrahydropyran 2492.41
tert-amyl methyl ether 724.75
2,5,8-trioxanonane 830.49
1-hexene 218.14
2-isopropoxyethanol 720.73
2,2,2-trifluoroethanol 391.11
methyl butyrate 918.33

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    87-20-7

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    124.38 ˚C ước lượng

heart base
Xanh (Green)
Thảo mộc (Herbal)
Ngọt (Sweet)
Hoa (Floral)
Nhựa thơm (Balsamic)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3