1 trong số 1

Chất thơm Hydroxy Citronellal
CAS# 107-75-5

Hoa, Xanh, Ngọt, Hoa ly, Tươi mát

Giá thông thường 139.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 139.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Hydroxycitronellal là một hợp chất tạo mùi thơm tổng hợp cao cấp, được ứng dụng rộng rãi và không thể thiếu trong ngành công nghiệp nước hoa và mỹ phẩm. Đặc trưng nổi bật nhất của Hydroxycitronellal là mùi hương hoa linh lan (muguet) ngọt ngào, tinh khiết và thanh lịch, hòa quyện với các nốt hương của hoa tử đinh hương, hoa bồ đề, cùng sắc thái tươi mát của cây cỏ (green), dưa nhiệt đới và họ cam chanh (citrus). Mặc dù có cường độ mùi ở mức trung bình, hợp chất này lại sở hữu độ bám tỏa (tenacity) tuyệt vời. Khi được pha trộn đúng cách với các chất bổ trợ, mùi hương của nó sẽ khuếch tán mạnh mẽ và phát triển rạng rỡ hơn theo thời gian.

Về mặt vật lý và hóa học, đây là một loại aldehyde chuỗi trung bình dạng lỏng, trong suốt, có màu từ không màu đến vàng nhạt, được tổng hợp chủ yếu từ citronellal. Thành phần này có tính bất đối xứng (chirality) tạo ra hai đồng phân quang học. Trong đó, đồng phân (S)-(-) mang lại hương hoa linh lan xanh mát, thanh tao và ít gây dị ứng hơn, khiến nó mang giá trị vượt trội trong các ứng dụng nước hoa cao cấp so với đồng phân (R)-(+). Kể từ khi được phát hiện vào đầu thế kỷ 20, do hương hoa linh lan không thể chiết xuất tự nhiên, Hydroxycitronellal đã trở thành vật liệu nền tảng làm nên thành công của nhiều kiệt tác nước hoa huyền thoại thế giới như Diorissimo, L'Air du Temps, và Chanel N°5.

Tính ứng dụng của Hydroxycitronellal vô cùng linh hoạt. Trong pha chế nước hoa, nó đóng vai trò là một chất lưu hương (fixative) xuất sắc, giúp làm tròn và khuếch tán các dải hương hoa trắng như mẫu đơn, thủy tiên hay hạt đậu biếc. Bên cạnh nước hoa cao cấp, hợp chất này còn được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân (kem dưỡng da, dầu gội, chất khử mùi) và các sản phẩm làm sạch gia dụng do nó có tính ổn định tốt trong môi trường kiềm như xà phòng. Hơn nữa, ở hàm lượng rất nhỏ (từ 0.3 đến 15 ppm), Hydroxycitronellal còn được dùng làm chất điều vị trong công nghiệp thực phẩm để tăng độ đậm đà (richness) cho các hương vị trái cây như quả mọng, anh đào và dưa lưới.

Khi đưa Hydroxycitronellal vào công thức sản phẩm, các nhà sản xuất cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn quốc tế, vì đây là một chất có khả năng gây mẫn cảm và dị ứng da (skin sensitizer) đối với một số người dùng. Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA) đã ban hành các giới hạn nồng độ tối đa tùy thuộc vào từng loại sản phẩm; ví dụ: tối đa 2.1% đối với nước hoa dạng xịt, 0.53% đối với kem dưỡng da, và 4.1% đối với các sản phẩm rửa trôi như sữa tắm. Tại thị trường Châu Âu (EU), nồng độ Hydroxycitronellal tối đa cho phép trong mỹ phẩm là 1.0%, đồng thời bắt buộc phải liệt kê minh bạch trên nhãn thành phần (INCI) nếu hàm lượng vượt quá mức 0.001% trong sản phẩm lưu lại trên da (leave-on) và 0.01% trong sản phẩm rửa trôi (rinse-off).

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1618.89
methanol 2371.88
isopropanol 1133.14
water 8.13
ethyl acetate 369.96
n-propanol 868.59
acetone 538.58
n-butanol 834.9
acetonitrile 311.02
DMF 551.89
toluene 97.53
isobutanol 569.26
1,4-dioxane 925.99
methyl acetate 307.01
THF 1342.5
2-butanone 312.18
n-pentanol 461.28
sec-butanol 600.2
n-hexane 65.41
ethylene glycol 332.54
NMP 399.16
cyclohexane 85.77
DMSO 489.72
n-butyl acetate 369.21
n-octanol 302.92
chloroform 569.73
n-propyl acetate 242.05
acetic acid 862.15
dichloromethane 323.57
cyclohexanone 536.52
propylene glycol 658.03
isopropyl acetate 273.19
DMAc 347.59
2-ethoxyethanol 584.54
isopentanol 589.58
n-heptane 66.85
ethyl formate 293.44
1,2-dichloroethane 189.08
n-hexanol 771.78
2-methoxyethanol 1171.94
isobutyl acetate 205.99
tetrachloromethane 96.79
n-pentyl acetate 191.64
transcutol 1560.74
n-heptanol 284.11
ethylbenzene 69.55
MIBK 232.33
2-propoxyethanol 937.99
tert-butanol 1180.17
MTBE 443.02
2-butoxyethanol 449.7
propionic acid 551.37
o-xylene 83.89
formic acid 394.64
diethyl ether 359.65
m-xylene 99.36
p-xylene 102.11
chlorobenzene 136.32
dimethyl carbonate 80.91
n-octane 23.06
formamide 268.31
cyclopentanone 524.54
2-pentanone 322.63
anisole 192.66
cyclopentyl methyl ether 421.34
gamma-butyrolactone 554.78
1-methoxy-2-propanol 874.94
pyridine 295.12
3-pentanone 171.03
furfural 461.43
n-dodecane 19.11
diethylene glycol 657.73
diisopropyl ether 123.21
tert-amyl alcohol 599.28
acetylacetone 315.27
n-hexadecane 20.71
acetophenone 160.22
methyl propionate 236.68
isopentyl acetate 345.63
trichloroethylene 377.48
n-nonanol 241.51
cyclohexanol 576.14
benzyl alcohol 199.56
2-ethylhexanol 339.5
isooctanol 206.59
dipropyl ether 294.43
1,2-dichlorobenzene 127.59
ethyl lactate 169.15
propylene carbonate 364.01
n-methylformamide 373.23
2-pentanol 449.19
n-pentane 55.21
1-propoxy-2-propanol 687.67
1-methoxy-2-propyl acetate 390.93
2-(2-methoxypropoxy) propanol 354.89
mesitylene 78.99
ε-caprolactone 498.66
p-cymene 83.49
epichlorohydrin 512.22
1,1,1-trichloroethane 241.83
2-aminoethanol 730.52
morpholine-4-carbaldehyde 667.51
sulfolane 489.95
2,2,4-trimethylpentane 35.16
2-methyltetrahydrofuran 695.38
n-hexyl acetate 349.77
isooctane 36.31
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 581.71
sec-butyl acetate 179.74
tert-butyl acetate 317.87
decalin 39.46
glycerin 686.54
diglyme 784.82
acrylic acid 361.92
isopropyl myristate 122.43
n-butyric acid 801.98
acetyl acetate 219.01
di(2-ethylhexyl) phthalate 131.29
ethyl propionate 188.65
nitromethane 579.32
1,2-diethoxyethane 386.92
benzonitrile 224.57
trioctyl phosphate 104.57
1-bromopropane 157.72
gamma-valerolactone 841.92
n-decanol 172.73
triethyl phosphate 108.26
4-methyl-2-pentanol 275.53
propionitrile 295.21
vinylene carbonate 308.38
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 498.65
DMS 162.96
cumene 66.94
2-octanol 183.98
2-hexanone 253.74
octyl acetate 157.77
limonene 143.78
1,2-dimethoxyethane 725.3
ethyl orthosilicate 118.85
tributyl phosphate 128.03
diacetone alcohol 441.56
N,N-dimethylaniline 131.12
acrylonitrile 258.84
aniline 216.57
1,3-propanediol 886.44
bromobenzene 114.24
dibromomethane 232.6
1,1,2,2-tetrachloroethane 367.97
2-methyl-cyclohexyl acetate 221.91
tetrabutyl urea 151.7
diisobutyl methanol 182.75
2-phenylethanol 268.67
styrene 78.36
dioctyl adipate 174.9
dimethyl sulfate 109.13
ethyl butyrate 247.77
methyl lactate 216.42
butyl lactate 226.7
diethyl carbonate 147.44
propanediol butyl ether 534.46
triethyl orthoformate 200.42
p-tert-butyltoluene 90.12
methyl 4-tert-butylbenzoate 209.54
morpholine 1150.1
tert-butylamine 638.61
n-dodecanol 127.07
dimethoxymethane 377.4
ethylene carbonate 295.6
cyrene 266.37
2-ethoxyethyl acetate 238.05
2-ethylhexyl acetate 250.49
1,2,4-trichlorobenzene 166.12
4-methylpyridine 301.78
dibutyl ether 238.78
2,6-dimethyl-4-heptanol 182.75
DEF 293.22
dimethyl isosorbide 496.07
tetrachloroethylene 249.45
eugenol 219.8
triacetin 273.48
span 80 391.54
1,4-butanediol 311.82
1,1-dichloroethane 258.11
2-methyl-1-pentanol 330.29
methyl formate 254.05
2-methyl-1-butanol 440.56
n-decane 34.28
butyronitrile 395.82
3,7-dimethyl-1-octanol 263.33
1-chlorooctane 110.75
1-chlorotetradecane 44.02
n-nonane 34.55
undecane 24.59
tert-butylcyclohexane 46.99
cyclooctane 29.74
cyclopentanol 598.25
tetrahydropyran 808.8
tert-amyl methyl ether 283.45
2,5,8-trioxanonane 532.68
1-hexene 189.08
2-isopropoxyethanol 379.1
2,2,2-trifluoroethanol 198.57
methyl butyrate 256.31

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    107-75-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    104.94 ˚C ước lượng

heart base
Hoa (Floral)
Xanh (Green)
Ngọt (Sweet)
Hoa ly (Lily)
Tươi mới (Fresh)
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.38 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
1.6 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.11 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
1.6 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
2.3 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.18 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
2.1 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
4.1 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.53 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
0.78 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.53 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
7.8 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.53 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.18 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.18 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.18 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
1.2 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3