1 trong số 1

Chất thơm Hindinol aka. Sandal Butenol alt. Santaliff Sandalmysore Core
CAS# 28219-60-5

Gỗ, Gỗ đàn hương, Hổ phách, Sáp, Ngọt

Giá thông thường 330.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 330.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Khi vẻ đẹp huyền thoại của gỗ đàn hương tự nhiên ngày càng trở nên khan hiếm và quý giá, khoa học đã đáp lại bằng những sáng tạo đột phá. Hindinol, một viên ngọc quý từ Takasago, chính là một lời hồi đáp như vậy. Là một phân tử tổng hợp, Hindinol ra đời nhằm cung cấp một giải pháp thay thế bền vững và hiệu quả cho tinh dầu gỗ đàn hương tự nhiên, vốn đang đối mặt với nguy cơ cạn kiệt. Nhưng điều thực sự làm nên sự khác biệt của nó chính là công nghệ độc quyền của Takasago: tổng hợp bất đối xứng. Công nghệ tiên tiến này cho phép tạo ra các đồng phân quang học cụ thể, những phiên bản tinh khiết nhất của phân tử, có cường độ mùi mạnh gấp nhiều lần so với các hỗn hợp thông thường. Đây chính là thành tựu giúp Takasago khẳng định vị thế của mình trong việc tạo ra các phân tử hương có hiệu suất vượt trội.

Ẩn sau vẻ ngoài là một chất lỏng hơi nhớt, trong suốt không màu đến vàng nhạt, là một mùi hương gỗ đàn hương ấm áp, mịn màng đến lạ thường. Nó mang trong mình sắc thái của kem béo ngậy và điểm xuyết một chút hương hoa nhẹ nhàng, tái hiện một cách trung thực vẻ đẹp sang trọng của loại gỗ quý. Chính vì vậy, Hindinol đã trở thành một thành phần chủ chốt để tái tạo mùi hương gỗ đàn hương trong các công thức nước hoa và sản phẩm chăm sóc cá nhân, đại diện cho thế hệ các phân tử đàn hương hiện đại, hiệu quả và bền vững.

Mô tả

Hindinol là một bản tuyên ngôn về sự sang trọng và bền bỉ, một nốt hương cuối vững chãi thuộc nhóm hương Gỗ. Nó không chỉ đơn thuần là một mùi hương mà còn là một chất định hương quyền năng, một chiếc mỏ neo giữ cho bản giao hưởng mùi hương được vẹn nguyên theo thời gian.

Mùi hương của nó là một phiên bản hiện đại và tinh khiết của gỗ đàn hương. Nó mang đặc tính của gỗ khô, sạch sẽ, hòa quyện cùng độ béo ngậy của sữa và kem, nhưng lại ít đi sắc thái khói so với tinh dầu tự nhiên, tạo nên một cảm giác trong suốt và đương đại hơn. Sức mạnh của Hindinol nằm ở cường độ vượt trội. Nhờ cấu trúc đồng phân tinh khiết, nó có ngưỡng cảm nhận mùi rất thấp, chỉ cần một lượng cực nhỏ đã có thể để lại dấu ấn rõ rệt. Dù độ khuếch tán chỉ ở mức trung bình, sự ổn định và đặc biệt là độ lưu hương của nó mới thực sự đáng kinh ngạc, có thể kéo dài trên 400 giờ, tức là hơn hai tuần liền trên giấy thử mùi.

Trong các công thức, Hindinol được dùng để xây dựng tầng nền vững chắc cho các loại nước hoa nhóm Woody, Ambery hoặc Floral. Nó còn đóng vai trò như một chất kết dính tài ba, làm mịn đi các nốt hương hoa cỏ và giữ cho các nốt hương đầu bay hơi chậm lại. Nó thường được kết hợp với các phân tử đàn hương khác như Ebanol hay Javanol để tạo ra một hợp hương đàn hương đa chiều, hay đi cùng Xạ hương và Hổ phách để mang lại cảm giác ấm áp trên da. Về mặt kỹ thuật, dù có thể dùng ở dạng nguyên chất, nó vẫn thường được pha loãng để dễ dàng phối trộn.

Ứng dụng

Sự sang trọng và ổn định của Hindinol cho phép nó lan tỏa hương thơm của mình vào vô số sản phẩm. Nó là thành phần quan trọng trong các dòng nước hoa gỗ và nước hoa nam, đồng thời cũng góp mặt trong kem dưỡng da, sữa tắm và dầu gội nhờ tính ổn định rất cao và không làm biến đổi màu sản phẩm. Đặc biệt, nó rất bền trong môi trường kiềm của xà phòng, giúp giữ mùi hương lâu dài trên da sau khi tắm, và khả năng chịu nhiệt tốt cũng biến nó thành lựa chọn lý tưởng cho nến thơm.

Việc sử dụng hợp chất này tuân thủ các quy định an toàn, với mức dùng thông thường trong tinh dầu nước hoa dao động từ 1% đến 5%. Hindinol được đánh giá là an toàn, không có cảnh báo đặc biệt về độc tính hay dị ứng nghiêm trọng, và chỉ cần được bảo quản trong bình kín, tránh ánh sáng để duy trì chất lượng tốt nhất.
Hindinol và các đồng phân tương tự của nó đã ghi dấu ấn trong rất nhiều dòng nước hoa hiện đại của các thương-hiệu-dẫn-đầu-xu-hướng như Comme des Garçons, Le Labo, và trong các sản phẩm chăm sóc cơ-thể-tinh-tế của Nhật Bản.

Dù ra đời sau các tác phẩm kinh điển của chuyên gia Steffen Arctander, giới chuyên môn ngày nay đều đồng tình rằng Hindinol đại diện cho một bước tiến lớn trong việc mô phỏng mùi hương gỗ đàn hương. Nó không chỉ là một chất thay thế, mà còn là một chất định hương ưu việt, mang lại chiều sâu và sự phong phú cho các hợp hương phương Đông và gỗ mà không làm lấn át đi vẻ đẹp mỏng manh của các nốt hương hoa cỏ.

60 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1124.96
methanol 731.67
isopropanol 1090.3
water 2.59
ethyl acetate 1722.67
n-propanol 1065.57
acetone 886.23
n-butanol 1115.24
acetonitrile 936.35
DMF 749.74
toluene 764.85
isobutanol 681.08
1,4-dioxane 2267.57
methyl acetate 1084.24
THF 1894.88
2-butanone 1054.08
n-pentanol 422.02
sec-butanol 825.63
n-hexane 115.36
ethylene glycol 111.36
NMP 316.46
cyclohexane 233.17
DMSO 460.94
n-butyl acetate 732.37
n-octanol 204.23
chloroform 2090.16
n-propyl acetate 586.7
acetic acid 439.85
dichloromethane 1442.93
cyclohexanone 767.3
propylene glycol 264.59
isopropyl acetate 1017.35
DMAc 671.82
2-ethoxyethanol 698.42
isopentanol 856.23
n-heptane 80.32
ethyl formate 583.3
1,2-dichloroethane 901.37
n-hexanol 614.0
2-methoxyethanol 1259.46
isobutyl acetate 357.47
tetrachloromethane 526.17
n-pentyl acetate 339.02
transcutol 2343.27
n-heptanol 265.79
ethylbenzene 350.21
MIBK 586.7
2-propoxyethanol 922.6
tert-butanol 1414.13
MTBE 1726.83
2-butoxyethanol 512.14
propionic acid 506.35
o-xylene 429.45
formic acid 168.2
diethyl ether 1781.4
m-xylene 512.39
p-xylene 435.88
chlorobenzene 582.3
dimethyl carbonate 365.57
n-octane 27.53
formamide 451.05
cyclopentanone 753.5
2-pentanone 935.57
anisole 793.24
cyclopentyl methyl ether 812.46
gamma-butyrolactone 800.3
1-methoxy-2-propanol 1078.85
pyridine 1227.36
3-pentanone 715.99
furfural 730.59
n-dodecane 16.55
diethylene glycol 478.22
diisopropyl ether 523.82
tert-amyl alcohol 1008.97
acetylacetone 862.05
n-hexadecane 19.49
acetophenone 462.17
methyl propionate 881.53
isopentyl acetate 630.08
trichloroethylene 1575.55
n-nonanol 199.05
cyclohexanol 563.46
benzyl alcohol 417.82
2-ethylhexanol 325.29
isooctanol 230.62
dipropyl ether 616.8
1,2-dichlorobenzene 513.33
ethyl lactate 223.19
propylene carbonate 523.41
n-methylformamide 537.82
2-pentanol 767.19
n-pentane 168.13
1-propoxy-2-propanol 699.5
1-methoxy-2-propyl acetate 878.04
2-(2-methoxypropoxy) propanol 495.88
mesitylene 347.58
ε-caprolactone 736.6
p-cymene 207.65
epichlorohydrin 1133.17
1,1,1-trichloroethane 1280.12
2-aminoethanol 386.63
morpholine-4-carbaldehyde 787.71
sulfolane 506.82
2,2,4-trimethylpentane 89.3
2-methyltetrahydrofuran 1314.44
n-hexyl acetate 413.46
isooctane 93.17
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 674.63
sec-butyl acetate 510.75
tert-butyl acetate 979.74
decalin 95.85
glycerin 264.78
diglyme 1283.79
acrylic acid 339.45
isopropyl myristate 182.24
n-butyric acid 908.33
acetyl acetate 751.66
di(2-ethylhexyl) phthalate 162.11
ethyl propionate 629.65
nitromethane 804.92
1,2-diethoxyethane 1009.74
benzonitrile 465.68
trioctyl phosphate 102.71
1-bromopropane 741.56
gamma-valerolactone 1081.35
n-decanol 137.35
triethyl phosphate 222.59
4-methyl-2-pentanol 469.35
propionitrile 912.57
vinylene carbonate 524.75
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 645.4
DMS 380.8
cumene 241.34
2-octanol 162.65
2-hexanone 481.09
octyl acetate 205.87
limonene 258.79
1,2-dimethoxyethane 1214.47
ethyl orthosilicate 246.51
tributyl phosphate 134.12
diacetone alcohol 727.76
N,N-dimethylaniline 437.28
acrylonitrile 822.97
aniline 842.55
1,3-propanediol 676.17
bromobenzene 641.1
dibromomethane 1008.65
1,1,2,2-tetrachloroethane 1326.7
2-methyl-cyclohexyl acetate 359.72
tetrabutyl urea 142.51
diisobutyl methanol 250.89
2-phenylethanol 479.32
styrene 433.94
dioctyl adipate 234.08
dimethyl sulfate 338.95
ethyl butyrate 608.08
methyl lactate 317.17
butyl lactate 253.51
diethyl carbonate 414.67
propanediol butyl ether 382.31
triethyl orthoformate 446.17
p-tert-butyltoluene 229.85
methyl 4-tert-butylbenzoate 433.13
morpholine 2399.57
tert-butylamine 1099.76
n-dodecanol 96.67
dimethoxymethane 989.87
ethylene carbonate 486.21
cyrene 281.22
2-ethoxyethyl acetate 573.03
2-ethylhexyl acetate 479.28
1,2,4-trichlorobenzene 562.03
4-methylpyridine 1066.34
dibutyl ether 320.06
2,6-dimethyl-4-heptanol 250.89
DEF 755.4
dimethyl isosorbide 716.6
tetrachloroethylene 859.15
eugenol 364.87
triacetin 434.04
span 80 346.85
1,4-butanediol 167.51
1,1-dichloroethane 1259.34
2-methyl-1-pentanol 387.37
methyl formate 319.93
2-methyl-1-butanol 720.16
n-decane 32.88
butyronitrile 929.4
3,7-dimethyl-1-octanol 249.65
1-chlorooctane 134.6
1-chlorotetradecane 50.54
n-nonane 31.66
undecane 22.06
tert-butylcyclohexane 103.64
cyclooctane 89.81
cyclopentanol 440.57
tetrahydropyran 1939.45
tert-amyl methyl ether 872.37
2,5,8-trioxanonane 830.64
1-hexene 355.28
2-isopropoxyethanol 498.18
2,2,2-trifluoroethanol 196.26
methyl butyrate 647.99

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    28219-60-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Gỗ (Wood)

  • THƯƠNG HIỆU

    Takasago

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Rất chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    389.8 ˚C ước lượng

base
Gỗ (Woody)
Gỗ đàn hương (Sandalwood)
Hổ phách (Amber)
Sáp (Waxy)
Ngọt (Sweet)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3