Chất thơm Himalide aka. Musk Propanoate alt. Helvetolide
CAS# 141773-73-1
Trái cây, Hoa, Gỗ, Xạ, Quả mọng
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Helvetolide® (còn được gọi là Himalide® hoặc musk propanoate) là một thành phần hương liệu tổng hợp cao cấp thuộc nhóm xạ hương alicyclic (thế hệ xạ hương thứ tư) do các nhà sản xuất hàng đầu như Firmenich (nay là DSM-Firmenich) và Symrise cung cấp. Với công thức hóa học C17H32O3 và số CAS 141773-73-1, phân tử này đánh dấu một bước tiến quan trọng trong hóa học hương liệu hiện đại. Cấu trúc phân tử độc đáo của nó mang lại sự phong phú, ấm áp và một dấu ấn thanh lịch, tinh tế cho các công thức nước hoa.
Điểm nổi bật nhất của thành phần này là cấu trúc mùi hương đa tầng và độ lưu hương xuất sắc. Khác với các loại xạ hương truyền thống thường chỉ tỏa hương ở nốt cuối, Helvetolide là một trong số ít những "xạ hương nốt hương đầu" (top note musk) nhờ khả năng khuếch tán mạnh mẽ và rạng rỡ ngay từ những giây phút đầu tiên. Mùi hương của phân tử này là sự pha trộn mượt mà giữa sự sạch sẽ của xạ hương trắng, nét trái cây tươi tắn của quả lê, và sự ấm áp của hạt ambrette (vong vang). Ngoài ra, nó còn mang những sắc thái của gỗ tuyết tùng, sự khô ráo, phấn mịn và thoang thoảng nét hương hoa trắng. Hợp chất này có độ bám tỏa cực kỳ bền bỉ, có thể lưu mùi hơn 400 giờ (khoảng 2 tuần) trên giấy thử mùi.
Trong điều chế hương liệu, Helvetolide hoạt động như một chất định hương (fixative) từ nốt hương đầu đến nốt hương cuối mà không làm lu mờ hay lấn át các nốt hương hoa cỏ hay trái cây khác có trong công thức. Phân tử này đặc biệt hoạt động hiệu quả và giữ được sự ổn định cao trong các ứng dụng dạng lỏng như nước hoa cao cấp (fine fragrance), cồn, dầu gội, sữa tắm, cũng như trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân dạng nhũ tương (emulsion), chất tẩy rửa và nước xả vải. Nó giúp tạo ra hiệu ứng "làn da thứ hai" sạch sẽ, mang lại cảm giác sang trọng và rất phù hợp cho các cấu trúc nước hoa mang hơi hướng hiện đại.
Không chỉ xuất sắc về khía cạnh khứu giác, thành phần này còn được đánh giá cao về tính bền vững và sự an toàn. Helvetolide được sản xuất theo các nguyên tắc của hóa học xanh, sử dụng nguồn nhựa thông upcycle (tái chế) từ ngành công nghiệp giấy để chiết xuất alpha và beta pinene làm nguyên liệu đầu vào. Sản phẩm có khả năng phân hủy sinh học ở một mức độ nhất định, góp phần giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường so với các thế hệ xạ hương cũ. Về mặt an toàn, hợp chất này hoàn toàn tuân thủ các tiêu chuẩn của Hiệp hội Hương liệu Quốc tế (IFRA) bản sửa đổi thứ 51, không chứa chất gây dị ứng và an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm ở nồng độ cho phép, tuy nhiên ở dạng nguyên chất nó được phân loại là có độc tính với sinh vật thủy sinh.
4.94 / 5
(4) 4 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1883.27 |
| methanol | 1673.25 |
| isopropanol | 1670.75 |
| water | 1.77 |
| ethyl acetate | 2407.02 |
| n-propanol | 1653.98 |
| acetone | 2062.98 |
| n-butanol | 1617.94 |
| acetonitrile | 1329.19 |
| DMF | 2048.25 |
| toluene | 1271.47 |
| isobutanol | 1500.33 |
| 1,4-dioxane | 2476.2 |
| methyl acetate | 1770.81 |
| THF | 3059.25 |
| 2-butanone | 1837.33 |
| n-pentanol | 1126.08 |
| sec-butanol | 1639.57 |
| n-hexane | 373.04 |
| ethylene glycol | 206.07 |
| NMP | 1390.41 |
| cyclohexane | 618.02 |
| DMSO | 1259.74 |
| n-butyl acetate | 1840.85 |
| n-octanol | 798.74 |
| chloroform | 4451.19 |
| n-propyl acetate | 1452.86 |
| acetic acid | 1791.58 |
| dichloromethane | 3161.58 |
| cyclohexanone | 2602.61 |
| propylene glycol | 390.18 |
| isopropyl acetate | 2167.04 |
| DMAc | 2262.99 |
| 2-ethoxyethanol | 1466.88 |
| isopentanol | 1681.11 |
| n-heptane | 168.68 |
| ethyl formate | 1169.31 |
| 1,2-dichloroethane | 2129.1 |
| n-hexanol | 1535.07 |
| 2-methoxyethanol | 1738.11 |
| isobutyl acetate | 1269.2 |
| tetrachloromethane | 898.22 |
| n-pentyl acetate | 1258.76 |
| transcutol | 3855.35 |
| n-heptanol | 740.72 |
| ethylbenzene | 783.63 |
| MIBK | 1409.79 |
| 2-propoxyethanol | 1864.64 |
| tert-butanol | 2124.51 |
| MTBE | 3276.96 |
| 2-butoxyethanol | 1274.4 |
| propionic acid | 1118.73 |
| o-xylene | 901.59 |
| formic acid | 487.52 |
| diethyl ether | 2197.48 |
| m-xylene | 977.24 |
| p-xylene | 1119.89 |
| chlorobenzene | 1265.37 |
| dimethyl carbonate | 584.59 |
| n-octane | 87.64 |
| formamide | 497.48 |
| cyclopentanone | 1991.59 |
| 2-pentanone | 1786.94 |
| anisole | 1122.97 |
| cyclopentyl methyl ether | 1941.65 |
| gamma-butyrolactone | 1856.59 |
| 1-methoxy-2-propanol | 1524.02 |
| pyridine | 1567.52 |
| 3-pentanone | 1387.53 |
| furfural | 1571.37 |
| n-dodecane | 60.36 |
| diethylene glycol | 907.44 |
| diisopropyl ether | 1003.18 |
| tert-amyl alcohol | 2055.51 |
| acetylacetone | 1849.95 |
| n-hexadecane | 72.42 |
| acetophenone | 1033.6 |
| methyl propionate | 1443.49 |
| isopentyl acetate | 2000.24 |
| trichloroethylene | 3649.02 |
| n-nonanol | 693.11 |
| cyclohexanol | 1727.69 |
| benzyl alcohol | 841.11 |
| 2-ethylhexanol | 909.23 |
| isooctanol | 627.32 |
| dipropyl ether | 949.62 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1169.31 |
| ethyl lactate | 562.23 |
| propylene carbonate | 1399.41 |
| n-methylformamide | 997.67 |
| 2-pentanol | 1377.34 |
| n-pentane | 305.1 |
| 1-propoxy-2-propanol | 1411.81 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 1653.57 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 942.41 |
| mesitylene | 674.38 |
| ε-caprolactone | 2438.74 |
| p-cymene | 445.13 |
| epichlorohydrin | 2522.82 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2872.7 |
| 2-aminoethanol | 562.51 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 2083.19 |
| sulfolane | 1580.5 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 223.43 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 2746.4 |
| n-hexyl acetate | 1831.8 |
| isooctane | 165.94 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1381.46 |
| sec-butyl acetate | 1426.58 |
| tert-butyl acetate | 2107.09 |
| decalin | 310.0 |
| glycerin | 455.57 |
| diglyme | 2476.44 |
| acrylic acid | 743.93 |
| isopropyl myristate | 574.21 |
| n-butyric acid | 2151.47 |
| acetyl acetate | 1623.52 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 462.03 |
| ethyl propionate | 1249.84 |
| nitromethane | 2033.41 |
| 1,2-diethoxyethane | 1637.99 |
| benzonitrile | 1078.27 |
| trioctyl phosphate | 378.6 |
| 1-bromopropane | 1650.58 |
| gamma-valerolactone | 2841.24 |
| n-decanol | 457.15 |
| triethyl phosphate | 511.83 |
| 4-methyl-2-pentanol | 957.63 |
| propionitrile | 1201.39 |
| vinylene carbonate | 1188.99 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1763.37 |
| DMS | 1094.87 |
| cumene | 588.02 |
| 2-octanol | 592.67 |
| 2-hexanone | 1301.45 |
| octyl acetate | 731.43 |
| limonene | 699.78 |
| 1,2-dimethoxyethane | 2294.48 |
| ethyl orthosilicate | 554.46 |
| tributyl phosphate | 501.61 |
| diacetone alcohol | 1518.13 |
| N,N-dimethylaniline | 801.35 |
| acrylonitrile | 1091.84 |
| aniline | 1062.4 |
| 1,3-propanediol | 1009.79 |
| bromobenzene | 1369.75 |
| dibromomethane | 2294.68 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 3376.14 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 935.77 |
| tetrabutyl urea | 528.8 |
| diisobutyl methanol | 485.75 |
| 2-phenylethanol | 946.25 |
| styrene | 869.26 |
| dioctyl adipate | 746.0 |
| dimethyl sulfate | 733.7 |
| ethyl butyrate | 1148.66 |
| methyl lactate | 577.63 |
| butyl lactate | 896.29 |
| diethyl carbonate | 740.27 |
| propanediol butyl ether | 1072.45 |
| triethyl orthoformate | 852.47 |
| p-tert-butyltoluene | 434.56 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 907.58 |
| morpholine | 2745.0 |
| tert-butylamine | 1515.57 |
| n-dodecanol | 324.94 |
| dimethoxymethane | 1607.39 |
| ethylene carbonate | 1281.31 |
| cyrene | 639.57 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 1437.02 |
| 2-ethylhexyl acetate | 1554.05 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1294.62 |
| 4-methylpyridine | 2179.34 |
| dibutyl ether | 999.31 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 485.75 |
| DEF | 1970.59 |
| dimethyl isosorbide | 1336.47 |
| tetrachloroethylene | 2181.8 |
| eugenol | 743.74 |
| triacetin | 1202.65 |
| span 80 | 841.42 |
| 1,4-butanediol | 475.69 |
| 1,1-dichloroethane | 2745.06 |
| 2-methyl-1-pentanol | 1217.35 |
| methyl formate | 778.7 |
| 2-methyl-1-butanol | 1585.25 |
| n-decane | 126.37 |
| butyronitrile | 1523.3 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 806.37 |
| 1-chlorooctane | 588.04 |
| 1-chlorotetradecane | 200.56 |
| n-nonane | 125.42 |
| undecane | 81.21 |
| tert-butylcyclohexane | 289.3 |
| cyclooctane | 214.48 |
| cyclopentanol | 1311.09 |
| tetrahydropyran | 2955.07 |
| tert-amyl methyl ether | 2221.33 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1350.55 |
| 1-hexene | 1020.37 |
| 2-isopropoxyethanol | 1187.21 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 592.86 |
| methyl butyrate | 1696.23 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
141773-73-1
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
137.72 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Hoa (Floral) |
| Gỗ (Woody) |
| Xạ (Musk) |
| Quả mọng (Berry) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống