Chất thơm Himalide aka. Musk Propanoate alt. Helvetolide
CAS# 141773-73-1
Trái cây, Hoa, Gỗ, Xạ, Quả mọng
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Himalide là tên gọi khác của hợp chất mang mã CAS 141773-73-1, được biết đến rộng rãi nhất trên thị trường toàn cầu qua tên thương mại Helvetolide do tập đoàn Firmenich phát minh, hoặc đôi khi được gọi theo danh pháp hóa học là Musk Propanoate. Đây là một nguyên liệu tổng hợp hoàn toàn (synthetic), đại diện cho một thế hệ xạ hương tuyến tính (alicyclic musk) mang tính đột phá của ngành hóa học hiện đại. Về mặt ngoại quan, chất này tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt, hơi nhớt và mang một mùi hương xạ hương vô cùng hiện đại, đan xen cùng sắc thái của trái cây và hoa cỏ. Ngày nay, nguyên liệu này được ứng dụng rộng rãi để mang lại cảm giác sạch sẽ, rạng rỡ cho các sản phẩm chăm sóc cá nhân và nước hoa. Về mặt lịch sử, hợp chất này được các nhà khoa học của Firmenich phát hiện và cấp bằng sáng chế vào đầu thập niên 1990. Chính vì mốc thời gian ra đời diễn ra rất muộn, khi đối chiếu với tài liệu kinh điển "Perfume and Flavor Chemicals Volume 1 and 2" của Steffen Arctander xuất bản năm 1969, Himalide hoàn toàn không xuất hiện trong danh mục trích dẫn vì nguyên liệu này chưa được phát minh ở thời điểm cuốn sách ra mắt.
Mô tả
Thuộc nhóm hương xạ hương và trái cây (musky fruity), Himalide sở hữu một đặc tính vô cùng độc đáo hiếm có trong thế giới xạ hương: nó đóng vai trò là hương đầu (top note) bốc tỏa ngay lập tức, đồng thời kéo dài xuống tận hương cuối, hoạt động như một chất lưu hương (fixative) và là một chất điều chỉnh hương mang lại sự mượt mà cho tổng thể.
Mùi hương của nó không mang cảm giác động vật nặng nề mà tái hiện sự sạch sẽ, bông xốp của phấn, hòa quyện cùng vị ngọt thanh của quả lê và nét mộc mạc của hạt ambrette (vông vang). Nguyên liệu này có cường độ mùi ở mức trung bình, độ khuếch tán êm ái nhưng lại có khả năng hiện diện ngay từ những giây phút đầu tiên khi xịt lên da, với độ lưu hương rất bền bỉ.
Trong công thức, Himalide được sử dụng để tạo ra một lớp hào quang (aura) xạ hương trong suốt, làm sáng các nốt hương hoa cỏ và mang lại cảm giác trẻ trung. Một trong những cách kết hợp mang lại hiệu quả kỹ thuật cao nhất là phối trộn nguyên liệu này cùng Iso E Super, Ambroxan và các loại xạ hương vòng lớn (như Exaltolide) để kiến tạo nên một dải hương xạ hương hoàn chỉnh từ đầu đến cuối.
Do bản chất là một chất lỏng hơi nhớt, để thuận tiện cho quá trình đong đếm, các nhà điều chế thường hòa tan Himalide trong các dung môi an toàn như Dipropylene Glycol (DPG) ở tỉ lệ 50%.
Ứng dụng
Nhờ khả năng tạo hiệu ứng xạ hương trái cây độc đáo và độ ổn định hóa học tuyệt vời, Himalide có phổ ứng dụng cực kỳ đa dạng, bao gồm nước hoa, sản phẩm tạo hương không gian, mỹ phẩm lưu lại trên da (leave on), mỹ phẩm rửa trôi (rinse off) và xà phòng.
Theo các tiêu chuẩn của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA), nguyên liệu này có độ an toàn rất cao và không bị áp đặt các giới hạn sử dụng khắt khe về mặt độc tính, với mức dùng tham khảo thường dao động từ 1% đến 10% hoặc cao hơn tùy thuộc vào cấu trúc của từng sản phẩm.
Về mặt cảnh báo an toàn, hợp chất này không có tính quang độc tính (phototoxicity) và không nằm trong danh sách các chất gây dị ứng bắt buộc phải ghi tên trên nhãn hàng hóa. Người dùng chỉ cần tuân thủ nguyên tắc bảo quản ở nơi thoáng mát và tuyệt đối tránh để chất nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với mắt.
Trên thị trường hiện nay, Himalide (Helvetolide) là một nhân tố cốt lõi đóng góp trực tiếp vào sự bùng nổ của xu hướng nước hoa mang hiệu ứng da thịt (skin scent). Minh chứng rõ nét nhất là sự xuất hiện của nó trong cấu trúc xạ hương, phấn và hạt ambrette vô cùng hiện đại, sạch sẽ của chai nước hoa đình đám Glossier You, nơi nó giúp tạo ra cảm giác mùi hương tự nhiên hòa quyện hoàn toàn vào làn da người sử dụng.
4.99 / 5
(49) 49 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.94 → 0.945 | 0.943 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.45 → 1.454 | 1.452 |
| Độ quay cực @20˚C | +1.0° → +10.0° | 3.3° |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 1.0 | 0.0 |
| Độ tinh sạch | ≥ 90.0% | 91.7% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1883.27 |
| methanol | 1673.25 |
| isopropanol | 1670.75 |
| water | 1.77 |
| ethyl acetate | 2407.02 |
| n-propanol | 1653.98 |
| acetone | 2062.98 |
| n-butanol | 1617.94 |
| acetonitrile | 1329.19 |
| DMF | 2048.25 |
| toluene | 1271.47 |
| isobutanol | 1500.33 |
| 1,4-dioxane | 2476.2 |
| methyl acetate | 1770.81 |
| THF | 3059.25 |
| 2-butanone | 1837.33 |
| n-pentanol | 1126.08 |
| sec-butanol | 1639.57 |
| n-hexane | 373.04 |
| ethylene glycol | 206.07 |
| NMP | 1390.41 |
| cyclohexane | 618.02 |
| DMSO | 1259.74 |
| n-butyl acetate | 1840.85 |
| n-octanol | 798.74 |
| chloroform | 4451.19 |
| n-propyl acetate | 1452.86 |
| acetic acid | 1791.58 |
| dichloromethane | 3161.58 |
| cyclohexanone | 2602.61 |
| propylene glycol | 390.18 |
| isopropyl acetate | 2167.04 |
| DMAc | 2262.99 |
| 2-ethoxyethanol | 1466.88 |
| isopentanol | 1681.11 |
| n-heptane | 168.68 |
| ethyl formate | 1169.31 |
| 1,2-dichloroethane | 2129.1 |
| n-hexanol | 1535.07 |
| 2-methoxyethanol | 1738.11 |
| isobutyl acetate | 1269.2 |
| tetrachloromethane | 898.22 |
| n-pentyl acetate | 1258.76 |
| transcutol | 3855.35 |
| n-heptanol | 740.72 |
| ethylbenzene | 783.63 |
| MIBK | 1409.79 |
| 2-propoxyethanol | 1864.64 |
| tert-butanol | 2124.51 |
| MTBE | 3276.96 |
| 2-butoxyethanol | 1274.4 |
| propionic acid | 1118.73 |
| o-xylene | 901.59 |
| formic acid | 487.52 |
| diethyl ether | 2197.48 |
| m-xylene | 977.24 |
| p-xylene | 1119.89 |
| chlorobenzene | 1265.37 |
| dimethyl carbonate | 584.59 |
| n-octane | 87.64 |
| formamide | 497.48 |
| cyclopentanone | 1991.59 |
| 2-pentanone | 1786.94 |
| anisole | 1122.97 |
| cyclopentyl methyl ether | 1941.65 |
| gamma-butyrolactone | 1856.59 |
| 1-methoxy-2-propanol | 1524.02 |
| pyridine | 1567.52 |
| 3-pentanone | 1387.53 |
| furfural | 1571.37 |
| n-dodecane | 60.36 |
| diethylene glycol | 907.44 |
| diisopropyl ether | 1003.18 |
| tert-amyl alcohol | 2055.51 |
| acetylacetone | 1849.95 |
| n-hexadecane | 72.42 |
| acetophenone | 1033.6 |
| methyl propionate | 1443.49 |
| isopentyl acetate | 2000.24 |
| trichloroethylene | 3649.02 |
| n-nonanol | 693.11 |
| cyclohexanol | 1727.69 |
| benzyl alcohol | 841.11 |
| 2-ethylhexanol | 909.23 |
| isooctanol | 627.32 |
| dipropyl ether | 949.62 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1169.31 |
| ethyl lactate | 562.23 |
| propylene carbonate | 1399.41 |
| n-methylformamide | 997.67 |
| 2-pentanol | 1377.34 |
| n-pentane | 305.1 |
| 1-propoxy-2-propanol | 1411.81 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 1653.57 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 942.41 |
| mesitylene | 674.38 |
| ε-caprolactone | 2438.74 |
| p-cymene | 445.13 |
| epichlorohydrin | 2522.82 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2872.7 |
| 2-aminoethanol | 562.51 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 2083.19 |
| sulfolane | 1580.5 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 223.43 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 2746.4 |
| n-hexyl acetate | 1831.8 |
| isooctane | 165.94 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1381.46 |
| sec-butyl acetate | 1426.58 |
| tert-butyl acetate | 2107.09 |
| decalin | 310.0 |
| glycerin | 455.57 |
| diglyme | 2476.44 |
| acrylic acid | 743.93 |
| isopropyl myristate | 574.21 |
| n-butyric acid | 2151.47 |
| acetyl acetate | 1623.52 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 462.03 |
| ethyl propionate | 1249.84 |
| nitromethane | 2033.41 |
| 1,2-diethoxyethane | 1637.99 |
| benzonitrile | 1078.27 |
| trioctyl phosphate | 378.6 |
| 1-bromopropane | 1650.58 |
| gamma-valerolactone | 2841.24 |
| n-decanol | 457.15 |
| triethyl phosphate | 511.83 |
| 4-methyl-2-pentanol | 957.63 |
| propionitrile | 1201.39 |
| vinylene carbonate | 1188.99 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1763.37 |
| DMS | 1094.87 |
| cumene | 588.02 |
| 2-octanol | 592.67 |
| 2-hexanone | 1301.45 |
| octyl acetate | 731.43 |
| limonene | 699.78 |
| 1,2-dimethoxyethane | 2294.48 |
| ethyl orthosilicate | 554.46 |
| tributyl phosphate | 501.61 |
| diacetone alcohol | 1518.13 |
| N,N-dimethylaniline | 801.35 |
| acrylonitrile | 1091.84 |
| aniline | 1062.4 |
| 1,3-propanediol | 1009.79 |
| bromobenzene | 1369.75 |
| dibromomethane | 2294.68 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 3376.14 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 935.77 |
| tetrabutyl urea | 528.8 |
| diisobutyl methanol | 485.75 |
| 2-phenylethanol | 946.25 |
| styrene | 869.26 |
| dioctyl adipate | 746.0 |
| dimethyl sulfate | 733.7 |
| ethyl butyrate | 1148.66 |
| methyl lactate | 577.63 |
| butyl lactate | 896.29 |
| diethyl carbonate | 740.27 |
| propanediol butyl ether | 1072.45 |
| triethyl orthoformate | 852.47 |
| p-tert-butyltoluene | 434.56 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 907.58 |
| morpholine | 2745.0 |
| tert-butylamine | 1515.57 |
| n-dodecanol | 324.94 |
| dimethoxymethane | 1607.39 |
| ethylene carbonate | 1281.31 |
| cyrene | 639.57 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 1437.02 |
| 2-ethylhexyl acetate | 1554.05 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1294.62 |
| 4-methylpyridine | 2179.34 |
| dibutyl ether | 999.31 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 485.75 |
| DEF | 1970.59 |
| dimethyl isosorbide | 1336.47 |
| tetrachloroethylene | 2181.8 |
| eugenol | 743.74 |
| triacetin | 1202.65 |
| span 80 | 841.42 |
| 1,4-butanediol | 475.69 |
| 1,1-dichloroethane | 2745.06 |
| 2-methyl-1-pentanol | 1217.35 |
| methyl formate | 778.7 |
| 2-methyl-1-butanol | 1585.25 |
| n-decane | 126.37 |
| butyronitrile | 1523.3 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 806.37 |
| 1-chlorooctane | 588.04 |
| 1-chlorotetradecane | 200.56 |
| n-nonane | 125.42 |
| undecane | 81.21 |
| tert-butylcyclohexane | 289.3 |
| cyclooctane | 214.48 |
| cyclopentanol | 1311.09 |
| tetrahydropyran | 2955.07 |
| tert-amyl methyl ether | 2221.33 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1350.55 |
| 1-hexene | 1020.37 |
| 2-isopropoxyethanol | 1187.21 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 592.86 |
| methyl butyrate | 1696.23 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
141773-73-1
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
137.72 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Hoa (Floral) |
| Gỗ (Woody) |
| Xạ (Musk) |
| Quả mọng (Berry) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống