Chất thơm Hexyl Salicylate
CAS# 6259-76-3
Hoa, Xanh, Nhựa thơm, Thảo mộc, Ngọt
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Hexyl Salicylate, hay còn được gọi là n-Hexyl Salicylate, là một nguyên liệu giống tự nhiên và tổng hợp đóng vai trò quan trọng trong ngành hương liệu. Mặc dù tồn tại với lượng nhỏ trong một số loài hoa và quả mọng tự nhiên, chất này chủ yếu được sản xuất thương mại qua phản ứng ester hóa giữa acid salicylic và hexanol. Lịch sử ra đời của Hexyl Salicylate bắt đầu từ đầu đến giữa thế kỷ 20, khi nó được phát triển như một phiên bản cải tiến của Amyl Salicylate nhằm mang lại nốt hương hoa cỏ mềm mại và ít gắt hơn. Ở trạng thái vật lý, đây là một chất lỏng trong suốt, không màu, mang đặc trưng của nhóm hương hoa cỏ pha lẫn họ hương xanh và thảo mộc.
Mô tả
Mùi hương của nó tỏa ra sự êm dịu gợi nhớ đến hoa lan, đan xen cùng sắc thái xanh mát và chút ấm áp của nhựa thơm. Đóng vai trò là hương giữa đến hương cuối, một chất lưu hương, chất hòa quyện và chất điều chỉnh hương, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa khá yếu nhưng độ bám mùi lại rất bền bỉ, kéo dài từ 100 đến 200 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, Hexyl Salicylate giúp xây dựng nốt hương hoa lan, hoa cẩm chướng, dương xỉ, đồng thời làm mềm các thành phần sắc bén và kết nối tổng thể mùi hương. Người pha chế thường kết hợp chất này cùng các dẫn xuất salicylate khác, ionone, hoa hồng, hoa nhài, rêu sồi và oải hương. Vì là chất lỏng dễ thao tác, nó thường được dùng ở dạng nguyên chất hoặc hòa tan trong dung môi DPG.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt rộng rãi trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on, rinse-off và xà phòng. Nhờ độ ổn định cao, nó được tiêu thụ mạnh trong dầu gội, sữa tắm và nước xả vải. Tuy nhiên, Hexyl Salicylate bị IFRA kiểm soát về mức sử dụng tối đa do nguy cơ gây nhạy cảm cho da, với tỷ lệ khuyên dùng thường dao động từ 1% đến 5% trong nước hoa. Người dùng cần lưu ý chất này có thể gây dị ứng da, có độc tính với môi trường thủy sinh và có thể phải ghi nhãn bắt buộc tại châu Âu nếu vượt nồng độ quy định, nhưng không gây độc quang hóa. Việc bảo quản đòi hỏi phải đậy kín nắp, để nơi khô mát và tránh ánh sáng trực tiếp. Rất nhiều sản phẩm chăm sóc tóc, nước xả vải và các chai nước hoa mang phong cách floral hay fougère đều sử dụng thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được khẳng định trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Hexyl Salicylate có mùi thảo mộc pha hoa cỏ ngọt nhẹ và bám mùi rất dai. Ông nhận định chất này mang nhiều sắc thái hoa cỏ và ít gắt hơn Amyl Salicylate, đồng thời nhấn mạnh vai trò của nó như một chất hòa quyện và tạo hiệu ứng hoa cỏ xuất sắc trong các công thức nước hoa.
4.95 / 5
(48) 48 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 7419.01 |
| methanol | 8766.34 |
| isopropanol | 4213.83 |
| water | 0.08 |
| ethyl acetate | 3881.94 |
| n-propanol | 5687.61 |
| acetone | 8171.4 |
| n-butanol | 4167.82 |
| acetonitrile | 4553.08 |
| DMF | 9483.37 |
| toluene | 898.29 |
| isobutanol | 3287.01 |
| 1,4-dioxane | 2973.26 |
| methyl acetate | 3207.58 |
| THF | 5430.98 |
| 2-butanone | 4706.93 |
| n-pentanol | 1545.73 |
| sec-butanol | 3297.29 |
| n-hexane | 54.39 |
| ethylene glycol | 494.49 |
| NMP | 4278.61 |
| cyclohexane | 128.11 |
| DMSO | 10194.08 |
| n-butyl acetate | 1388.73 |
| n-octanol | 261.33 |
| chloroform | 3334.32 |
| n-propyl acetate | 1354.82 |
| acetic acid | 2337.5 |
| dichloromethane | 4254.05 |
| cyclohexanone | 4426.02 |
| propylene glycol | 1046.42 |
| isopropyl acetate | 1634.34 |
| DMAc | 3746.47 |
| 2-ethoxyethanol | 1831.0 |
| isopentanol | 2239.14 |
| n-heptane | 17.13 |
| ethyl formate | 1559.12 |
| 1,2-dichloroethane | 5060.32 |
| n-hexanol | 1073.44 |
| 2-methoxyethanol | 5357.48 |
| isobutyl acetate | 628.77 |
| tetrachloromethane | 223.13 |
| n-pentyl acetate | 542.48 |
| transcutol | 4306.21 |
| n-heptanol | 290.37 |
| ethylbenzene | 285.75 |
| MIBK | 1294.81 |
| 2-propoxyethanol | 1752.41 |
| tert-butanol | 3106.89 |
| MTBE | 2224.26 |
| 2-butoxyethanol | 677.0 |
| propionic acid | 1976.28 |
| o-xylene | 351.89 |
| formic acid | 539.92 |
| diethyl ether | 2998.2 |
| m-xylene | 438.14 |
| p-xylene | 343.65 |
| chlorobenzene | 1377.26 |
| dimethyl carbonate | 874.4 |
| n-octane | 9.56 |
| formamide | 1755.79 |
| cyclopentanone | 5152.91 |
| 2-pentanone | 3866.65 |
| anisole | 853.19 |
| cyclopentyl methyl ether | 2318.62 |
| gamma-butyrolactone | 4751.34 |
| 1-methoxy-2-propanol | 3440.27 |
| pyridine | 3509.57 |
| 3-pentanone | 2018.82 |
| furfural | 2354.83 |
| n-dodecane | 11.18 |
| diethylene glycol | 1211.02 |
| diisopropyl ether | 446.31 |
| tert-amyl alcohol | 2227.72 |
| acetylacetone | 2824.06 |
| n-hexadecane | 13.81 |
| acetophenone | 758.18 |
| methyl propionate | 3096.38 |
| isopentyl acetate | 1074.78 |
| trichloroethylene | 6479.17 |
| n-nonanol | 224.59 |
| cyclohexanol | 2214.3 |
| benzyl alcohol | 758.52 |
| 2-ethylhexanol | 388.15 |
| isooctanol | 236.24 |
| dipropyl ether | 461.02 |
| 1,2-dichlorobenzene | 899.11 |
| ethyl lactate | 424.08 |
| propylene carbonate | 1773.63 |
| n-methylformamide | 4253.38 |
| 2-pentanol | 1898.92 |
| n-pentane | 57.91 |
| 1-propoxy-2-propanol | 1026.33 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 1109.61 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 574.43 |
| mesitylene | 224.18 |
| ε-caprolactone | 2736.7 |
| p-cymene | 119.84 |
| epichlorohydrin | 6364.42 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2337.19 |
| 2-aminoethanol | 1782.9 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 2741.07 |
| sulfolane | 4975.76 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 38.09 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 3895.85 |
| n-hexyl acetate | 709.08 |
| isooctane | 35.11 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1003.01 |
| sec-butyl acetate | 738.14 |
| tert-butyl acetate | 1437.33 |
| decalin | 53.4 |
| glycerin | 882.97 |
| diglyme | 1939.98 |
| acrylic acid | 1327.41 |
| isopropyl myristate | 228.5 |
| n-butyric acid | 3182.95 |
| acetyl acetate | 1216.57 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 198.91 |
| ethyl propionate | 1051.66 |
| nitromethane | 5513.8 |
| 1,2-diethoxyethane | 1200.15 |
| benzonitrile | 1063.09 |
| trioctyl phosphate | 158.53 |
| 1-bromopropane | 2197.22 |
| gamma-valerolactone | 4621.57 |
| n-decanol | 157.66 |
| triethyl phosphate | 218.49 |
| 4-methyl-2-pentanol | 563.8 |
| propionitrile | 2907.34 |
| vinylene carbonate | 1366.13 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 2277.33 |
| DMS | 673.53 |
| cumene | 155.63 |
| 2-octanol | 191.59 |
| 2-hexanone | 1446.78 |
| octyl acetate | 304.62 |
| limonene | 219.48 |
| 1,2-dimethoxyethane | 2586.95 |
| ethyl orthosilicate | 195.29 |
| tributyl phosphate | 213.68 |
| diacetone alcohol | 1601.09 |
| N,N-dimethylaniline | 374.44 |
| acrylonitrile | 3368.58 |
| aniline | 1514.22 |
| 1,3-propanediol | 2649.02 |
| bromobenzene | 1346.9 |
| dibromomethane | 2830.99 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 4874.89 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 395.24 |
| tetrabutyl urea | 288.78 |
| diisobutyl methanol | 201.33 |
| 2-phenylethanol | 585.08 |
| styrene | 488.79 |
| dioctyl adipate | 338.67 |
| dimethyl sulfate | 1259.67 |
| ethyl butyrate | 652.28 |
| methyl lactate | 933.19 |
| butyl lactate | 452.6 |
| diethyl carbonate | 390.61 |
| propanediol butyl ether | 698.26 |
| triethyl orthoformate | 338.32 |
| p-tert-butyltoluene | 118.61 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 433.96 |
| morpholine | 5553.0 |
| tert-butylamine | 1394.16 |
| n-dodecanol | 116.23 |
| dimethoxymethane | 3619.38 |
| ethylene carbonate | 1242.67 |
| cyrene | 523.85 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 832.46 |
| 2-ethylhexyl acetate | 681.34 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1058.66 |
| 4-methylpyridine | 3327.95 |
| dibutyl ether | 397.34 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 201.33 |
| DEF | 3828.34 |
| dimethyl isosorbide | 938.15 |
| tetrachloroethylene | 2266.96 |
| eugenol | 461.38 |
| triacetin | 532.34 |
| span 80 | 461.68 |
| 1,4-butanediol | 588.91 |
| 1,1-dichloroethane | 3981.39 |
| 2-methyl-1-pentanol | 1046.26 |
| methyl formate | 2128.37 |
| 2-methyl-1-butanol | 2355.72 |
| n-decane | 18.02 |
| butyronitrile | 2919.59 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 299.13 |
| 1-chlorooctane | 161.59 |
| 1-chlorotetradecane | 58.67 |
| n-nonane | 15.9 |
| undecane | 13.73 |
| tert-butylcyclohexane | 44.87 |
| cyclooctane | 26.18 |
| cyclopentanol | 2443.74 |
| tetrahydropyran | 4477.15 |
| tert-amyl methyl ether | 1180.24 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1071.52 |
| 1-hexene | 476.71 |
| 2-isopropoxyethanol | 984.61 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 461.29 |
| methyl butyrate | 1636.66 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
6259-76-3
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Rất chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
142.36 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Xanh (Green) |
| Nhựa thơm (Balsamic) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Ngọt (Sweet) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.092 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.38 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.8 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.38 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.25 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.1 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
6.5 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
1.2 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
2.7 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
1.2 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.3 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
2.2 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.46 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.1 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.1 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.1 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.0092 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
64 % |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống