Chất thơm Hexyl Acetate
CAS# 142-92-7
Trái cây, Xanh, Ngọt, Chuối, Táo
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Hexyl acetate (hay còn gọi là n-hexyl acetate, n-hexyl ethanoate) là một este béo mạch thẳng tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt, không màu và có đặc tính dễ bay hơi. Hợp chất này xuất hiện phổ biến trong tự nhiên, được tìm thấy với nồng độ cao trong nhiều loại trái cây như táo, lê, mận, dâu tây, quả việt quất và quả mâm xôi. Trong thế giới thực vật, hexyl acetate còn đóng vai trò là một hợp chất dễ bay hơi từ lá xanh (Green Leaf Volatile - GLV), được tiết ra như một phản ứng tự nhiên khi mô cây bị tổn thương.
Điểm nổi bật nhất của hexyl acetate là cấu hình hương thơm trái cây tươi mát, mang đậm mùi vị của táo xanh giòn và lê chín, đan xen cùng sắc thái hoa cỏ tinh tế của hoa mộc lan và tử đằng. Trong ngành công nghiệp nước hoa, nó được đánh giá cao và sử dụng làm "nốt hương đầu" (top note) nhờ độ khuếch tán tuyệt vời, giúp mang lại cảm giác tươi mới, mọng nước và tự nhiên cho các phối hương hoa cỏ hoặc hương biển thủy sinh. Dù độ lưu hương trên giấy thử chỉ kéo dài từ 2 đến 5 giờ, sự bay hơi nhanh của nó lại tạo ra hiệu ứng bùng nổ khứu giác mạnh mẽ. Bên cạnh đó, với vị ngọt đắng phảng phất hương lê, hexyl acetate được ứng dụng rộng rãi làm chất tạo hương vị thực phẩm (được FEMA công nhận GRAS với mã 2565) cho các sản phẩm bánh kẹo, đồ nướng, kem, và đồ uống nhằm tái tạo hương vị của táo, lê, chuối và các loại trái cây nhiệt đới.
Vượt ra ngoài lĩnh vực tạo hương, hexyl acetate là một dung môi công nghiệp hiệu quả được sử dụng để hòa tan nhựa, polyme, chất béo, dầu, và làm chất phụ gia giúp cải thiện độ phân tán bề mặt trong sản xuất sơn, mực in hay chất kết dính. Đặc biệt, hợp chất này có đặc tính kháng khuẩn đã được chứng minh, có khả năng ức chế các mầm bệnh như E. coli, Salmonella hay Listeria, do đó được ứng dụng trong bao bì đóng gói chủ động để kéo dài thời hạn sử dụng và đảm bảo an toàn cho các loại trái cây tươi cắt sẵn. Trong nông nghiệp và sinh thái, hexyl acetate đóng vai trò như một tín hiệu hóa học (semiochemical) giúp thu hút các loài thiên địch của sâu bệnh hoặc làm pheromone cảnh báo, mở ra tiềm năng ứng dụng trong các giải pháp quản lý dịch hại thân thiện với môi trường.
Về mặt thương mại, hexyl acetate được sản xuất qua hai lộ trình chính: phương pháp chưng cất phản ứng xúc tác hóa học (chiếm 57,9% thị phần) để tối ưu chi phí cho quy mô công nghiệp, và phương pháp tổng hợp sinh học bằng enzyme lipase để tạo ra các sản phẩm dán nhãn "tự nhiên" (clean-label) cao cấp. Hợp chất này có độc tính cấp tính rất thấp và khi được cơ thể hấp thụ, nó sẽ nhanh chóng phân cắt thành n-hexanol và axit axetic (các chất chuyển hóa tự nhiên không tích tụ trong mô), đảm bảo mức độ an toàn cao cho sức khỏe con người theo các tiêu chuẩn của FDA và JECFA. Tuy nhiên, trong quá trình lưu trữ công nghiệp, cần lưu ý đây là chất lỏng dễ cháy (GHS Category 3) và cần tránh các nguồn bắt lửa.
4.91 / 5
(7) 7 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 5383.87 |
| methanol | 6493.14 |
| isopropanol | 4287.16 |
| water | 1.17 |
| ethyl acetate | 2637.66 |
| n-propanol | 3454.34 |
| acetone | 5685.56 |
| n-butanol | 2871.94 |
| acetonitrile | 2859.89 |
| DMF | 4396.49 |
| toluene | 783.95 |
| isobutanol | 2488.76 |
| 1,4-dioxane | 3523.34 |
| methyl acetate | 2015.31 |
| THF | 5033.49 |
| 2-butanone | 2993.38 |
| n-pentanol | 1785.85 |
| sec-butanol | 2850.44 |
| n-hexane | 723.15 |
| ethylene glycol | 739.58 |
| NMP | 3012.32 |
| cyclohexane | 563.17 |
| DMSO | 4919.08 |
| n-butyl acetate | 1769.62 |
| n-octanol | 679.04 |
| chloroform | 4264.75 |
| n-propyl acetate | 1342.69 |
| acetic acid | 3690.09 |
| dichloromethane | 3526.38 |
| cyclohexanone | 3919.38 |
| propylene glycol | 1235.96 |
| isopropyl acetate | 1531.61 |
| DMAc | 2464.45 |
| 2-ethoxyethanol | 1876.1 |
| isopentanol | 2258.06 |
| n-heptane | 202.92 |
| ethyl formate | 1300.15 |
| 1,2-dichloroethane | 2410.47 |
| n-hexanol | 1767.5 |
| 2-methoxyethanol | 3578.56 |
| isobutyl acetate | 786.53 |
| tetrachloromethane | 680.82 |
| n-pentyl acetate | 934.45 |
| transcutol | 5703.64 |
| n-heptanol | 551.67 |
| ethylbenzene | 446.15 |
| MIBK | 1213.9 |
| 2-propoxyethanol | 2277.11 |
| tert-butanol | 4302.49 |
| MTBE | 2895.86 |
| 2-butoxyethanol | 1000.69 |
| propionic acid | 2335.89 |
| o-xylene | 485.89 |
| formic acid | 938.17 |
| diethyl ether | 2936.32 |
| m-xylene | 572.7 |
| p-xylene | 571.49 |
| chlorobenzene | 1131.21 |
| dimethyl carbonate | 415.15 |
| n-octane | 73.81 |
| formamide | 1115.01 |
| cyclopentanone | 3681.53 |
| 2-pentanone | 2594.22 |
| anisole | 876.98 |
| cyclopentyl methyl ether | 2490.47 |
| gamma-butyrolactone | 3243.04 |
| 1-methoxy-2-propanol | 2707.84 |
| pyridine | 2510.93 |
| 3-pentanone | 1554.05 |
| furfural | 2130.93 |
| n-dodecane | 52.25 |
| diethylene glycol | 1470.82 |
| diisopropyl ether | 658.09 |
| tert-amyl alcohol | 2881.67 |
| acetylacetone | 2215.86 |
| n-hexadecane | 59.35 |
| acetophenone | 737.94 |
| methyl propionate | 1562.36 |
| isopentyl acetate | 1403.88 |
| trichloroethylene | 3857.1 |
| n-nonanol | 548.01 |
| cyclohexanol | 2623.13 |
| benzyl alcohol | 803.01 |
| 2-ethylhexanol | 937.42 |
| isooctanol | 455.59 |
| dipropyl ether | 1046.04 |
| 1,2-dichlorobenzene | 890.86 |
| ethyl lactate | 483.93 |
| propylene carbonate | 1463.98 |
| n-methylformamide | 2035.09 |
| 2-pentanol | 1911.16 |
| n-pentane | 407.56 |
| 1-propoxy-2-propanol | 1660.23 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 1253.46 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 954.46 |
| mesitylene | 351.43 |
| ε-caprolactone | 2667.2 |
| p-cymene | 255.23 |
| epichlorohydrin | 3227.08 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2413.26 |
| 2-aminoethanol | 1711.42 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 2491.12 |
| sulfolane | 3670.35 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 151.52 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 4124.74 |
| n-hexyl acetate | 1358.66 |
| isooctane | 115.26 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1449.3 |
| sec-butyl acetate | 882.52 |
| tert-butyl acetate | 1563.76 |
| decalin | 233.13 |
| glycerin | 1238.47 |
| diglyme | 2221.48 |
| acrylic acid | 1657.76 |
| isopropyl myristate | 409.71 |
| n-butyric acid | 3327.14 |
| acetyl acetate | 1208.91 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 384.15 |
| ethyl propionate | 1067.99 |
| nitromethane | 4088.58 |
| 1,2-diethoxyethane | 1753.62 |
| benzonitrile | 1164.1 |
| trioctyl phosphate | 278.94 |
| 1-bromopropane | 1931.33 |
| gamma-valerolactone | 3716.43 |
| n-decanol | 371.97 |
| triethyl phosphate | 339.81 |
| 4-methyl-2-pentanol | 826.9 |
| propionitrile | 2073.69 |
| vinylene carbonate | 1249.2 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 2313.92 |
| DMS | 785.93 |
| cumene | 298.41 |
| 2-octanol | 441.09 |
| 2-hexanone | 1652.63 |
| octyl acetate | 527.11 |
| limonene | 495.9 |
| 1,2-dimethoxyethane | 2964.61 |
| ethyl orthosilicate | 358.69 |
| tributyl phosphate | 401.2 |
| diacetone alcohol | 1677.88 |
| N,N-dimethylaniline | 568.06 |
| acrylonitrile | 2169.41 |
| aniline | 1286.67 |
| 1,3-propanediol | 2094.46 |
| bromobenzene | 1209.86 |
| dibromomethane | 2737.46 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 3451.77 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 689.68 |
| tetrabutyl urea | 492.89 |
| diisobutyl methanol | 438.4 |
| 2-phenylethanol | 789.53 |
| styrene | 617.4 |
| dioctyl adipate | 630.05 |
| dimethyl sulfate | 749.69 |
| ethyl butyrate | 936.75 |
| methyl lactate | 728.83 |
| butyl lactate | 730.89 |
| diethyl carbonate | 509.41 |
| propanediol butyl ether | 1194.39 |
| triethyl orthoformate | 588.69 |
| p-tert-butyltoluene | 262.37 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 646.69 |
| morpholine | 4870.69 |
| tert-butylamine | 2617.61 |
| n-dodecanol | 269.57 |
| dimethoxymethane | 1676.78 |
| ethylene carbonate | 1129.51 |
| cyrene | 698.41 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 1107.33 |
| 2-ethylhexyl acetate | 1018.52 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1044.36 |
| 4-methylpyridine | 2496.12 |
| dibutyl ether | 1048.36 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 438.4 |
| DEF | 2504.16 |
| dimethyl isosorbide | 1345.75 |
| tetrachloroethylene | 2266.63 |
| eugenol | 660.6 |
| triacetin | 992.24 |
| span 80 | 985.56 |
| 1,4-butanediol | 792.39 |
| 1,1-dichloroethane | 2982.19 |
| 2-methyl-1-pentanol | 1480.37 |
| methyl formate | 1209.68 |
| 2-methyl-1-butanol | 2060.84 |
| n-decane | 98.23 |
| butyronitrile | 2406.23 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 707.15 |
| 1-chlorooctane | 443.12 |
| 1-chlorotetradecane | 145.5 |
| n-nonane | 108.57 |
| undecane | 68.09 |
| tert-butylcyclohexane | 231.05 |
| cyclooctane | 135.34 |
| cyclopentanol | 2712.23 |
| tetrahydropyran | 4667.1 |
| tert-amyl methyl ether | 1704.83 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1423.97 |
| 1-hexene | 1901.28 |
| 2-isopropoxyethanol | 1328.54 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 763.76 |
| methyl butyrate | 1613.06 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
142-92-7
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Nhanh
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
53.47 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Xanh (Green) |
| Ngọt (Sweet) |
| Chuối (Banana) |
| Táo (Apple) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống