1 trong số 1

Chất thơm Hexadecanolide aka. Juniper Lactone Hexadecanolactone
CAS# 109-29-5

Xạ, Ngọt, Động vật, Phấn, Sáp

Giá thông thường 372.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 372.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

16-Hexadecanolide (còn được biết đến với các tên gọi như Dihydroambrettolide, Juniper lactone, hay Oxacycloheptadecan-2-one) là một loại xạ hương vòng lớn (macrocyclic lactone) cao cấp, được sử dụng vô cùng rộng rãi trong ngành công nghiệp hương liệu và mỹ phẩm. Với cấu trúc vòng gồm 17 nguyên tử, hợp chất này mang lại sự ổn định cao và là một giải pháp thay thế hoàn hảo cho các loại xạ hương động vật truyền thống. Nó được đánh giá cao nhờ khả năng kết hợp giữa độ bám tỏa cực kỳ bền bỉ và sự tinh tế trong đặc tính lưu hương.

Mùi hương của 16-Hexadecanolide được đặc trưng bởi nốt "xạ hương trắng" (white musk) ngọt ngào, đi kèm với các sắc thái của nhựa thơm (balsamic) và những nốt hương động vật (animalic) ấm áp, tự nhiên. Điểm đặc biệt nhất của loại xạ hương này so với các loại khác là khả năng tác động (impact) trải đều qua cả ba tầng hương: nốt hương đầu, nốt hương giữa và nốt hương cuối. Mặc dù trọng lượng phân tử lớn giúp nó có độ lưu hương cực tốt (hơn 48 giờ trên giấy thử), sự linh hoạt trong cấu trúc giúp nó tạo ra độ "nở" (bloom) rạng rỡ ngay từ những giây phút đầu tiên và mang lại cảm giác mềm mại như phấn (powdery).

Trong các công thức nước hoa cao cấp (fine fragrances), 16-Hexadecanolide đóng vai trò như một cầu nối, giúp hợp nhất các thành phần mùi hương khác nhau để tạo ra một kết thúc mượt mà, mượt như nhung. Ở điều kiện tiêu chuẩn, nó là một chất rắn hoặc dạng nhão vô định hình màu trắng đến vàng nhạt, với nhiệt độ nóng chảy rơi vào khoảng 33°C - 38°C. Khoảng nhiệt độ này rất lý tưởng vì nó gần sát với nhiệt độ cơ thể người; khi được thoa lên da thông qua nước hoa hoặc kem dưỡng ẩm, nó sẽ duy trì ở trạng thái bán lỏng, giúp giải phóng hương thơm một cách đều đặn và liên tục. 

Bên cạnh nước hoa, hợp chất này còn cực kỳ được ưa chuộng trong các sản phẩm chăm sóc gia đình, đặc biệt là nước xả vải và bột giặt, nơi nó mang lại mùi hương "bông cotton sạch sẽ và ấm áp". Khả năng kháng nước (hydrophobic) giúp nó bám chặt lên bề mặt vải ướt và lưu lại mùi hương ngay cả sau quá trình phơi sấy khô. Về mặt kỹ thuật, nó thể hiện tính ổn định từ tốt đến cực kỳ xuất sắc trong mỹ phẩm, xà phòng và các chất tẩy rửa dạng lỏng, lấn át đi mùi nền của các chất hoạt động bề mặt. Tuy nhiên, nó không được khuyến khích dùng trong các sản phẩm tẩy trắng (bleach) vì môi trường oxy hóa mạnh có thể phá vỡ cấu trúc vòng lactone, làm mất đi mùi hương xạ hương. Tỉ lệ sử dụng phổ biến thường ở mức tối đa 3% trong cốt hương liệu.

16-Hexadecanolide là một thành phần tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn của Hiệp hội Hương liệu Quốc tế (IFRA). Xét về khía cạnh môi trường, sản phẩm này được đánh giá cao nhờ khả năng phân hủy sinh học dễ dàng và có nguồn gốc nguyên liệu tái tạo lên đến 99,9%. Khi thao tác trực tiếp với hợp chất ở dạng nguyên chất, cần sử dụng các biện pháp bảo hộ tiêu chuẩn vì nó có thể gây kích ứng da (H315) và mắt (H319), đồng thời mang độc tính cao đối với sinh vật thủy sinh nếu bị thải trực tiếp ra môi trường (H400, H410).

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 334.49
methanol 246.86
isopropanol 427.69
water 0.03
ethyl acetate 1411.07
n-propanol 424.82
acetone 1251.82
n-butanol 442.07
acetonitrile 642.43
DMF 1573.03
toluene 920.78
isobutanol 389.76
1,4-dioxane 1320.41
methyl acetate 848.35
THF 2828.09
2-butanone 1202.36
n-pentanol 317.61
sec-butanol 425.69
n-hexane 269.13
ethylene glycol 29.22
NMP 1953.97
cyclohexane 696.65
DMSO 1382.14
n-butyl acetate 1264.66
n-octanol 285.68
chloroform 4250.49
n-propyl acetate 1185.11
acetic acid 526.71
dichloromethane 4028.54
cyclohexanone 2798.38
propylene glycol 90.16
isopropyl acetate 1136.29
DMAc 1319.2
2-ethoxyethanol 449.02
isopentanol 494.64
n-heptane 225.36
ethyl formate 644.44
1,2-dichloroethane 2544.1
n-hexanol 367.65
2-methoxyethanol 635.31
isobutyl acetate 769.06
tetrachloromethane 679.03
n-pentyl acetate 1204.86
transcutol 2286.76
n-heptanol 251.16
ethylbenzene 489.06
MIBK 909.84
2-propoxyethanol 603.16
tert-butanol 591.65
MTBE 883.16
2-butoxyethanol 558.03
propionic acid 573.96
o-xylene 551.67
formic acid 79.75
diethyl ether 1010.09
m-xylene 566.14
p-xylene 661.31
chlorobenzene 1441.65
dimethyl carbonate 358.39
n-octane 82.58
formamide 187.53
cyclopentanone 2914.2
2-pentanone 1346.43
anisole 794.81
cyclopentyl methyl ether 1632.11
gamma-butyrolactone 2778.29
1-methoxy-2-propanol 673.82
pyridine 2245.23
3-pentanone 1038.43
furfural 2013.7
n-dodecane 48.26
diethylene glycol 250.63
diisopropyl ether 453.58
tert-amyl alcohol 536.97
acetylacetone 1495.93
n-hexadecane 59.91
acetophenone 884.29
methyl propionate 952.81
isopentyl acetate 1082.47
trichloroethylene 4354.56
n-nonanol 272.5
cyclohexanol 892.84
benzyl alcohol 505.33
2-ethylhexanol 379.71
isooctanol 268.39
dipropyl ether 932.61
1,2-dichlorobenzene 1377.97
ethyl lactate 352.89
propylene carbonate 1575.54
n-methylformamide 572.37
2-pentanol 433.82
n-pentane 184.58
1-propoxy-2-propanol 656.81
1-methoxy-2-propyl acetate 930.22
2-(2-methoxypropoxy) propanol 495.82
mesitylene 401.73
ε-caprolactone 2120.4
p-cymene 327.68
epichlorohydrin 2535.18
1,1,1-trichloroethane 2470.29
2-aminoethanol 118.63
morpholine-4-carbaldehyde 1546.74
sulfolane 3225.51
2,2,4-trimethylpentane 92.22
2-methyltetrahydrofuran 2009.17
n-hexyl acetate 1173.2
isooctane 77.51
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 744.66
sec-butyl acetate 851.91
tert-butyl acetate 1100.98
decalin 236.85
glycerin 136.46
diglyme 1574.76
acrylic acid 436.9
isopropyl myristate 423.38
n-butyric acid 1183.62
acetyl acetate 905.81
di(2-ethylhexyl) phthalate 296.98
ethyl propionate 1009.79
nitromethane 1167.91
1,2-diethoxyethane 1185.36
benzonitrile 980.88
trioctyl phosphate 224.26
1-bromopropane 1523.3
gamma-valerolactone 2782.6
n-decanol 185.4
triethyl phosphate 437.5
4-methyl-2-pentanol 297.81
propionitrile 781.55
vinylene carbonate 1277.48
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1471.11
DMS 752.03
cumene 315.89
2-octanol 249.48
2-hexanone 974.92
octyl acetate 496.54
limonene 549.24
1,2-dimethoxyethane 1220.55
ethyl orthosilicate 405.67
tributyl phosphate 329.67
diacetone alcohol 787.14
N,N-dimethylaniline 522.27
acrylonitrile 938.43
aniline 824.39
1,3-propanediol 260.99
bromobenzene 1849.71
dibromomethane 2678.11
1,1,2,2-tetrachloroethane 3701.72
2-methyl-cyclohexyl acetate 719.47
tetrabutyl urea 436.03
diisobutyl methanol 298.21
2-phenylethanol 435.5
styrene 684.8
dioctyl adipate 614.97
dimethyl sulfate 640.56
ethyl butyrate 1050.39
methyl lactate 347.51
butyl lactate 621.3
diethyl carbonate 616.19
propanediol butyl ether 439.07
triethyl orthoformate 700.88
p-tert-butyltoluene 302.48
methyl 4-tert-butylbenzoate 730.53
morpholine 1645.19
tert-butylamine 446.91
n-dodecanol 142.09
dimethoxymethane 854.25
ethylene carbonate 1194.28
cyrene 477.71
2-ethoxyethyl acetate 1090.46
2-ethylhexyl acetate 917.85
1,2,4-trichlorobenzene 1512.59
4-methylpyridine 1891.08
dibutyl ether 878.14
2,6-dimethyl-4-heptanol 298.21
DEF 1523.69
dimethyl isosorbide 1019.38
tetrachloroethylene 2346.27
eugenol 530.08
triacetin 994.12
span 80 564.03
1,4-butanediol 100.59
1,1-dichloroethane 2375.0
2-methyl-1-pentanol 343.21
methyl formate 395.8
2-methyl-1-butanol 433.2
n-decane 99.1
butyronitrile 931.37
3,7-dimethyl-1-octanol 337.65
1-chlorooctane 424.81
1-chlorotetradecane 146.65
n-nonane 104.86
undecane 65.17
tert-butylcyclohexane 172.52
cyclooctane 212.26
cyclopentanol 895.92
tetrahydropyran 2045.98
tert-amyl methyl ether 732.78
2,5,8-trioxanonane 908.47
1-hexene 602.16
2-isopropoxyethanol 417.76
2,2,2-trifluoroethanol 216.11
methyl butyrate 1390.75

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    109-29-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Xạ (Musky)

  • THƯƠNG HIỆU

    IFF

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    433.0 ˚C ước lượng

base
Xạ (Musk)
Ngọt (Sweet)
Động vật (Animal)
Phấn (Powdery)
Sáp (Waxy)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3