Chất thơm Heliotropex N alt. Heliotropin Piperonal
CAS# 120-57-0
Ngọt, Hoa, Vani, Cay, Phấn
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Heliotropex N (do hãng IFF sản xuất) là một hỗn hợp hương liệu tổng hợp cao cấp được thiết kế để trở thành giải pháp thay thế hoàn hảo cho Heliotropine (hay piperonal) trong ngành công nghiệp nước hoa. Khác với Heliotropine nguyên chất thường ở dạng tinh thể rắn (dễ vón cục) và bị kiểm soát nghiêm ngặt do liên quan đến các quy định về tiền chất ma túy, Heliotropex N là một chất lỏng màu vàng nhạt đến cam nhạt. Sự cải tiến này không chỉ giúp các nhà điều chế loại bỏ được gánh nặng pháp lý, mà còn giúp việc cân đo, định lượng trong sản xuất tự động trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn rất nhiều.
Về mặt khứu giác, Heliotropex N mang đến một trải nghiệm hương thơm phong phú, bí ẩn và mang đậm nét hoa cỏ kỳ lạ. Nó tái tạo một cách xuất sắc hương phấn ngọt ngào đặc trưng của hoa vòi voi (heliotrope), đồng thời bung tỏa các sắc thái ấm áp của hạnh nhân, quả anh đào (cherry), vani, cùng các nốt hương gia vị và nhựa cây (balsamic). Điểm đặc biệt của phiên bản thay thế này là nhờ sự góp mặt của các thành phần như anisaldehyde, nó có một "nốt hương đầu" (top note) sáng và lấp lánh hơn hẳn so với Heliotropine nguyên chất vốn đôi khi hơi nặng và phẳng. Độ lưu hương của nó cũng cực kỳ ấn tượng, có thể kéo dài lên tới 400 giờ trên giấy thử.
Một trong những ưu điểm kỹ thuật lớn nhất của Heliotropex N là tính ổn định cao và khả năng chống biến màu. Heliotropine tinh khiết rất dễ gây ố vàng hoặc chuyển màu nâu khi phản ứng với môi trường kiềm trong xà phòng hoặc kem dưỡng trắng. Ngược lại, Heliotropex N khắc phục triệt để nhược điểm này, khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm cao cấp đòi hỏi sự nhất quán về thẩm mỹ. Trong điều chế nước hoa, sản phẩm này hòa tan tốt trong cồn và dung môi DPG, là nền tảng tuyệt vời để tạo độ tròn trịa cho các hợp hương hoa (như tử đinh hương, hoa mimosa, hoa anh đào), cũng như các dòng nước hoa mang phong vị phương Đông (Oriental) hay hương thực phẩm (Gourmand).
Mặc dù rất an toàn và linh hoạt trong nước hoa, Heliotropex N hoàn toàn không được dùng cho thực phẩm, hương liệu ăn uống, thuốc lá điện tử, hoặc các sản phẩm dành cho môi và chăm sóc răng miệng. Theo tiêu chuẩn của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA - Bản sửa đổi lần thứ 51), chất này có giới hạn sử dụng an toàn, ví dụ tối đa 26,4% đối với nước hoa cao cấp, 7,1% cho sữa dưỡng thể, và 5,0% cho xà phòng tắm. Người dùng cần lưu ý bảo quản hỗn hợp ở nơi tối, khô ráo, đậy kín, và nên mang đồ bảo hộ như găng tay khi thao tác nguyên liệu nguyên chất vì nó có khả năng gây dị ứng da nếu tiếp xúc trực tiếp.
4.97 / 5
(5) 5 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 53.89 |
| methanol | 84.53 |
| isopropanol | 39.83 |
| water | 11.49 |
| ethyl acetate | 161.01 |
| n-propanol | 37.75 |
| acetone | 232.04 |
| n-butanol | 31.59 |
| acetonitrile | 266.78 |
| DMF | 365.58 |
| toluene | 27.59 |
| isobutanol | 30.47 |
| 1,4-dioxane | 224.75 |
| methyl acetate | 215.27 |
| THF | 214.3 |
| 2-butanone | 147.99 |
| n-pentanol | 32.96 |
| sec-butanol | 36.7 |
| n-hexane | 1.82 |
| ethylene glycol | 74.87 |
| NMP | 251.96 |
| cyclohexane | 2.98 |
| DMSO | 393.0 |
| n-butyl acetate | 53.62 |
| n-octanol | 27.48 |
| chloroform | 138.4 |
| n-propyl acetate | 118.63 |
| acetic acid | 183.48 |
| dichloromethane | 237.15 |
| cyclohexanone | 123.59 |
| propylene glycol | 35.4 |
| isopropyl acetate | 106.93 |
| DMAc | 305.49 |
| 2-ethoxyethanol | 165.94 |
| isopentanol | 38.18 |
| n-heptane | 4.4 |
| ethyl formate | 98.71 |
| 1,2-dichloroethane | 154.69 |
| n-hexanol | 29.07 |
| 2-methoxyethanol | 210.47 |
| isobutyl acetate | 59.61 |
| tetrachloromethane | 22.73 |
| n-pentyl acetate | 37.56 |
| transcutol | 390.3 |
| n-heptanol | 22.36 |
| ethylbenzene | 22.57 |
| MIBK | 75.0 |
| 2-propoxyethanol | 98.67 |
| tert-butanol | 75.77 |
| MTBE | 59.8 |
| 2-butoxyethanol | 68.35 |
| propionic acid | 93.72 |
| o-xylene | 28.45 |
| formic acid | 167.34 |
| diethyl ether | 70.37 |
| m-xylene | 28.68 |
| p-xylene | 32.89 |
| chlorobenzene | 53.56 |
| dimethyl carbonate | 117.67 |
| n-octane | 2.84 |
| formamide | 397.79 |
| cyclopentanone | 215.8 |
| 2-pentanone | 103.76 |
| anisole | 100.65 |
| cyclopentyl methyl ether | 82.31 |
| gamma-butyrolactone | 294.86 |
| 1-methoxy-2-propanol | 125.36 |
| pyridine | 162.79 |
| 3-pentanone | 92.2 |
| furfural | 255.93 |
| n-dodecane | 3.65 |
| diethylene glycol | 140.05 |
| diisopropyl ether | 27.96 |
| tert-amyl alcohol | 55.88 |
| acetylacetone | 203.99 |
| n-hexadecane | 4.12 |
| acetophenone | 112.89 |
| methyl propionate | 133.86 |
| isopentyl acetate | 51.4 |
| trichloroethylene | 271.13 |
| n-nonanol | 26.45 |
| cyclohexanol | 35.48 |
| benzyl alcohol | 70.47 |
| 2-ethylhexanol | 24.74 |
| isooctanol | 22.35 |
| dipropyl ether | 35.1 |
| 1,2-dichlorobenzene | 61.91 |
| ethyl lactate | 66.96 |
| propylene carbonate | 136.84 |
| n-methylformamide | 230.46 |
| 2-pentanol | 29.11 |
| n-pentane | 2.02 |
| 1-propoxy-2-propanol | 60.35 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 85.84 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 94.77 |
| mesitylene | 21.46 |
| ε-caprolactone | 120.79 |
| p-cymene | 19.72 |
| epichlorohydrin | 327.12 |
| 1,1,1-trichloroethane | 99.56 |
| 2-aminoethanol | 67.84 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 325.14 |
| sulfolane | 268.35 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 2.65 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 129.94 |
| n-hexyl acetate | 55.88 |
| isooctane | 2.57 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 113.6 |
| sec-butyl acetate | 76.59 |
| tert-butyl acetate | 100.47 |
| decalin | 4.0 |
| glycerin | 96.72 |
| diglyme | 253.17 |
| acrylic acid | 112.66 |
| isopropyl myristate | 30.6 |
| n-butyric acid | 85.34 |
| acetyl acetate | 137.93 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 30.99 |
| ethyl propionate | 104.55 |
| nitromethane | 638.35 |
| 1,2-diethoxyethane | 91.72 |
| benzonitrile | 89.91 |
| trioctyl phosphate | 22.84 |
| 1-bromopropane | 38.62 |
| gamma-valerolactone | 256.46 |
| n-decanol | 21.83 |
| triethyl phosphate | 42.38 |
| 4-methyl-2-pentanol | 25.94 |
| propionitrile | 114.45 |
| vinylene carbonate | 131.03 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 194.47 |
| DMS | 92.4 |
| cumene | 19.29 |
| 2-octanol | 17.75 |
| 2-hexanone | 83.63 |
| octyl acetate | 35.57 |
| limonene | 22.99 |
| 1,2-dimethoxyethane | 234.33 |
| ethyl orthosilicate | 36.28 |
| tributyl phosphate | 29.66 |
| diacetone alcohol | 117.61 |
| N,N-dimethylaniline | 65.5 |
| acrylonitrile | 201.67 |
| aniline | 58.7 |
| 1,3-propanediol | 81.75 |
| bromobenzene | 48.6 |
| dibromomethane | 93.73 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 150.88 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 47.99 |
| tetrabutyl urea | 39.27 |
| diisobutyl methanol | 21.23 |
| 2-phenylethanol | 53.25 |
| styrene | 30.67 |
| dioctyl adipate | 48.93 |
| dimethyl sulfate | 189.69 |
| ethyl butyrate | 66.84 |
| methyl lactate | 83.28 |
| butyl lactate | 36.45 |
| diethyl carbonate | 55.77 |
| propanediol butyl ether | 58.66 |
| triethyl orthoformate | 47.66 |
| p-tert-butyltoluene | 18.4 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 72.99 |
| morpholine | 199.26 |
| tert-butylamine | 33.63 |
| n-dodecanol | 18.42 |
| dimethoxymethane | 213.29 |
| ethylene carbonate | 104.76 |
| cyrene | 103.13 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 78.12 |
| 2-ethylhexyl acetate | 39.64 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 74.18 |
| 4-methylpyridine | 115.41 |
| dibutyl ether | 34.5 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 21.23 |
| DEF | 155.72 |
| dimethyl isosorbide | 147.75 |
| tetrachloroethylene | 105.7 |
| eugenol | 76.38 |
| triacetin | 96.88 |
| span 80 | 55.96 |
| 1,4-butanediol | 46.52 |
| 1,1-dichloroethane | 106.01 |
| 2-methyl-1-pentanol | 35.43 |
| methyl formate | 208.46 |
| 2-methyl-1-butanol | 31.72 |
| n-decane | 4.93 |
| butyronitrile | 75.19 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 31.49 |
| 1-chlorooctane | 17.93 |
| 1-chlorotetradecane | 10.14 |
| n-nonane | 4.31 |
| undecane | 4.18 |
| tert-butylcyclohexane | 3.94 |
| cyclooctane | 1.95 |
| cyclopentanol | 51.13 |
| tetrahydropyran | 88.77 |
| tert-amyl methyl ether | 49.45 |
| 2,5,8-trioxanonane | 178.74 |
| 1-hexene | 8.96 |
| 2-isopropoxyethanol | 112.57 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 145.64 |
| methyl butyrate | 126.51 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
120-57-0
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
126.07 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Ngọt (Sweet) |
| Hoa (Floral) |
| Vani (Vanilla) |
| Cay (Spicy) |
| Phấn (Powdery) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống