Chất thơm Helional
CAS# 1205-17-0
Hoa, Ngọt, Xanh, Trái cây, Tươi mát
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Trong thế giới mùi hương, Helional cùng các tên gọi khác như Heliogan, Tropional, Ocean Propanal hay Floramelon được xem là chìa khóa mở ra không gian tươi mát đầy sức sống. Là một hợp chất tổng hợp nhân tạo hoàn toàn không tồn tại trong tự nhiên, nguyên liệu này xuất hiện dưới dạng chất lỏng trong suốt hoặc vàng nhạt, lan tỏa hương thơm mọng nước gợi nhớ đến sự thanh khiết của hoa tiên ông và dưa gang.
Sự ra đời của Helional gắn liền với bước tiến vượt bậc của tập đoàn IFF vào cuối thập niên 1950 trong việc tạo ra các hợp chất aldehyde cấu trúc vòng ổn định, thông qua quy trình ngưng tụ piperonal với propanal kết hợp hydro hóa có chọn lọc. Kể từ khi được cấp bằng sáng chế vào năm 1958, Helional đã trở thành nền móng vững chắc cho sự bùng nổ của dòng nước hoa Aquatic mang hơi thở biển cả và Ozonic đẫm vị không khí vào những năm 1990. Ngày nay, đây là thành phần không thể thiếu để tạo nên hiệu ứng làn nước trong lành, cảm giác thoáng đãng cũng như làm bừng sáng các nốt hương hoa trong nhiều sản phẩm nước hoa và hóa mỹ phẩm cao cấp.
Mô tả
Được xếp vào nhóm hương Hoa, Xanh và Ozonic mang hơi thở của biển cả, Helional đóng vai trò là một nốt hương giữa đầy nội lực với khả năng biến hóa và khuếch tán mạnh mẽ. Mùi hương này gợi lên bức tranh sống động của những đóa hoa Tiên Ông (Cyclamen) hòa quyện cùng vỏ dưa lưới tươi mát, điểm xuyết chút vị kim loại lạnh lẽo tựa như làn nước trong lành hay không khí sạch sau cơn mưa rào. Thay vì ngọt ngào nồng nàn, Helional thiên về cảm giác ẩm ướt, sáng trong và xanh ngát, giúp nó trở thành chìa khóa vàng để tái tạo hương hoa Tiên Ông hay Linh Lan (Lily of the Valley).
Trong các công thức pha chế, hoạt chất này hoạt động như một chất tăng cường giúp làm nhẹ bớt những nốt hương hoa nặng nề, đồng thời thổi vào đó sự thoáng đãng và hiệu ứng đọng sương đầy tinh tế. Về khả năng lưu hương, Helional có cường độ từ trung bình đến mạnh, bám tỏa tốt trên giấy thử tới cả tuần nhưng trên da lại tỏa sáng rực rỡ nhất ở tầng hương giữa. Một trong những dấu ấn lịch sử của nguyên liệu này là sự kết hợp kinh điển với Calone 1951 để tạo nên khung sườn cho nhóm hương Biển (Marine) lừng lẫy thập niên 90, hoặc phối cùng Hedione và Floral Salicylates để tăng độ lan tỏa. Do đặc tính lỏng linh động và dễ thao tác, Helional thường được sử dụng ở dạng nguyên chất 100% mà không bắt buộc phải hòa tan trong dung môi như DPG hay Ethanol trừ khi cần độ chính xác cực cao trong các mẫu thử nhỏ.
Ứng dụng
Với tính ứng dụng đa dạng và linh hoạt, Helional khẳng định vị thế không chỉ trong lĩnh vực nước hoa cao cấp mà còn phủ sóng rộng rãi ở các sản phẩm chăm sóc cá nhân như sữa tắm, dầu gội, kem dưỡng, nến thơm và đặc biệt là các dòng bột giặt hay nước xả vải nhờ khả năng chịu được môi trường kiềm. Sức hút của nguyên liệu này được minh chứng qua sự góp mặt trong hàng loạt kiệt tác mùi hương, từ nét tươi mát hiện đại của Diorella nhà Dior, nồng độ đậm đặc trong Calvin Klein Escape cho đến dấu ấn thủy sinh kinh điển trong L'Eau d'Issey và Acqua di Gio khi kết hợp cùng Calone. Steffen Arctander đã ca ngợi Helional (dưới tên hóa học alpha-Methyl-3,4-methylenedioxy hydrocinnamic aldehyde) là một trong những aldehyde ổn định nhất với hương xanh tươi mát tựa hoa Tiên Ông, đóng vai trò chất định hương xuất sắc cho Linh Lan cũng như làm chất đổi hương thú vị cho Tử đinh hương, Mộc lan và Chanh.
Tuy nhiên, do khả năng gây mẫn cảm da ở nồng độ cao, việc sử dụng Helional bắt buộc phải tuân thủ giới hạn của IFRA, với mức tham khảo khoảng 5.3% cho nước hoa dạng xịt và thấp hơn (từ 0.8% đến 1.6%) cho các sản phẩm rửa trôi hoặc đồ gia dụng. Về mặt bảo quản, dù bền vững hơn các aldehyde mạch thẳng nhưng để tránh tình trạng oxy hóa làm biến đổi mùi, người dùng cần lưu trữ chất này trong chai tối màu, đậy kín nắp tại nơi thoáng mát hoặc bổ sung chất chống oxy hóa trong quy trình sản xuất công nghiệp.
4.9 / 5
(60) 60 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 1.159 → 1.166 | 1.1626 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.532 → 1.536 | 1.5338 |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 1.0 | 0.2983 |
| Độ tinh sạch | ≥ 98.9% | 98.0% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 203.83 |
| methanol | 290.21 |
| isopropanol | 115.15 |
| water | 2.29 |
| ethyl acetate | 329.12 |
| n-propanol | 116.38 |
| acetone | 330.91 |
| n-butanol | 108.32 |
| acetonitrile | 291.16 |
| DMF | 372.97 |
| toluene | 49.89 |
| isobutanol | 82.66 |
| 1,4-dioxane | 392.01 |
| methyl acetate | 284.25 |
| THF | 320.52 |
| 2-butanone | 206.19 |
| n-pentanol | 83.18 |
| sec-butanol | 78.41 |
| n-hexane | 1.26 |
| ethylene glycol | 155.86 |
| NMP | 165.96 |
| cyclohexane | 2.32 |
| DMSO | 393.01 |
| n-butyl acetate | 119.34 |
| n-octanol | 33.52 |
| chloroform | 432.37 |
| n-propyl acetate | 152.27 |
| acetic acid | 355.03 |
| dichloromethane | 463.24 |
| cyclohexanone | 172.12 |
| propylene glycol | 116.55 |
| isopropyl acetate | 165.93 |
| DMAc | 309.15 |
| 2-ethoxyethanol | 364.88 |
| isopentanol | 128.02 |
| n-heptane | 1.77 |
| ethyl formate | 176.22 |
| 1,2-dichloroethane | 316.86 |
| n-hexanol | 76.22 |
| 2-methoxyethanol | 525.05 |
| isobutyl acetate | 109.03 |
| tetrachloromethane | 30.62 |
| n-pentyl acetate | 57.41 |
| transcutol | 1011.47 |
| n-heptanol | 33.82 |
| ethylbenzene | 31.87 |
| MIBK | 129.93 |
| 2-propoxyethanol | 243.04 |
| tert-butanol | 199.03 |
| MTBE | 121.33 |
| 2-butoxyethanol | 114.11 |
| propionic acid | 159.92 |
| o-xylene | 37.79 |
| formic acid | 308.08 |
| diethyl ether | 124.81 |
| m-xylene | 43.54 |
| p-xylene | 42.45 |
| chlorobenzene | 111.28 |
| dimethyl carbonate | 147.23 |
| n-octane | 1.43 |
| formamide | 480.88 |
| cyclopentanone | 227.07 |
| 2-pentanone | 171.68 |
| anisole | 144.37 |
| cyclopentyl methyl ether | 113.02 |
| gamma-butyrolactone | 292.03 |
| 1-methoxy-2-propanol | 341.21 |
| pyridine | 211.15 |
| 3-pentanone | 107.18 |
| furfural | 329.18 |
| n-dodecane | 2.31 |
| diethylene glycol | 366.81 |
| diisopropyl ether | 35.02 |
| tert-amyl alcohol | 120.77 |
| acetylacetone | 291.97 |
| n-hexadecane | 2.63 |
| acetophenone | 135.44 |
| methyl propionate | 200.75 |
| isopentyl acetate | 118.83 |
| trichloroethylene | 596.8 |
| n-nonanol | 32.61 |
| cyclohexanol | 70.1 |
| benzyl alcohol | 125.22 |
| 2-ethylhexanol | 45.51 |
| isooctanol | 32.97 |
| dipropyl ether | 37.87 |
| 1,2-dichlorobenzene | 113.18 |
| ethyl lactate | 105.57 |
| propylene carbonate | 208.04 |
| n-methylformamide | 275.36 |
| 2-pentanol | 66.82 |
| n-pentane | 1.24 |
| 1-propoxy-2-propanol | 138.62 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 189.04 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 161.4 |
| mesitylene | 28.23 |
| ε-caprolactone | 179.29 |
| p-cymene | 24.91 |
| epichlorohydrin | 494.27 |
| 1,1,1-trichloroethane | 183.62 |
| 2-aminoethanol | 183.36 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 326.46 |
| sulfolane | 255.18 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 2.74 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 178.72 |
| n-hexyl acetate | 85.93 |
| isooctane | 2.76 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 221.25 |
| sec-butyl acetate | 113.7 |
| tert-butyl acetate | 166.51 |
| decalin | 4.13 |
| glycerin | 244.95 |
| diglyme | 378.27 |
| acrylic acid | 183.9 |
| isopropyl myristate | 39.55 |
| n-butyric acid | 215.72 |
| acetyl acetate | 197.28 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 52.25 |
| ethyl propionate | 125.59 |
| nitromethane | 653.88 |
| 1,2-diethoxyethane | 191.91 |
| benzonitrile | 136.5 |
| trioctyl phosphate | 31.93 |
| 1-bromopropane | 80.01 |
| gamma-valerolactone | 343.41 |
| n-decanol | 26.67 |
| triethyl phosphate | 57.89 |
| 4-methyl-2-pentanol | 64.99 |
| propionitrile | 151.28 |
| vinylene carbonate | 210.97 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 338.43 |
| DMS | 137.3 |
| cumene | 26.56 |
| 2-octanol | 23.43 |
| 2-hexanone | 111.7 |
| octyl acetate | 47.96 |
| limonene | 28.66 |
| 1,2-dimethoxyethane | 368.25 |
| ethyl orthosilicate | 52.02 |
| tributyl phosphate | 46.29 |
| diacetone alcohol | 217.66 |
| N,N-dimethylaniline | 74.1 |
| acrylonitrile | 237.02 |
| aniline | 110.48 |
| 1,3-propanediol | 251.74 |
| bromobenzene | 105.74 |
| dibromomethane | 214.02 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 379.45 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 76.81 |
| tetrabutyl urea | 55.09 |
| diisobutyl methanol | 33.64 |
| 2-phenylethanol | 105.98 |
| styrene | 43.79 |
| dioctyl adipate | 65.99 |
| dimethyl sulfate | 180.44 |
| ethyl butyrate | 87.67 |
| methyl lactate | 148.28 |
| butyl lactate | 68.75 |
| diethyl carbonate | 79.34 |
| propanediol butyl ether | 122.3 |
| triethyl orthoformate | 68.29 |
| p-tert-butyltoluene | 24.55 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 93.7 |
| morpholine | 393.77 |
| tert-butylamine | 73.56 |
| n-dodecanol | 22.16 |
| dimethoxymethane | 337.94 |
| ethylene carbonate | 175.58 |
| cyrene | 137.87 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 143.07 |
| 2-ethylhexyl acetate | 83.63 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 131.91 |
| 4-methylpyridine | 179.18 |
| dibutyl ether | 42.44 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 33.64 |
| DEF | 176.56 |
| dimethyl isosorbide | 207.42 |
| tetrachloroethylene | 219.53 |
| eugenol | 110.49 |
| triacetin | 125.55 |
| span 80 | 94.91 |
| 1,4-butanediol | 112.23 |
| 1,1-dichloroethane | 243.16 |
| 2-methyl-1-pentanol | 91.53 |
| methyl formate | 252.22 |
| 2-methyl-1-butanol | 91.59 |
| n-decane | 2.97 |
| butyronitrile | 130.53 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 49.91 |
| 1-chlorooctane | 18.94 |
| 1-chlorotetradecane | 9.85 |
| n-nonane | 2.33 |
| undecane | 2.57 |
| tert-butylcyclohexane | 4.15 |
| cyclooctane | 1.3 |
| cyclopentanol | 69.2 |
| tetrahydropyran | 149.79 |
| tert-amyl methyl ether | 81.18 |
| 2,5,8-trioxanonane | 273.94 |
| 1-hexene | 10.98 |
| 2-isopropoxyethanol | 225.32 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 201.13 |
| methyl butyrate | 153.44 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
1205-17-0
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
410.5 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Ngọt (Sweet) |
| Xanh (Green) |
| Trái cây (Fruity) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.12 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.077 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.25 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.077 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.039 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.026 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
2.6 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0.15 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.39 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.15 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.077 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
0.62 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.077 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.026 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.026 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.026 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.62 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
12 % |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống