1 trong số 1

Chất thơm Habanolide
CAS# 111879-80-2

Xạ, Ngọt, Trái cây, Động vật, Phấn

Giá thông thường 211.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 211.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Habanolide, một trong những phân tử xạ hương tổng hợp quan trọng và có ảnh hưởng lớn, được phát triển và độc quyền bởi Firmenich. Với mùi hương xạ hương ấm áp, mạnh mẽ và mang những sắc thái độc đáo, nó đã trở thành một thành phần được yêu thích trong ngành điều chế hương, đặc biệt là trong các dòng nước hoa hiện đại.

Vốn là một hợp chất hoàn toàn tổng hợp không tồn tại trong tự nhiên, Habanolide thuộc nhóm xạ hương macrocyclic (vòng lớn). Được Firmenich giới thiệu vào năm 1991, sự ra đời của nó là kết quả của quá trình nghiên cứu và phát triển không ngừng nhằm tìm kiếm các phân tử xạ hương thế hệ mới có hiệu suất cao, độ khuếch tán tốt và mang lại những hiệu ứng khứu giác mới mẻ. Về ngoại quan, Habanolide có dạng lỏng, trong suốt, không màu, tỏa ra một mùi xạ hương ấm, ngọt, mang theo sắc thái kim loại và sáp đặc trưng.

Nhờ những đặc tính vượt trội này, hợp chất này là một thành phần chủ chốt trong ngành nước hoa cao cấp, đồng thời cũng được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và một số ứng dụng chăm sóc vải cao cấp nhờ vào độ lưu hương và mùi hương khác biệt. Ngay sau khi ra mắt, Habanolide đã nhanh chóng được các nhà điều chế hương đón nhận và trở thành một trong những loại xạ hương macrocyclic được sử dụng nhiều nhất, sánh vai cùng các phân tử kinh điển khác.

Mô tả

Về mặt khứu giác, Habanolide thuộc nhóm Xạ hương (Musk), nhưng nó không phải là một nốt hương trầm lặng. Trong một công thức, nó đóng vai trò là nốt hương cuối và chất định hương, đồng thời là một chất điều chỉnh quan trọng, mang lại một cá tính riêng biệt cho tầng hương nền.

Mùi hương của Habanolide nổi bật và mạnh mẽ hơn hẳn so với nhiều loại xạ hương khác. Nó mang một vẻ ấm áp lạ thường, mượt mà và lan tỏa. Điểm độc đáo làm nên tên tuổi của nó chính là sắc thái kim loại nóng bỏng, thường được ví von như mùi hương của chiếc bàn là lướt trên tấm vải lanh sạch sẽ, hòa quyện cùng một chút cảm giác của sáp và phấn. Sức mạnh của Habanolide thể hiện rõ qua cường độ mùi rất cao, khả năng khuếch tán xuất sắc và độ lưu hương cực kỳ bền bỉ, có thể kéo dài hàng tuần trên giấy thử mùi.

Trong các công thức, Habanolide được dùng để dệt nên một lớp nền xạ hương ấm áp, sạch sẽ nhưng không hề mang cảm giác "xà phòng" thông thường. Nó có khả năng nâng đỡ và làm cho các nốt hương hoa trở nên rạng rỡ, bừng sáng hơn. Vai trò của nó là mang lại sự lan tỏa, một cảm giác ấm nóng tựa như da thịt và một sức hấp dẫn đầy hiện đại cho tổng thể mùi hương. Habanolide kết hợp tuyệt vời với các loại xạ hương khác như Galaxolide để tạo ra một hợp hương xạ hương phức hợp và đa chiều. Đây cũng là một trong những thành phần yêu thích của nhà điều chế hương lừng danh Alberto Morillas, người đã sử dụng nó trong nhiều sáng tạo nổi tiếng của mình. Về mặt kỹ thuật, do có dạng lỏng và dễ hòa tan, Habanolide có thể được sử dụng trực tiếp trong các công thức hương.

Ứng dụng

Sức mạnh và sự tinh tế của Habanolide được thể hiện rõ nhất trong lĩnh vực nước hoa cao cấp, nơi nó là một thành phần chủ chốt. Tuy nhiên, sự hiện diện của nó không chỉ dừng lại ở đó. Hợp chất này còn lan tỏa vào thế giới chăm sóc cá nhân, góp mặt trong các sản phẩm lưu lại trên da như kem dưỡng thể và các sản phẩm rửa trôi như sữa tắm. Không chỉ vậy, nó còn được ưu ái sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc vải cao cấp như nước xả vải, mang lại cảm giác ấm áp và bền mùi cho quần áo.

Về mặt quy định, Habanolide mang lại sự tự do sáng tạo lớn cho các nhà điều chế hương. Theo tiêu chuẩn của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA), nó không bị giới hạn về nồng độ sử dụng, và trong thực tế, nồng độ của nó trong hỗn hợp hương cô đặc có thể dao động từ 2% đến 15%. Điều này được củng cố bởi hồ sơ an toàn xuất sắc của nó: Habanolide được coi là một thành phần lành tính, không gây độc quang hóa và không nằm trong danh sách các chất gây dị ứng cần phải ghi nhãn theo quy định của Liên minh Châu Âu. Nó cũng sở hữu độ ổn định cao trong nhiều loại môi trường sản phẩm khác nhau.

Không có gì ngạc nhiên khi Habanolide là thành phần nền tảng trong rất nhiều loại nước hoa hiện đại đình đám, đặc biệt là những sáng tạo mang tông mùi sạch sẽ, ấm áp và lan tỏa. Một vài ví dụ tiêu biểu có thể kể đến là Paco Rabanne Invictus, Versace Pour Homme Dylan Blue, Giorgio Armani Acqua di Gio Profumo và Serge Lutens Clair de Musc.

56 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng Phù hợp
Màu sắc Không màu đến vàng nhạt Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.961 → 0.971 0.966
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.477 → 1.485 1.482
Độ tinh sạch ≥ 90.0% 93.8%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1056.25
methanol 840.39
isopropanol 1037.83
water 0.03
ethyl acetate 1724.15
n-propanol 947.34
acetone 2307.58
n-butanol 956.77
acetonitrile 1163.04
DMF 1874.35
toluene 1094.13
isobutanol 772.19
1,4-dioxane 1912.98
methyl acetate 1028.93
THF 3014.92
2-butanone 1565.36
n-pentanol 661.28
sec-butanol 884.9
n-hexane 415.69
ethylene glycol 82.07
NMP 1529.72
cyclohexane 745.54
DMSO 2482.55
n-butyl acetate 1304.33
n-octanol 347.05
chloroform 4128.79
n-propyl acetate 1145.41
acetic acid 965.06
dichloromethane 3791.09
cyclohexanone 2520.18
propylene glycol 205.36
isopropyl acetate 1173.77
DMAc 1353.86
2-ethoxyethanol 750.63
isopentanol 913.73
n-heptane 199.45
ethyl formate 711.82
1,2-dichloroethane 2499.6
n-hexanol 688.76
2-methoxyethanol 1098.63
isobutyl acetate 742.61
tetrachloromethane 564.24
n-pentyl acetate 929.41
transcutol 4109.52
n-heptanol 324.51
ethylbenzene 518.01
MIBK 1020.67
2-propoxyethanol 967.58
tert-butanol 1172.09
MTBE 1404.21
2-butoxyethanol 658.38
propionic acid 755.57
o-xylene 538.87
formic acid 155.14
diethyl ether 2001.18
m-xylene 627.97
p-xylene 596.9
chlorobenzene 1350.82
dimethyl carbonate 388.57
n-octane 68.23
formamide 290.74
cyclopentanone 2480.62
2-pentanone 1659.65
anisole 806.23
cyclopentyl methyl ether 1666.76
gamma-butyrolactone 2329.82
1-methoxy-2-propanol 1033.05
pyridine 2378.98
3-pentanone 1138.83
furfural 1713.74
n-dodecane 44.0
diethylene glycol 479.38
diisopropyl ether 579.45
tert-amyl alcohol 905.93
acetylacetone 1522.62
n-hexadecane 52.84
acetophenone 755.56
methyl propionate 1017.53
isopentyl acetate 1045.58
trichloroethylene 3937.92
n-nonanol 308.99
cyclohexanol 1157.44
benzyl alcohol 597.01
2-ethylhexanol 483.48
isooctanol 306.57
dipropyl ether 921.9
1,2-dichlorobenzene 1134.48
ethyl lactate 356.48
propylene carbonate 1217.75
n-methylformamide 697.93
2-pentanol 839.45
n-pentane 303.54
1-propoxy-2-propanol 855.37
1-methoxy-2-propyl acetate 958.06
2-(2-methoxypropoxy) propanol 619.4
mesitylene 414.87
ε-caprolactone 1795.9
p-cymene 274.44
epichlorohydrin 2482.61
1,1,1-trichloroethane 2113.98
2-aminoethanol 282.09
morpholine-4-carbaldehyde 1441.04
sulfolane 2494.56
2,2,4-trimethylpentane 110.23
2-methyltetrahydrofuran 2314.73
n-hexyl acetate 1095.59
isooctane 102.93
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 994.35
sec-butyl acetate 781.89
tert-butyl acetate 1135.36
decalin 224.36
glycerin 272.12
diglyme 1807.43
acrylic acid 547.75
isopropyl myristate 371.63
n-butyric acid 1465.03
acetyl acetate 917.68
di(2-ethylhexyl) phthalate 298.23
ethyl propionate 932.99
nitromethane 1572.71
1,2-diethoxyethane 1551.89
benzonitrile 970.07
trioctyl phosphate 219.74
1-bromopropane 1818.33
gamma-valerolactone 2383.82
n-decanol 218.28
triethyl phosphate 338.81
4-methyl-2-pentanol 448.94
propionitrile 1073.29
vinylene carbonate 1019.41
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1449.93
DMS 700.14
cumene 312.3
2-octanol 262.19
2-hexanone 1062.05
octyl acetate 457.16
limonene 471.38
1,2-dimethoxyethane 1485.97
ethyl orthosilicate 332.41
tributyl phosphate 306.46
diacetone alcohol 924.22
N,N-dimethylaniline 513.25
acrylonitrile 1146.86
aniline 1054.71
1,3-propanediol 544.74
bromobenzene 1663.98
dibromomethane 2805.32
1,1,2,2-tetrachloroethane 3277.03
2-methyl-cyclohexyl acetate 603.71
tetrabutyl urea 387.42
diisobutyl methanol 323.32
2-phenylethanol 519.37
styrene 752.02
dioctyl adipate 545.54
dimethyl sulfate 610.6
ethyl butyrate 867.13
methyl lactate 408.64
butyl lactate 568.9
diethyl carbonate 541.69
propanediol butyl ether 608.72
triethyl orthoformate 573.89
p-tert-butyltoluene 266.27
methyl 4-tert-butylbenzoate 631.26
morpholine 2247.31
tert-butylamine 827.28
n-dodecanol 167.65
dimethoxymethane 1163.87
ethylene carbonate 961.08
cyrene 477.79
2-ethoxyethyl acetate 1047.79
2-ethylhexyl acetate 818.59
1,2,4-trichlorobenzene 1222.27
4-methylpyridine 2013.01
dibutyl ether 889.89
2,6-dimethyl-4-heptanol 323.32
DEF 1488.86
dimethyl isosorbide 967.99
tetrachloroethylene 2131.65
eugenol 547.18
triacetin 912.61
span 80 647.94
1,4-butanediol 202.04
1,1-dichloroethane 2476.04
2-methyl-1-pentanol 600.75
methyl formate 485.44
2-methyl-1-butanol 801.66
n-decane 87.31
butyronitrile 1350.55
3,7-dimethyl-1-octanol 405.49
1-chlorooctane 379.57
1-chlorotetradecane 130.22
n-nonane 90.78
undecane 58.85
tert-butylcyclohexane 171.93
cyclooctane 210.58
cyclopentanol 1066.11
tetrahydropyran 2880.46
tert-amyl methyl ether 919.06
2,5,8-trioxanonane 1095.63
1-hexene 1018.9
2-isopropoxyethanol 639.17
2,2,2-trifluoroethanol 250.59
methyl butyrate 1253.8

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    111879-80-2

  • NHÓM HƯƠNG

    Xạ (Musky)

  • THƯƠNG HIỆU

    Firmenich

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    429.5 ˚C ước lượng

base
Xạ (Musk)
Ngọt (Sweet)
Trái cây (Fruity)
Động vật (Animal)
Phấn (Powdery)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3