1 trong số 1

Chất thơm Green Acetate aka. OTBCHA alt. Verdox
CAS# 88-41-5

Gỗ, Trái cây, Thảo mộc, Hoa, Xanh

Giá thông thường 100.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 100.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Verdox, hay còn được biết đến rộng rãi với danh pháp hóa học ortho-tert-Butylcyclohexyl acetate (OTBCHA), là một nguyên liệu tổng hợp đóng vai trò thiết yếu trong ngành công nghiệp hương liệu. Sự ra đời của chất này gắn liền với quá trình các nhà hóa học nghiên cứu các dẫn xuất alkyl cyclohexyl acetate vào giữa thế kỷ 20, nhằm tìm kiếm những nốt hương trái cây và gỗ có độ ổn định cao, giá thành hợp lý để phục vụ cho ngành sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa. Trong khi đồng phân para mang đậm nét hương gỗ hoắc hương, đồng phân ortho lại tỏa sáng với hương táo xanh rực rỡ và sau đó được tập đoàn IFF thương mại hóa dưới tên gọi Verdox. Ở trạng thái vật lý, nguyên liệu này là một chất lỏng trong suốt, không màu, mang đặc trưng của nhóm hương trái cây pha lẫn hương gỗ. Mùi hương của Verdox được mô tả là sự tươi mát, giòn rụm của táo xanh, đan xen cùng chút sắc thái gỗ thông và một chút the mát nhẹ nhàng.

Mô tả

Đóng vai trò là hương đầu đến hương giữa, một chất điều chỉnh hương và chất hòa quyện, Verdox sở hữu cường độ mùi mạnh cùng độ khuếch tán rất tốt, dù độ lưu hương chỉ ở mức trung bình, kéo dài khoảng 24 đến 48 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, chất này thường được sử dụng để tái tạo nốt hương táo, lê, giúp làm sáng và thổi bùng sức sống cho các cấu trúc hương hoa cỏ hoặc hương gỗ. Người pha chế thường kết hợp Verdox cùng Linalool, Hedione, Galaxolide, Iso E Super và Allyl Amyl Glycolate để tạo ra những hợp hương trái cây hoa cỏ hoặc fougere hiện đại. Vì là chất lỏng dễ bay hơi và dễ thao tác, nó thường được dùng ở dạng nguyên chất hoặc hòa tan trong dung môi DPG.

Ứng dụng

Về mặt ứng dụng, Verdox góp mặt trong vô số sản phẩm từ nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on cho đến các sản phẩm rinse-off như dầu gội, sữa tắm, xà phòng và nước xả vải. Nguyên liệu này cực kỳ an toàn, không bị IFRA giới hạn nghiêm ngặt về độc tính, cho phép sử dụng linh hoạt với tỷ lệ từ 1% đến 10%, thậm chí lên đến 20% trong các hợp hương chuyên biệt. Người dùng không cần lo lắng về nguy cơ dị ứng cao, tính độc quang hóa hay quy định bắt buộc ghi nhãn thành phần tại châu Âu, chỉ cần bảo quản nguyên liệu trong bao bì kín, đặt ở nơi khô mát và tránh ánh sáng.

Rất nhiều dòng dầu gội mang hương táo xanh đặc trưng trên thị trường, cũng như các chai nước hoa thương mại thuộc nhóm floral fruity, đã ứng dụng thành công nguyên liệu này. Theo cuốn Perfume and Flavor Chemicals của chuyên gia Steffen Arctander, ortho-tert-Butylcyclohexyl acetate được miêu tả là có mùi trái cây mạnh mẽ, đậm chất táo pha lẫn chút âm hưởng gỗ và long não. Dù ghi nhận độ lưu hương từ trung bình đến kém, Arctander vẫn đánh giá rất cao giá trị của chất này trong công nghiệp xà phòng nhờ tính ổn định vượt trội và khả năng kết hợp hoàn hảo với các nốt hương ionone cùng hương gỗ.

50 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng trong suốt Phù hợp
Màu sắc Không màu Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.94 → 0.946 0.943
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.45 → 1.455 0.1453
Độ axit (mgKOH/g) ≤ 1.0 Phù hợp
Cis isomer 80% → 88% 85%
Trans isomer 12% → 20% 14.6%
Độ tinh sạch ≥ 98.5% 99.6%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 430.55
methanol 529.55
isopropanol 530.98
water 1.18
ethyl acetate 447.98
n-propanol 450.32
acetone 545.91
n-butanol 410.03
acetonitrile 496.9
DMF 682.33
toluene 482.22
isobutanol 434.86
1,4-dioxane 1002.5
methyl acetate 447.15
THF 1547.43
2-butanone 493.86
n-pentanol 253.52
sec-butanol 458.01
n-hexane 140.76
ethylene glycol 86.86
NMP 897.57
cyclohexane 315.36
DMSO 440.18
n-butyl acetate 519.15
n-octanol 306.35
chloroform 2333.82
n-propyl acetate 291.92
acetic acid 413.6
dichloromethane 1474.23
cyclohexanone 1112.26
propylene glycol 207.21
isopropyl acetate 334.71
DMAc 561.15
2-ethoxyethanol 209.1
isopentanol 387.88
n-heptane 127.51
ethyl formate 355.1
1,2-dichloroethane 724.8
n-hexanol 642.99
2-methoxyethanol 430.84
isobutyl acetate 261.25
tetrachloromethane 349.88
n-pentyl acetate 315.59
transcutol 814.39
n-heptanol 273.69
ethylbenzene 285.78
MIBK 321.17
2-propoxyethanol 556.92
tert-butanol 699.0
MTBE 528.07
2-butoxyethanol 299.23
propionic acid 417.71
o-xylene 354.91
formic acid 106.64
diethyl ether 378.51
m-xylene 369.95
p-xylene 410.97
chlorobenzene 647.15
dimethyl carbonate 165.65
n-octane 49.62
formamide 117.83
cyclopentanone 1056.21
2-pentanone 414.79
anisole 382.42
cyclopentyl methyl ether 649.23
gamma-butyrolactone 1088.65
1-methoxy-2-propanol 432.02
pyridine 756.83
3-pentanone 335.65
furfural 828.63
n-dodecane 43.35
diethylene glycol 317.0
diisopropyl ether 173.62
tert-amyl alcohol 526.72
acetylacetone 477.62
n-hexadecane 49.94
acetophenone 367.98
methyl propionate 348.0
isopentyl acetate 480.78
trichloroethylene 1454.6
n-nonanol 253.21
cyclohexanol 689.25
benzyl alcohol 308.38
2-ethylhexanol 373.54
isooctanol 221.84
dipropyl ether 324.64
1,2-dichlorobenzene 576.47
ethyl lactate 171.44
propylene carbonate 761.41
n-methylformamide 290.98
2-pentanol 319.93
n-pentane 122.59
1-propoxy-2-propanol 454.83
1-methoxy-2-propyl acetate 452.35
2-(2-methoxypropoxy) propanol 362.6
mesitylene 266.72
ε-caprolactone 902.91
p-cymene 234.73
epichlorohydrin 989.38
1,1,1-trichloroethane 974.18
2-aminoethanol 203.29
morpholine-4-carbaldehyde 732.18
sulfolane 1150.77
2,2,4-trimethylpentane 74.96
2-methyltetrahydrofuran 1016.0
n-hexyl acetate 547.1
isooctane 60.58
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 406.28
sec-butyl acetate 235.45
tert-butyl acetate 392.49
decalin 122.57
glycerin 213.87
diglyme 615.78
acrylic acid 326.32
isopropyl myristate 232.66
n-butyric acid 601.11
acetyl acetate 364.38
di(2-ethylhexyl) phthalate 237.25
ethyl propionate 275.86
nitromethane 547.83
1,2-diethoxyethane 345.82
benzonitrile 540.09
trioctyl phosphate 188.04
1-bromopropane 575.65
gamma-valerolactone 1141.64
n-decanol 190.12
triethyl phosphate 186.9
4-methyl-2-pentanol 225.55
propionitrile 486.43
vinylene carbonate 662.72
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 610.75
DMS 362.04
cumene 212.73
2-octanol 218.55
2-hexanone 324.33
octyl acetate 290.02
limonene 350.2
1,2-dimethoxyethane 463.91
ethyl orthosilicate 178.64
tributyl phosphate 213.06
diacetone alcohol 407.66
N,N-dimethylaniline 278.54
acrylonitrile 498.55
aniline 456.2
1,3-propanediol 287.87
bromobenzene 758.09
dibromomethane 1112.73
1,1,2,2-tetrachloroethane 1340.56
2-methyl-cyclohexyl acetate 370.63
tetrabutyl urea 255.35
diisobutyl methanol 204.13
2-phenylethanol 415.24
styrene 318.53
dioctyl adipate 320.33
dimethyl sulfate 275.97
ethyl butyrate 344.81
methyl lactate 211.09
butyl lactate 285.22
diethyl carbonate 241.36
propanediol butyl ether 347.93
triethyl orthoformate 247.87
p-tert-butyltoluene 240.69
methyl 4-tert-butylbenzoate 411.36
morpholine 965.13
tert-butylamine 515.1
n-dodecanol 149.31
dimethoxymethane 381.24
ethylene carbonate 567.4
cyrene 352.36
2-ethoxyethyl acetate 350.86
2-ethylhexyl acetate 403.83
1,2,4-trichlorobenzene 670.84
4-methylpyridine 839.17
dibutyl ether 293.87
2,6-dimethyl-4-heptanol 204.13
DEF 407.11
dimethyl isosorbide 675.36
tetrachloroethylene 774.97
eugenol 327.52
triacetin 416.29
span 80 417.09
1,4-butanediol 115.93
1,1-dichloroethane 927.43
2-methyl-1-pentanol 259.43
methyl formate 271.81
2-methyl-1-butanol 364.19
n-decane 69.13
butyronitrile 552.12
3,7-dimethyl-1-octanol 292.52
1-chlorooctane 238.4
1-chlorotetradecane 106.96
n-nonane 70.42
undecane 52.39
tert-butylcyclohexane 108.78
cyclooctane 101.98
cyclopentanol 692.75
tetrahydropyran 1058.31
tert-amyl methyl ether 362.27
2,5,8-trioxanonane 468.39
1-hexene 322.5
2-isopropoxyethanol 196.43
2,2,2-trifluoroethanol 161.27
methyl butyrate 360.74

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    88-41-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Trái cây (Fruity)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Trung bình

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    99.13 ˚C ước lượng

heart
Gỗ (Woody)
Trái cây (Fruity)
Thảo mộc (Herbal)
Hoa (Floral)
Xanh (Green)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3