1 trong số 1

Chất thơm Grapefruit Acetal alt. Methyl Pamplemousse
CAS# 67674-46-8

Xanh, Cam chanh, Tươi mát, Gỗ, Thảo mộc

Giá thông thường 246.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 246.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Grapefruit Acetal (Methyl Pamplemousse / Amarocit) là một hợp chất tạo mùi tổng hợp chuyên dụng (CAS# 67674-46-8) được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hương liệu và nước hoa. Với dạng lỏng từ không màu đến vàng nhạt, sản phẩm này mang đến hương thơm tươi mát, đắng nhẹ đặc trưng của vỏ quả bưởi (grapefruit) pha lẫn với các sắc thái của vetiveryl acetate. Không giống như tinh dầu bưởi tự nhiên vốn dễ bị phân hủy oxy hóa và nhạy cảm với ánh sáng, Grapefruit Acetal là một chất tổng hợp hoàn toàn, được thiết kế để khắc phục những hạn chế của các thành phần tự nhiên trong cấu trúc hương cam chanh.

Về đặc tính mùi hương và ứng dụng pha chế, Grapefruit Acetal nổi bật với nốt hương đầu (top note) sắc nét, mang cảm giác đắng của cùi bưởi, pha chút mùi lưu huỳnh, xà phòng xanh và hương gỗ - violet thoang thoảng. Trong pha chế nước hoa cao cấp (fine fragrance), đây là một công cụ đắc lực để làm mới các cấu trúc hương cam chanh truyền thống và là một chất tăng cường (booster) tuyệt vời cho các hợp hương cỏ hương bài (vetiver). Với độ khuếch tán mạnh mẽ, sản phẩm này kết hợp hoàn hảo với các thành phần như Dihydromyrcenol, Nootkatone, hay Rhubofix, tạo ra sự bùng nổ tươi mát trong các dòng nước hoa nam, nước hoa mùa hè và các cấu trúc fougère.

Về độ ổn định hóa học, điểm mạnh vượt trội của Grapefruit Acetal là khả năng duy trì độ ổn định tuyệt vời trong môi trường kiềm (pH 9-11), nơi mà các aldehyde hay tinh dầu tự nhiên thường dễ bị phân hủy và đổi màu. Nhờ cấu trúc phân tử acetal, nó cực kỳ lý tưởng để tạo hương cho các sản phẩm tiêu dùng chức năng như xà phòng cục, bột giặt và các chất tẩy rửa đa năng. Thêm vào đó, sản phẩm có khả năng chống oxy hóa vượt trội, hầu như không tạo ra peroxide trong quá trình bảo quản lâu dài. Tuy nhiên, cần đặc biệt lưu ý không sử dụng chất này trong môi trường axit (như nước xả vải hay chất khử mùi mồ hôi có độ pH thấp), vì nó sẽ bị thủy phân nhanh chóng, làm hỏng cấu trúc phân tử và biến đổi mùi hương.

Về độ an toàn và quy định, Grapefruit Acetal hoàn toàn không chứa furocoumarin, do đó không gây ra độc tính quang hóa (phototoxicity) thường gặp ở tinh dầu bưởi ép lạnh. Nó cũng không bị giới hạn nồng độ sử dụng theo tiêu chuẩn của IFRA (Hiệp hội Nước hoa Quốc tế), cho phép các nhà pha chế sử dụng với liều lượng linh hoạt mà không vi phạm các tiêu chuẩn an toàn về da. Tuy nhiên, cần lưu ý một điểm cực kỳ quan trọng: sản phẩm này chỉ dành cho nước hoa và mỹ phẩm, tuyệt đối không được sử dụng làm hương liệu thực phẩm. Một số nguồn tài liệu thường nhầm lẫn nó với mã FEMA 3743, nhưng trên thực tế, Grapefruit Acetal không được FDA hay JECFA chấp thuận để thêm vào thực phẩm hay đồ uống.

7 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 9950.99
methanol 8153.52
isopropanol 11371.18
water 38.85
ethyl acetate 12442.73
n-propanol 10424.93
acetone 10505.84
n-butanol 11898.41
acetonitrile 9724.4
DMF 8212.75
toluene 7281.81
isobutanol 11017.4
1,4-dioxane 12442.23
methyl acetate 9687.75
THF 10855.55
2-butanone 9298.22
n-pentanol 6489.16
sec-butanol 12261.88
n-hexane 4850.09
ethylene glycol 1453.56
NMP 4896.96
cyclohexane 9423.92
DMSO 3102.54
n-butyl acetate 6339.73
n-octanol 3776.87
chloroform 24955.89
n-propyl acetate 5844.62
acetic acid 10822.75
dichloromethane 15655.99
cyclohexanone 12021.82
propylene glycol 2192.97
isopropyl acetate 9455.75
DMAc 7019.17
2-ethoxyethanol 7403.05
isopentanol 11432.76
n-heptane 2823.25
ethyl formate 6484.82
1,2-dichloroethane 9641.47
n-hexanol 8525.2
2-methoxyethanol 10490.62
isobutyl acetate 3888.82
tetrachloromethane 10379.86
n-pentyl acetate 4747.72
transcutol 8854.71
n-heptanol 4372.15
ethylbenzene 3599.51
MIBK 6141.66
2-propoxyethanol 7603.14
tert-butanol 15019.56
MTBE 18445.96
2-butoxyethanol 5198.1
propionic acid 6625.46
o-xylene 4786.13
formic acid 3297.03
diethyl ether 17123.68
m-xylene 4856.62
p-xylene 5136.28
chlorobenzene 4860.81
dimethyl carbonate 2631.19
n-octane 1069.2
formamide 3549.58
cyclopentanone 7397.72
2-pentanone 9674.54
anisole 3810.32
cyclopentyl methyl ether 11749.54
gamma-butyrolactone 6570.57
1-methoxy-2-propanol 7694.6
pyridine 7926.77
3-pentanone 7614.51
furfural 5833.6
n-dodecane 418.03
diethylene glycol 3446.64
diisopropyl ether 6703.22
tert-amyl alcohol 15178.0
acetylacetone 6521.34
n-hexadecane 487.33
acetophenone 3018.33
methyl propionate 7236.24
isopentyl acetate 6053.56
trichloroethylene 17934.72
n-nonanol 2867.07
cyclohexanol 13663.24
benzyl alcohol 3228.17
2-ethylhexanol 5301.6
isooctanol 3419.21
dipropyl ether 6030.11
1,2-dichlorobenzene 3942.22
ethyl lactate 1721.93
propylene carbonate 4603.22
n-methylformamide 5365.25
2-pentanol 11015.84
n-pentane 5575.88
1-propoxy-2-propanol 5375.14
1-methoxy-2-propyl acetate 4268.92
2-(2-methoxypropoxy) propanol 1881.62
mesitylene 3407.91
ε-caprolactone 10036.41
p-cymene 2190.72
epichlorohydrin 9860.89
1,1,1-trichloroethane 17429.46
2-aminoethanol 3369.31
morpholine-4-carbaldehyde 6821.89
sulfolane 4539.89
2,2,4-trimethylpentane 2468.98
2-methyltetrahydrofuran 14000.81
n-hexyl acetate 6359.88
isooctane 1702.49
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 3107.77
sec-butyl acetate 4742.89
tert-butyl acetate 8458.35
decalin 2388.57
glycerin 2370.71
diglyme 7110.74
acrylic acid 4158.13
isopropyl myristate 1479.03
n-butyric acid 12625.22
acetyl acetate 6694.59
di(2-ethylhexyl) phthalate 1009.23
ethyl propionate 5083.86
nitromethane 12006.19
1,2-diethoxyethane 5369.09
benzonitrile 3878.67
trioctyl phosphate 908.39
1-bromopropane 9760.91
gamma-valerolactone 9940.77
n-decanol 1581.84
triethyl phosphate 1447.9
4-methyl-2-pentanol 5431.51
propionitrile 7702.34
vinylene carbonate 4304.69
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 7656.82
DMS 2690.77
cumene 2365.63
2-octanol 3335.72
2-hexanone 5253.16
octyl acetate 1921.99
limonene 3849.32
1,2-dimethoxyethane 9880.86
ethyl orthosilicate 1819.89
tributyl phosphate 1116.42
diacetone alcohol 5828.11
N,N-dimethylaniline 2612.05
acrylonitrile 6700.45
aniline 5248.26
1,3-propanediol 6352.23
bromobenzene 5201.69
dibromomethane 12168.91
1,1,2,2-tetrachloroethane 15844.73
2-methyl-cyclohexyl acetate 2668.08
tetrabutyl urea 1199.22
diisobutyl methanol 2454.63
2-phenylethanol 3044.03
styrene 3573.33
dioctyl adipate 1524.4
dimethyl sulfate 2534.44
ethyl butyrate 4100.79
methyl lactate 2202.75
butyl lactate 2300.53
diethyl carbonate 2288.42
propanediol butyl ether 2904.6
triethyl orthoformate 3004.5
p-tert-butyltoluene 2255.59
methyl 4-tert-butylbenzoate 2403.44
morpholine 14583.94
tert-butylamine 11701.33
n-dodecanol 1052.95
dimethoxymethane 7148.01
ethylene carbonate 4540.33
cyrene 1751.15
2-ethoxyethyl acetate 4227.6
2-ethylhexyl acetate 4943.5
1,2,4-trichlorobenzene 4420.38
4-methylpyridine 9663.51
dibutyl ether 4446.71
2,6-dimethyl-4-heptanol 2454.63
DEF 10229.7
dimethyl isosorbide 2670.43
tetrachloroethylene 13337.5
eugenol 1865.24
triacetin 2823.68
span 80 1823.66
1,4-butanediol 2507.1
1,1-dichloroethane 14741.67
2-methyl-1-pentanol 6215.53
methyl formate 4710.54
2-methyl-1-butanol 11731.85
n-decane 1042.88
butyronitrile 9642.92
3,7-dimethyl-1-octanol 2921.37
1-chlorooctane 3099.05
1-chlorotetradecane 777.22
n-nonane 1211.79
undecane 597.66
tert-butylcyclohexane 2380.64
cyclooctane 3550.62
cyclopentanol 9137.06
tetrahydropyran 18503.98
tert-amyl methyl ether 13366.38
2,5,8-trioxanonane 2842.34
1-hexene 7719.5
2-isopropoxyethanol 5368.78
2,2,2-trifluoroethanol 4055.42
methyl butyrate 6727.23

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    67674-46-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Cam chanh (Citrus)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối nhanh

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    64.3 ˚C ước lượng

top heart
Xanh (Green)
Cam chanh (Citrus)
Tươi mới (Fresh)
Gỗ (Woody)
Thảo mộc (Herbal)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3