1 trong số 1

Chất thơm Globalide alt. Habanolide
CAS# 111879-80-2

Xạ, Ngọt, Trái cây, Động vật, Phấn

Giá thông thường 175.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 175.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Globalide (còn được biết đến với tên gọi Habanolide) là một thành phần hương liệu tổng hợp cao cấp thuộc nhóm xạ hương macrocyclic (vòng lớn), có công thức hóa học là C15H26O2. Tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt, từ không màu đến vàng nhạt, thành phần này hòa tan tốt trong cồn và các loại dầu nền nhưng không tan trong nước. Globalide được phát triển để đáp ứng nhu cầu của ngành công nghiệp nước hoa hiện đại, mang lại sự thay thế hoàn hảo cho các loại xạ hương động vật truyền thống và xạ hương đa vòng (polycyclic musks) nhờ vào độ tinh khiết cao và cấu trúc phân tử thân thiện với môi trường.

Điểm nổi bật nhất của Globalide chính là cấu hình mùi hương thanh lịch, khuếch tán mạnh và có độ bám tỏa cực kỳ ấn tượng. Nó mang đến một lớp hương xạ hương trắng sạch sẽ, mềm mại, êm dịu như phấn và tạo cảm giác ấm áp như "làn da thứ hai". Đặc biệt, Globalide sở hữu một sắc thái "kim loại" hay "sắt nóng" độc đáo, gợi nhớ đến mùi của những tấm vải cotton hay lanh vừa mới được ủi phẳng tươm tất. Bên cạnh đó, nó còn phảng phất những nốt hương nền của gỗ, sáp và một chút sự tươi tắn của trái cây và hoa cỏ, làm cho nó trở thành một thành phần cốt lõi để xây dựng các hợp hương xạ hương trắng tinh tế.

Trong cấu trúc nước hoa, Globalide đóng vai trò như một nốt hương cuối (base note) và là một chất lưu hương (fixative) tuyệt vời, có khả năng kết nối và kéo dài tuổi thọ cho các nốt hương dễ bay hơi khác, với độ bám trên giấy thử có thể lên đến hơn 348 giờ. Nhờ tính linh hoạt này, Globalide được ứng dụng rộng rãi từ nước hoa cao cấp, nước hoa nam giới, cho đến các sản phẩm chăm sóc cá nhân như sữa dưỡng thể, sữa tắm và chất khử mùi. Ngoài ra, đặc tính bám dính tốt trên sợi vải và khả năng chịu nhiệt giúp nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các sản phẩm chăm sóc nhà cửa như nến thơm, máy khuếch tán tinh dầu, bột giặt và nước xả vải, mang lại cảm giác sạch sẽ và vệ sinh dài lâu.

Xét về khía cạnh an toàn và môi trường, Globalide là một lựa chọn mang tính bền vững cao. Trái ngược với các loại xạ hương cũ thường khó phân hủy và tích tụ sinh học, Globalide có khả năng phân hủy sinh học tuyệt vời lên đến 97%, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về sinh thái của ngành công nghiệp hiện đại. Thành phần này được đánh giá là an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm và hiện không bị giới hạn nồng độ sử dụng theo tiêu chuẩn IFRA 51 (Hiệp hội Nước hoa Quốc tế) đối với hầu hết các danh mục sản phẩm. Mặc dù an toàn cho sức khỏe con người, dạng hóa chất nguyên chất của nó có độc tính đối với sinh vật thủy sinh, do đó cần tuân thủ các biện pháp bảo vệ môi trường, không thải trực tiếp ra nguồn nước trong quá trình sản xuất công nghiệp.

1 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1056.25
methanol 840.39
isopropanol 1037.83
water 0.03
ethyl acetate 1724.15
n-propanol 947.34
acetone 2307.58
n-butanol 956.77
acetonitrile 1163.04
DMF 1874.35
toluene 1094.13
isobutanol 772.19
1,4-dioxane 1912.98
methyl acetate 1028.93
THF 3014.92
2-butanone 1565.36
n-pentanol 661.28
sec-butanol 884.9
n-hexane 415.69
ethylene glycol 82.07
NMP 1529.72
cyclohexane 745.54
DMSO 2482.55
n-butyl acetate 1304.33
n-octanol 347.05
chloroform 4128.79
n-propyl acetate 1145.41
acetic acid 965.06
dichloromethane 3791.09
cyclohexanone 2520.18
propylene glycol 205.36
isopropyl acetate 1173.77
DMAc 1353.86
2-ethoxyethanol 750.63
isopentanol 913.73
n-heptane 199.45
ethyl formate 711.82
1,2-dichloroethane 2499.6
n-hexanol 688.76
2-methoxyethanol 1098.63
isobutyl acetate 742.61
tetrachloromethane 564.24
n-pentyl acetate 929.41
transcutol 4109.52
n-heptanol 324.51
ethylbenzene 518.01
MIBK 1020.67
2-propoxyethanol 967.58
tert-butanol 1172.09
MTBE 1404.21
2-butoxyethanol 658.38
propionic acid 755.57
o-xylene 538.87
formic acid 155.14
diethyl ether 2001.18
m-xylene 627.97
p-xylene 596.9
chlorobenzene 1350.82
dimethyl carbonate 388.57
n-octane 68.23
formamide 290.74
cyclopentanone 2480.62
2-pentanone 1659.65
anisole 806.23
cyclopentyl methyl ether 1666.76
gamma-butyrolactone 2329.82
1-methoxy-2-propanol 1033.05
pyridine 2378.98
3-pentanone 1138.83
furfural 1713.74
n-dodecane 44.0
diethylene glycol 479.38
diisopropyl ether 579.45
tert-amyl alcohol 905.93
acetylacetone 1522.62
n-hexadecane 52.84
acetophenone 755.56
methyl propionate 1017.53
isopentyl acetate 1045.58
trichloroethylene 3937.92
n-nonanol 308.99
cyclohexanol 1157.44
benzyl alcohol 597.01
2-ethylhexanol 483.48
isooctanol 306.57
dipropyl ether 921.9
1,2-dichlorobenzene 1134.48
ethyl lactate 356.48
propylene carbonate 1217.75
n-methylformamide 697.93
2-pentanol 839.45
n-pentane 303.54
1-propoxy-2-propanol 855.37
1-methoxy-2-propyl acetate 958.06
2-(2-methoxypropoxy) propanol 619.4
mesitylene 414.87
ε-caprolactone 1795.9
p-cymene 274.44
epichlorohydrin 2482.61
1,1,1-trichloroethane 2113.98
2-aminoethanol 282.09
morpholine-4-carbaldehyde 1441.04
sulfolane 2494.56
2,2,4-trimethylpentane 110.23
2-methyltetrahydrofuran 2314.73
n-hexyl acetate 1095.59
isooctane 102.93
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 994.35
sec-butyl acetate 781.89
tert-butyl acetate 1135.36
decalin 224.36
glycerin 272.12
diglyme 1807.43
acrylic acid 547.75
isopropyl myristate 371.63
n-butyric acid 1465.03
acetyl acetate 917.68
di(2-ethylhexyl) phthalate 298.23
ethyl propionate 932.99
nitromethane 1572.71
1,2-diethoxyethane 1551.89
benzonitrile 970.07
trioctyl phosphate 219.74
1-bromopropane 1818.33
gamma-valerolactone 2383.82
n-decanol 218.28
triethyl phosphate 338.81
4-methyl-2-pentanol 448.94
propionitrile 1073.29
vinylene carbonate 1019.41
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1449.93
DMS 700.14
cumene 312.3
2-octanol 262.19
2-hexanone 1062.05
octyl acetate 457.16
limonene 471.38
1,2-dimethoxyethane 1485.97
ethyl orthosilicate 332.41
tributyl phosphate 306.46
diacetone alcohol 924.22
N,N-dimethylaniline 513.25
acrylonitrile 1146.86
aniline 1054.71
1,3-propanediol 544.74
bromobenzene 1663.98
dibromomethane 2805.32
1,1,2,2-tetrachloroethane 3277.03
2-methyl-cyclohexyl acetate 603.71
tetrabutyl urea 387.42
diisobutyl methanol 323.32
2-phenylethanol 519.37
styrene 752.02
dioctyl adipate 545.54
dimethyl sulfate 610.6
ethyl butyrate 867.13
methyl lactate 408.64
butyl lactate 568.9
diethyl carbonate 541.69
propanediol butyl ether 608.72
triethyl orthoformate 573.89
p-tert-butyltoluene 266.27
methyl 4-tert-butylbenzoate 631.26
morpholine 2247.31
tert-butylamine 827.28
n-dodecanol 167.65
dimethoxymethane 1163.87
ethylene carbonate 961.08
cyrene 477.79
2-ethoxyethyl acetate 1047.79
2-ethylhexyl acetate 818.59
1,2,4-trichlorobenzene 1222.27
4-methylpyridine 2013.01
dibutyl ether 889.89
2,6-dimethyl-4-heptanol 323.32
DEF 1488.86
dimethyl isosorbide 967.99
tetrachloroethylene 2131.65
eugenol 547.18
triacetin 912.61
span 80 647.94
1,4-butanediol 202.04
1,1-dichloroethane 2476.04
2-methyl-1-pentanol 600.75
methyl formate 485.44
2-methyl-1-butanol 801.66
n-decane 87.31
butyronitrile 1350.55
3,7-dimethyl-1-octanol 405.49
1-chlorooctane 379.57
1-chlorotetradecane 130.22
n-nonane 90.78
undecane 58.85
tert-butylcyclohexane 171.93
cyclooctane 210.58
cyclopentanol 1066.11
tetrahydropyran 2880.46
tert-amyl methyl ether 919.06
2,5,8-trioxanonane 1095.63
1-hexene 1018.9
2-isopropoxyethanol 639.17
2,2,2-trifluoroethanol 250.59
methyl butyrate 1253.8

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    111879-80-2

  • NHÓM HƯƠNG

    Xạ (Musky)

  • THƯƠNG HIỆU

    Symrise

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    429.5 ˚C ước lượng

base
Xạ (Musk)
Ngọt (Sweet)
Trái cây (Fruity)
Động vật (Animal)
Phấn (Powdery)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3