Chất thơm Geranyl Acetate
CAS# 105-87-3
Trái cây, Hoa, Xanh, Ngọt, Cam chanh
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Geranyl Acetate, với tên hóa học E 3,7 Dimethyl 2,6 octadien 1 yl acetate và tên gọi khác là Geraniol Acetate, là một nguyên liệu đặc biệt quan trọng trong ngành công nghiệp hương liệu. Tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt có màu sắc từ không màu đến vàng rất nhạt, hợp chất này có cả nguồn gốc tự nhiên lẫn tổng hợp. Trong tự nhiên, nó hiện diện trong hơn 60 loại tinh dầu, với hàm lượng cao nhất được tìm thấy ở hạt cà rốt dại, Palmarosa, sả Citronella, hoa cam Neroli, lá cam Petitgrain và phong lữ Geranium. Tuy nhiên, để đáp ứng nhu cầu khổng lồ của ngành sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa, người ta chủ yếu sản xuất nó bằng phản ứng ester hóa giữa Geraniol và Acetic Anhydride. Phương pháp này tạo ra nguồn nguyên liệu ổn định với giá thành thấp hơn nhiều so với việc chiết xuất tự nhiên đắt đỏ. Về mặt lịch sử, đây là một trong những ester terpene đầu tiên được xác định và tổng hợp vào thế kỷ 19. Sự ra đời của nó đã giúp các nhà pha chế tái tạo mùi hoa hồng và hoa oải hương một cách kinh tế, đặc biệt ứng dụng hiệu quả vào các sản phẩm bình dân như xà phòng bánh.
Mô tả
Thuộc nhóm hương hoa cỏ và trái cây, Geranyl Acetate mang đặc trưng của hoa hồng, hoa oải hương và nốt hương xanh. Nó hoạt động từ tầng hương đầu đến tầng hương giữa, đảm nhận vai trò làm chất làm ngọt và chất điều chỉnh hương. Mùi hương chủ đạo của nó là hoa hồng tươi mát, nhẹ nhàng và bay bổng hơn so với đặc tính nồng ấm của Geraniol. Kèm theo đó là khía cạnh trái cây rõ rệt gợi nhớ đến quả lê hay quả mọng đỏ, một chút hương thảo mộc xanh giống hoa oải hương và nốt hương phụ mang sắc thái xà phòng hoặc sáp nến thơm. Với cường độ mùi trung bình và độ khuếch tán tốt, nó có khả năng lưu hương ở mức vừa phải, bay hơi chậm hơn nhóm cam chanh nhưng nhanh hơn nhóm hương gỗ. Trong công thức, đây là thành phần cốt lõi để tạo hương hoa hồng nhân tạo, đặc biệt là phần cánh hoa tươi. Nó cũng làm ngọt và làm tươi các hợp hương hoa oải hương hay phong lữ, đồng thời đóng vai trò cầu nối giữa lớp hương cam chanh ở tầng đầu và lớp hương hoa ở tầng giữa. Khi kết hợp cùng Citronellol, Geraniol và Phenethyl Alcohol, nó tạo độ tươi và hương trái cây cho hợp hương hoa hồng. Nếu đi cùng Linalool và Linalyl Acetate, nó tăng cường độ ngọt và hương thảo mộc cho hoa oải hương, còn khi pha trộn với cam Bergamot hoặc chanh vàng, nó giúp làm mềm độ gắt của acid. Vì là chất lỏng linh động, dễ hòa tan trong cồn và dầu, nó thường được sử dụng trực tiếp trong quá trình phối chế.
Ứng dụng
Tính ứng dụng của Geranyl Acetate rất đa dạng. Trong nước hoa, nó góp mặt ở các dòng hương hoa, dương xỉ Fougère và cam chanh. Ứng dụng lớn nhất của nó nằm ở ngành xà phòng và chất tẩy rửa, đặc biệt là xà phòng bánh và bột giặt nhờ mùi hương dễ chịu, giá cả hợp lý và độ ổn định tương đối tốt trong môi trường kiềm, dù vẫn có thể bị thủy phân nhẹ theo thời gian. Trong ngành thực phẩm, nó được dùng làm hương liệu tạo vị lê, mâm xôi và dứa cho bánh kẹo cùng nước giải khát. Về mặt an toàn, hợp chất này được đánh giá là an toàn GRAS và ít gây kích ứng da hơn Geraniol nguyên chất. Bản thân nó không bị IFRA giới hạn nồng độ cụ thể về độc tính hệ thống. Tuy nhiên, do sản phẩm thương mại thường chứa tạp chất là Geraniol và Citronellol vốn là hai chất gây dị ứng cần khai báo, người pha chế phải lưu ý hàm lượng các tạp chất này khi tính toán giới hạn IFRA cho thành phẩm. Mức sử dụng thông thường dao động từ 1% đến 10% trong công thức hương liệu và có thể cao hơn trong hương liệu xà phòng. Để bảo quản, cần để nguyên liệu ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng và nguồn nhiệt, đồng thời đậy kín nắp để ngăn bay hơi hoặc oxy hóa.
Trên thị trường, Geranyl Acetate xuất hiện trong hầu hết các loại xà phòng hương hoa hồng và nhiều dòng nước hoa nổi tiếng. Tiêu biểu như chai nước hoa Joy của Jean Patou đã dùng nó để tăng sự tươi mới cho nốt hương hoa hồng, hay dòng nước hoa nam cổ điển Brut của Fabergé sử dụng nó để hỗ trợ nốt hương oải hương và phong lữ. Cuối cùng, chuyên gia Steffen Arctander đã mô tả chi tiết về chất này tại mục số 1506 trong tập một của cuốn sách Perfume and Flavor Chemicals. Ông ghi nhận đây là một mùi hương ngọt ngào, mang sắc thái trái cây pha lẫn hoa cỏ theo kiểu hoa hồng và oải hương. Ông khẳng định nó được sử dụng rộng rãi từ những loại nước hoa xa xỉ nhất cho đến các loại xà phòng bình dân nhất, hoạt động như một chất làm ngọt và chất điều chỉnh hương cho hoa hồng, phong lữ, oải hương, cam Bergamot, Neroli, Petitgrain cùng nhiều kiểu mùi khác. Đặc biệt, ông nhấn mạnh nó thường được ưu tiên sử dụng thay cho Geraniol trong các loại nước hoa dành cho xà phòng nhờ độ ổn định cao hơn.
4.93 / 5
(61) 61 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.9 → 0.914 | 0.91 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.457 → 1.464 | 1.461 |
| Geranyl ester | 60.0% → 65.0% | 61.0% |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 1.0 | 0.8 |
| Độ tan | Mẫu 1g tan hoàn toàn trong 9ml ethanol 70% | Phù hợp |
| Độ tinh sạch | ≥ 98.0% | 98.0% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1383.28 |
| methanol | 1314.27 |
| isopropanol | 991.94 |
| water | 1.34 |
| ethyl acetate | 554.5 |
| n-propanol | 751.1 |
| acetone | 640.94 |
| n-butanol | 745.17 |
| acetonitrile | 484.0 |
| DMF | 535.17 |
| toluene | 276.54 |
| isobutanol | 469.36 |
| 1,4-dioxane | 1630.16 |
| methyl acetate | 444.56 |
| THF | 1464.62 |
| 2-butanone | 470.07 |
| n-pentanol | 505.28 |
| sec-butanol | 729.73 |
| n-hexane | 118.24 |
| ethylene glycol | 113.81 |
| NMP | 462.07 |
| cyclohexane | 169.42 |
| DMSO | 526.75 |
| n-butyl acetate | 313.54 |
| n-octanol | 222.69 |
| chloroform | 1350.64 |
| n-propyl acetate | 301.12 |
| acetic acid | 577.31 |
| dichloromethane | 879.71 |
| cyclohexanone | 607.22 |
| propylene glycol | 341.7 |
| isopropyl acetate | 327.31 |
| DMAc | 614.2 |
| 2-ethoxyethanol | 688.48 |
| isopentanol | 538.04 |
| n-heptane | 56.66 |
| ethyl formate | 249.67 |
| 1,2-dichloroethane | 445.69 |
| n-hexanol | 522.82 |
| 2-methoxyethanol | 1080.76 |
| isobutyl acetate | 206.69 |
| tetrachloromethane | 150.68 |
| n-pentyl acetate | 198.19 |
| transcutol | 1908.46 |
| n-heptanol | 206.9 |
| ethylbenzene | 167.84 |
| MIBK | 249.1 |
| 2-propoxyethanol | 745.69 |
| tert-butanol | 1065.52 |
| MTBE | 676.8 |
| 2-butoxyethanol | 357.74 |
| propionic acid | 395.73 |
| o-xylene | 167.72 |
| formic acid | 173.22 |
| diethyl ether | 717.7 |
| m-xylene | 180.76 |
| p-xylene | 215.4 |
| chlorobenzene | 249.27 |
| dimethyl carbonate | 100.02 |
| n-octane | 21.27 |
| formamide | 250.5 |
| cyclopentanone | 518.33 |
| 2-pentanone | 401.24 |
| anisole | 363.07 |
| cyclopentyl methyl ether | 555.68 |
| gamma-butyrolactone | 502.01 |
| 1-methoxy-2-propanol | 789.93 |
| pyridine | 644.19 |
| 3-pentanone | 269.2 |
| furfural | 462.97 |
| n-dodecane | 17.89 |
| diethylene glycol | 429.26 |
| diisopropyl ether | 177.61 |
| tert-amyl alcohol | 762.84 |
| acetylacetone | 379.09 |
| n-hexadecane | 20.23 |
| acetophenone | 260.19 |
| methyl propionate | 312.84 |
| isopentyl acetate | 302.16 |
| trichloroethylene | 813.35 |
| n-nonanol | 201.87 |
| cyclohexanol | 577.48 |
| benzyl alcohol | 304.05 |
| 2-ethylhexanol | 258.63 |
| isooctanol | 151.75 |
| dipropyl ether | 297.86 |
| 1,2-dichlorobenzene | 218.76 |
| ethyl lactate | 162.7 |
| propylene carbonate | 307.04 |
| n-methylformamide | 270.34 |
| 2-pentanol | 476.22 |
| n-pentane | 91.08 |
| 1-propoxy-2-propanol | 494.14 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 363.3 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 394.61 |
| mesitylene | 112.39 |
| ε-caprolactone | 544.78 |
| p-cymene | 92.73 |
| epichlorohydrin | 695.51 |
| 1,1,1-trichloroethane | 520.16 |
| 2-aminoethanol | 391.4 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 776.4 |
| sulfolane | 474.53 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 45.27 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1049.57 |
| n-hexyl acetate | 358.69 |
| isooctane | 30.21 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 582.37 |
| sec-butyl acetate | 237.6 |
| tert-butyl acetate | 372.11 |
| decalin | 71.68 |
| glycerin | 321.58 |
| diglyme | 885.32 |
| acrylic acid | 254.46 |
| isopropyl myristate | 137.94 |
| n-butyric acid | 565.69 |
| acetyl acetate | 310.5 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 140.09 |
| ethyl propionate | 257.51 |
| nitromethane | 579.32 |
| 1,2-diethoxyethane | 557.53 |
| benzonitrile | 283.21 |
| trioctyl phosphate | 89.88 |
| 1-bromopropane | 369.68 |
| gamma-valerolactone | 835.48 |
| n-decanol | 148.77 |
| triethyl phosphate | 135.55 |
| 4-methyl-2-pentanol | 239.87 |
| propionitrile | 355.65 |
| vinylene carbonate | 275.54 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 546.15 |
| DMS | 223.39 |
| cumene | 114.89 |
| 2-octanol | 144.97 |
| 2-hexanone | 321.85 |
| octyl acetate | 177.65 |
| limonene | 159.76 |
| 1,2-dimethoxyethane | 985.35 |
| ethyl orthosilicate | 146.7 |
| tributyl phosphate | 123.26 |
| diacetone alcohol | 421.34 |
| N,N-dimethylaniline | 241.44 |
| acrylonitrile | 326.09 |
| aniline | 396.52 |
| 1,3-propanediol | 560.63 |
| bromobenzene | 249.05 |
| dibromomethane | 612.55 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 820.79 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 241.92 |
| tetrabutyl urea | 144.16 |
| diisobutyl methanol | 133.56 |
| 2-phenylethanol | 291.0 |
| styrene | 201.8 |
| dioctyl adipate | 214.91 |
| dimethyl sulfate | 133.56 |
| ethyl butyrate | 271.17 |
| methyl lactate | 167.51 |
| butyl lactate | 180.01 |
| diethyl carbonate | 182.8 |
| propanediol butyl ether | 385.94 |
| triethyl orthoformate | 216.88 |
| p-tert-butyltoluene | 93.96 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 243.4 |
| morpholine | 1934.49 |
| tert-butylamine | 667.59 |
| n-dodecanol | 110.61 |
| dimethoxymethane | 455.7 |
| ethylene carbonate | 253.64 |
| cyrene | 291.0 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 301.42 |
| 2-ethylhexyl acetate | 239.33 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 287.34 |
| 4-methylpyridine | 615.27 |
| dibutyl ether | 292.98 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 133.56 |
| DEF | 408.63 |
| dimethyl isosorbide | 538.87 |
| tetrachloroethylene | 476.74 |
| eugenol | 241.07 |
| triacetin | 344.73 |
| span 80 | 372.59 |
| 1,4-butanediol | 207.69 |
| 1,1-dichloroethane | 592.47 |
| 2-methyl-1-pentanol | 384.1 |
| methyl formate | 162.88 |
| 2-methyl-1-butanol | 455.11 |
| n-decane | 33.57 |
| butyronitrile | 439.79 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 214.43 |
| 1-chlorooctane | 128.64 |
| 1-chlorotetradecane | 49.39 |
| n-nonane | 32.32 |
| undecane | 23.32 |
| tert-butylcyclohexane | 67.79 |
| cyclooctane | 47.98 |
| cyclopentanol | 439.16 |
| tetrahydropyran | 1343.59 |
| tert-amyl methyl ether | 459.99 |
| 2,5,8-trioxanonane | 645.07 |
| 1-hexene | 334.3 |
| 2-isopropoxyethanol | 425.75 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 130.87 |
| methyl butyrate | 330.27 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
105-87-3
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
378.2 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Hoa (Floral) |
| Xanh (Green) |
| Ngọt (Sweet) |
| Cam chanh (Citrus) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống