Chất thơm Fructone aka. Apple Ketal
CAS# 6413-10-1
Trái cây, Ngọt, Xanh, Táo, Tươi mát
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Fructone (CAS# 6413-10-1), còn được gọi là Ethyl 2-(2-methyl-1,3-dioxolan-2-yl)acetate, là một hợp chất hương thơm tổng hợp thuộc nhóm hương trái cây (Fruity). Fructone nổi bật với mùi hương mạnh mẽ, tươi sáng, kết hợp sắc thái táo xanh, dứa chín và dâu tây, cùng chút hương xanh và gỗ thông ngọt nhẹ.
Trong điều chế nước hoa, Fructone được sử dụng để tạo hiệu ứng trái cây tươi mát, mọng nước và tăng độ khuếch tán cho tổng thể mùi hương. Nguyên liệu này đặc biệt phù hợp với các tổ hợp hương trái cây (Fruity), trái cây – hoa cỏ (Fruity Floral), hương xanh (Green) và hương nhiệt đới (Tropical), giúp mang lại cảm giác trẻ trung, sống động và tự nhiên.
Fructone được ứng dụng trong nước hoa, dầu gội, xà phòng, nước xả vải và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nguyên liệu có khả năng khuếch tán tốt, độ lưu hương trên giấy thử trên 12 giờ và độ ổn định tốt trong nước hoa cũng như nước xả vải. Tuy nhiên, độ ổn định có thể giảm trong các công thức có tính kiềm cao, đặc biệt là bột giặt.
4.9 / 5
(0) 0 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 721.45 |
| methanol | 1300.68 |
| isopropanol | 601.33 |
| water | 196.73 |
| ethyl acetate | 385.27 |
| n-propanol | 443.46 |
| acetone | 731.15 |
| n-butanol | 342.91 |
| acetonitrile | 554.4 |
| DMF | 1501.78 |
| toluene | 184.69 |
| isobutanol | 297.58 |
| 1,4-dioxane | 1191.19 |
| methyl acetate | 511.46 |
| THF | 954.98 |
| 2-butanone | 337.07 |
| n-pentanol | 164.14 |
| sec-butanol | 332.61 |
| n-hexane | 13.52 |
| ethylene glycol | 679.36 |
| NMP | 1086.13 |
| cyclohexane | 49.52 |
| DMSO | 936.04 |
| n-butyl acetate | 78.61 |
| n-octanol | 93.72 |
| chloroform | 1130.45 |
| n-propyl acetate | 115.68 |
| acetic acid | 1018.27 |
| dichloromethane | 823.13 |
| cyclohexanone | 453.53 |
| propylene glycol | 650.21 |
| isopropyl acetate | 188.95 |
| DMAc | 1508.2 |
| 2-ethoxyethanol | 506.17 |
| isopentanol | 222.19 |
| n-heptane | 8.51 |
| ethyl formate | 371.42 |
| 1,2-dichloroethane | 369.04 |
| n-hexanol | 112.7 |
| 2-methoxyethanol | 1297.39 |
| isobutyl acetate | 77.98 |
| tetrachloromethane | 143.28 |
| n-pentyl acetate | 67.43 |
| transcutol | 677.29 |
| n-heptanol | 57.14 |
| ethylbenzene | 64.59 |
| MIBK | 133.53 |
| 2-propoxyethanol | 367.69 |
| tert-butanol | 592.2 |
| MTBE | 225.23 |
| 2-butoxyethanol | 156.82 |
| propionic acid | 576.92 |
| o-xylene | 130.11 |
| formic acid | 1002.97 |
| diethyl ether | 256.86 |
| m-xylene | 120.47 |
| p-xylene | 105.06 |
| chlorobenzene | 243.03 |
| dimethyl carbonate | 276.52 |
| n-octane | 4.79 |
| formamide | 996.3 |
| cyclopentanone | 519.05 |
| 2-pentanone | 231.1 |
| anisole | 225.54 |
| cyclopentyl methyl ether | 312.86 |
| gamma-butyrolactone | 759.62 |
| 1-methoxy-2-propanol | 773.11 |
| pyridine | 575.4 |
| 3-pentanone | 193.29 |
| furfural | 895.75 |
| n-dodecane | 8.6 |
| diethylene glycol | 518.62 |
| diisopropyl ether | 58.37 |
| tert-amyl alcohol | 318.5 |
| acetylacetone | 405.13 |
| n-hexadecane | 9.82 |
| acetophenone | 209.05 |
| methyl propionate | 382.81 |
| isopentyl acetate | 71.85 |
| trichloroethylene | 820.3 |
| n-nonanol | 84.37 |
| cyclohexanol | 392.39 |
| benzyl alcohol | 256.68 |
| 2-ethylhexanol | 56.27 |
| isooctanol | 44.31 |
| dipropyl ether | 61.59 |
| 1,2-dichlorobenzene | 213.13 |
| ethyl lactate | 146.34 |
| propylene carbonate | 410.56 |
| n-methylformamide | 879.61 |
| 2-pentanol | 176.86 |
| n-pentane | 19.12 |
| 1-propoxy-2-propanol | 187.85 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 171.36 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 223.42 |
| mesitylene | 69.82 |
| ε-caprolactone | 413.44 |
| p-cymene | 37.57 |
| epichlorohydrin | 720.58 |
| 1,1,1-trichloroethane | 427.2 |
| 2-aminoethanol | 721.64 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1203.23 |
| sulfolane | 664.21 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 11.92 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 491.97 |
| n-hexyl acetate | 137.91 |
| isooctane | 8.13 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 277.37 |
| sec-butyl acetate | 85.74 |
| tert-butyl acetate | 166.5 |
| decalin | 19.42 |
| glycerin | 891.94 |
| diglyme | 471.69 |
| acrylic acid | 607.13 |
| isopropyl myristate | 61.89 |
| n-butyric acid | 448.17 |
| acetyl acetate | 327.73 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 83.59 |
| ethyl propionate | 145.99 |
| nitromethane | 1388.7 |
| 1,2-diethoxyethane | 137.81 |
| benzonitrile | 264.89 |
| trioctyl phosphate | 50.86 |
| 1-bromopropane | 165.24 |
| gamma-valerolactone | 958.26 |
| n-decanol | 63.45 |
| triethyl phosphate | 67.88 |
| 4-methyl-2-pentanol | 94.34 |
| propionitrile | 305.33 |
| vinylene carbonate | 465.01 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 786.07 |
| DMS | 179.45 |
| cumene | 49.06 |
| 2-octanol | 45.12 |
| 2-hexanone | 101.22 |
| octyl acetate | 81.36 |
| limonene | 50.43 |
| 1,2-dimethoxyethane | 689.35 |
| ethyl orthosilicate | 62.38 |
| tributyl phosphate | 62.43 |
| diacetone alcohol | 263.93 |
| N,N-dimethylaniline | 159.5 |
| acrylonitrile | 448.33 |
| aniline | 351.57 |
| 1,3-propanediol | 707.42 |
| bromobenzene | 217.37 |
| dibromomethane | 449.61 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 656.7 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 82.94 |
| tetrabutyl urea | 97.93 |
| diisobutyl methanol | 41.35 |
| 2-phenylethanol | 141.16 |
| styrene | 93.02 |
| dioctyl adipate | 100.98 |
| dimethyl sulfate | 419.85 |
| ethyl butyrate | 81.66 |
| methyl lactate | 374.54 |
| butyl lactate | 87.21 |
| diethyl carbonate | 77.8 |
| propanediol butyl ether | 215.82 |
| triethyl orthoformate | 73.39 |
| p-tert-butyltoluene | 39.76 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 165.55 |
| morpholine | 1186.17 |
| tert-butylamine | 288.09 |
| n-dodecanol | 50.62 |
| dimethoxymethane | 717.67 |
| ethylene carbonate | 353.99 |
| cyrene | 250.42 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 130.59 |
| 2-ethylhexyl acetate | 53.81 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 286.17 |
| 4-methylpyridine | 533.05 |
| dibutyl ether | 66.85 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 41.35 |
| DEF | 423.6 |
| dimethyl isosorbide | 295.22 |
| tetrachloroethylene | 421.55 |
| eugenol | 170.05 |
| triacetin | 210.16 |
| span 80 | 175.74 |
| 1,4-butanediol | 256.58 |
| 1,1-dichloroethane | 497.58 |
| 2-methyl-1-pentanol | 119.0 |
| methyl formate | 680.8 |
| 2-methyl-1-butanol | 211.79 |
| n-decane | 12.0 |
| butyronitrile | 268.44 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 84.29 |
| 1-chlorooctane | 43.8 |
| 1-chlorotetradecane | 23.76 |
| n-nonane | 10.18 |
| undecane | 9.8 |
| tert-butylcyclohexane | 16.37 |
| cyclooctane | 12.78 |
| cyclopentanol | 459.53 |
| tetrahydropyran | 557.3 |
| tert-amyl methyl ether | 156.59 |
| 2,5,8-trioxanonane | 382.87 |
| 1-hexene | 42.41 |
| 2-isopropoxyethanol | 266.46 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 568.73 |
| methyl butyrate | 183.46 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
6413-10-1
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Trung bình
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
75.93 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Ngọt (Sweet) |
| Xanh (Green) |
| Táo (Apple) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống