1 trong số 1

Chất thơm Eugenol
CAS# 97-53-0

Cay, Ngọt, Phenol, Gỗ, Đinh hương

Giá thông thường 158.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 158.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Eugenol là một nguyên liệu tự nhiên và giống tự nhiên có vai trò lịch sử quan trọng trong ngành hương liệu. Trong tự nhiên, chất này được chiết xuất chủ yếu từ tinh dầu nụ đinh hương, lá quế, hương nhu và lá nguyệt quế. Được phân lập từ thế kỷ 19, Eugenol từng mang một câu chuyện đáng chú ý khi là nguyên liệu khởi nguồn chủ chốt để tổng hợp Vanillin nhân tạo trước khi công nghệ hóa dầu phát triển. Ở trạng thái vật lý, đây là chất lỏng từ trong suốt đến vàng nhạt, dễ sậm màu khi tiếp xúc với không khí, mang đặc trưng của nhóm hương gia vị pha gỗ và hoa.

Mô tả

Mùi hương của Eugenol tỏa ra sự ấm áp, ngọt ngào và nồng nàn của đinh hương. Đóng vai trò là hương giữa đến hương cuối, một chất hòa quyện và chất điều chỉnh hương đắc lực, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa rất mạnh, độ khuếch tán xuất sắc cùng khả năng bám mùi kéo dài từ 100 đến 200 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp xây dựng nốt hương hoa cẩm chướng, làm nền cho hợp hương phương Đông và hoa hồng, đồng thời tạo độ ấm và chiều sâu cho tổng thể. Người pha chế thường kết hợp chất này cùng Isoeugenol, Benzyl Salicylate và Ylang Ylang để tạo ra hợp hương hoa cẩm chướng kinh điển, hoặc phối hợp với Citronellol, vanilla và hoắc hương. Vì có mùi rất mạnh, nó thường được hòa tan trong dung môi DPG để dễ kiểm soát.

Ứng dụng

Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt rộng rãi trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on, rinse-off, xà phòng, cũng như trong nha khoa và hương liệu thực phẩm. Tuy nhiên, Eugenol bị IFRA kiểm soát nghiêm ngặt về mức sử dụng tối đa do nguy cơ gây mẫn cảm cho da, với tỷ lệ khuyên dùng thường bị giới hạn dưới 0.5% đến 2.5% tùy danh mục. Người dùng cần đặc biệt lưu ý đây là chất bắt buộc phải ghi nhãn dị ứng tại châu Âu và rất dễ làm đổi màu xà phòng sang nâu hoặc vàng sậm khi gặp kiềm. Việc bảo quản đòi hỏi phải đậy kín nắp, để nơi khô mát và tránh ánh sáng trực tiếp. Rất nhiều kiệt tác nước hoa phương Đông và hoa cẩm chướng như L'Air du Temps của Nina Ricci hay Opium của Yves Saint Laurent đều mang dấu ấn đậm nét của thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được khẳng định trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Eugenol có mùi gia vị ấm áp, ngọt ngào và mang âm hưởng gỗ mạnh mẽ. Ông nhấn mạnh đây là thành phần bắt buộc phải có cho các hợp hương cẩm chướng hay phương Đông, đồng thời cảnh báo về hiện tượng đổi màu của nó khi tiếp xúc với kiềm hoặc sắt.

61 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 912.03
methanol 1052.53
isopropanol 628.94
water 1.01
ethyl acetate 897.32
n-propanol 767.1
acetone 1145.43
n-butanol 526.63
acetonitrile 874.13
DMF 967.34
toluene 145.17
isobutanol 428.42
1,4-dioxane 1213.16
methyl acetate 922.88
THF 1275.13
2-butanone 821.75
n-pentanol 306.51
sec-butanol 480.66
n-hexane 28.3
ethylene glycol 259.68
NMP 490.18
cyclohexane 57.77
DMSO 1570.21
n-butyl acetate 410.47
n-octanol 125.56
chloroform 882.05
n-propyl acetate 437.6
acetic acid 742.45
dichloromethane 929.63
cyclohexanone 707.57
propylene glycol 273.56
isopropyl acetate 323.35
DMAc 431.33
2-ethoxyethanol 593.63
isopentanol 368.62
n-heptane 20.58
ethyl formate 486.68
1,2-dichloroethane 831.95
n-hexanol 328.91
2-methoxyethanol 1049.5
isobutyl acetate 210.85
tetrachloromethane 123.93
n-pentyl acetate 161.3
transcutol 1293.28
n-heptanol 122.9
ethylbenzene 91.83
MIBK 279.17
2-propoxyethanol 524.66
tert-butanol 861.13
MTBE 621.0
2-butoxyethanol 240.66
propionic acid 556.31
o-xylene 100.54
formic acid 280.59
diethyl ether 803.89
m-xylene 112.28
p-xylene 101.35
chlorobenzene 271.03
dimethyl carbonate 254.4
n-octane 10.48
formamide 590.86
cyclopentanone 907.02
2-pentanone 575.84
anisole 267.98
cyclopentyl methyl ether 453.38
gamma-butyrolactone 1066.08
1-methoxy-2-propanol 600.51
pyridine 557.67
3-pentanone 396.26
furfural 649.06
n-dodecane 9.98
diethylene glycol 458.26
diisopropyl ether 136.09
tert-amyl alcohol 563.82
acetylacetone 522.77
n-hexadecane 11.56
acetophenone 221.18
methyl propionate 596.08
isopentyl acetate 297.43
trichloroethylene 1208.8
n-nonanol 104.52
cyclohexanol 345.41
benzyl alcohol 205.92
2-ethylhexanol 154.77
isooctanol 99.11
dipropyl ether 183.4
1,2-dichlorobenzene 216.17
ethyl lactate 158.09
propylene carbonate 461.7
n-methylformamide 672.06
2-pentanol 321.75
n-pentane 32.39
1-propoxy-2-propanol 310.11
1-methoxy-2-propyl acetate 313.45
2-(2-methoxypropoxy) propanol 211.73
mesitylene 78.62
ε-caprolactone 566.67
p-cymene 62.5
epichlorohydrin 1206.06
1,1,1-trichloroethane 565.08
2-aminoethanol 412.22
morpholine-4-carbaldehyde 573.23
sulfolane 940.08
2,2,4-trimethylpentane 24.93
2-methyltetrahydrofuran 791.09
n-hexyl acetate 231.56
isooctane 22.13
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 327.31
sec-butyl acetate 220.06
tert-butyl acetate 335.21
decalin 29.3
glycerin 351.34
diglyme 606.63
acrylic acid 451.99
isopropyl myristate 83.78
n-butyric acid 622.02
acetyl acetate 348.17
di(2-ethylhexyl) phthalate 77.05
ethyl propionate 307.68
nitromethane 1344.63
1,2-diethoxyethane 369.25
benzonitrile 248.66
trioctyl phosphate 64.05
1-bromopropane 395.48
gamma-valerolactone 856.06
n-decanol 77.63
triethyl phosphate 99.57
4-methyl-2-pentanol 158.98
propionitrile 581.55
vinylene carbonate 405.62
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 615.68
DMS 213.91
cumene 67.97
2-octanol 85.03
2-hexanone 354.97
octyl acetate 107.32
limonene 93.46
1,2-dimethoxyethane 796.37
ethyl orthosilicate 97.77
tributyl phosphate 80.33
diacetone alcohol 374.27
N,N-dimethylaniline 136.57
acrylonitrile 674.08
aniline 271.83
1,3-propanediol 546.5
bromobenzene 252.99
dibromomethane 623.12
1,1,2,2-tetrachloroethane 852.41
2-methyl-cyclohexyl acetate 153.32
tetrabutyl urea 95.61
diisobutyl methanol 95.03
2-phenylethanol 194.61
styrene 122.89
dioctyl adipate 119.82
dimethyl sulfate 332.67
ethyl butyrate 229.28
methyl lactate 230.8
butyl lactate 132.87
diethyl carbonate 158.65
propanediol butyl ether 239.61
triethyl orthoformate 141.54
p-tert-butyltoluene 62.76
methyl 4-tert-butylbenzoate 160.46
morpholine 1258.25
tert-butylamine 410.24
n-dodecanol 59.06
dimethoxymethane 727.93
ethylene carbonate 368.68
cyrene 204.19
2-ethoxyethyl acetate 254.52
2-ethylhexyl acetate 216.35
1,2,4-trichlorobenzene 253.83
4-methylpyridine 415.82
dibutyl ether 150.09
2,6-dimethyl-4-heptanol 95.03
DEF 478.06
dimethyl isosorbide 309.07
tetrachloroethylene 545.56
eugenol 170.16
triacetin 208.37
span 80 168.96
1,4-butanediol 200.6
1,1-dichloroethane 740.41
2-methyl-1-pentanol 251.5
methyl formate 616.46
2-methyl-1-butanol 345.96
n-decane 15.91
butyronitrile 448.24
3,7-dimethyl-1-octanol 119.52
1-chlorooctane 76.39
1-chlorotetradecane 30.96
n-nonane 15.53
undecane 12.22
tert-butylcyclohexane 28.86
cyclooctane 19.0
cyclopentanol 393.27
tetrahydropyran 1012.35
tert-amyl methyl ether 335.77
2,5,8-trioxanonane 362.92
1-hexene 128.78
2-isopropoxyethanol 359.26
2,2,2-trifluoroethanol 235.46
methyl butyrate 415.27

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    97-53-0

  • NHÓM HƯƠNG

    Gia vị (Spicy)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    110.04 ˚C ước lượng

heart base
Cay (Spicy)
Ngọt (Sweet)
Phenol (Phenolic)
Gỗ (Woody)
Đinh hương (Clove)
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.45 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
2 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.14 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
2 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
1 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.21 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
2.5 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
4.9 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.64 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
4 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.64 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
18 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.64 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.21 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.21 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.21 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
1.5 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3