1 trong số 1

Chất thơm Eugenol
CAS# 97-53-0

Cay, Ngọt, Phenol, Gỗ, Đinh hương

Giá thông thường 142.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 142.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Eugenol (CAS# 97-53-0) là một hợp chất thơm thuộc nhóm phenolic, nổi tiếng là thành phần chính tạo nên mùi đặc trưng của tinh dầu đinh hương. Hương của Eugenol mang sắc thái cay ấm, đinh hương rõ nét, hơi khói, có chút ngọt balsamic và một thoáng sắc thái y khoa–thuốc sát trùng nhẹ. Nhờ tính cách mạnh mẽ và dễ nhận diện, Eugenol thường được sử dụng như một “trục xương sống” cho các cấu trúc hương cay ấm, đặc biệt trong các chủ đề đinh hương, carnation, oriental–spicy và các tông gỗ – nhựa – balsamic.

Trong chế tác nước hoa, Eugenol là nguyên liệu quan trọng để xây dựng các accord đinh hương, hoa cẩm chướng cổ điển, gia vị ấm cho các hương phương Đông, fougère, chypre, cũng như để tăng chiều sâu và độ ấm cho các tông gỗ, vanillic hay balsamic. Ở liều lượng thấp, Eugenol giúp “nêm” độ cay, làm cánh hoa trở nên chân thực và sinh động hơn; ở liều lượng cao hơn, nó đẩy mạnh cá tính đinh hương–gia vị rõ rệt, phù hợp với các sáng tác mang phong cách cổ điển, ấm áp, dày dặn.

Eugenol có cường độ mùi mạnh, vì vậy thường được sử dụng ở nồng độ thấp trong công thức, vừa để kiểm soát độ cay, vừa giúp hòa quyện với các thành phần hoa, nhựa, gỗ và vanillic. Bên cạnh ứng dụng trong nước hoa cồn, Eugenol cũng có thể được dùng trong hương liệu cho sản phẩm chăm sóc cá nhân và một số ứng dụng gia dụng phù hợp, khi cần tái hiện sắc thái đinh hương – gia vị ấm áp, tạo cảm giác ấm cúng, mùa lễ hội hoặc không khí cổ điển đặc trưng.

16 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 912.03
methanol 1052.53
isopropanol 628.94
water 1.01
ethyl acetate 897.32
n-propanol 767.1
acetone 1145.43
n-butanol 526.63
acetonitrile 874.13
DMF 967.34
toluene 145.17
isobutanol 428.42
1,4-dioxane 1213.16
methyl acetate 922.88
THF 1275.13
2-butanone 821.75
n-pentanol 306.51
sec-butanol 480.66
n-hexane 28.3
ethylene glycol 259.68
NMP 490.18
cyclohexane 57.77
DMSO 1570.21
n-butyl acetate 410.47
n-octanol 125.56
chloroform 882.05
n-propyl acetate 437.6
acetic acid 742.45
dichloromethane 929.63
cyclohexanone 707.57
propylene glycol 273.56
isopropyl acetate 323.35
DMAc 431.33
2-ethoxyethanol 593.63
isopentanol 368.62
n-heptane 20.58
ethyl formate 486.68
1,2-dichloroethane 831.95
n-hexanol 328.91
2-methoxyethanol 1049.5
isobutyl acetate 210.85
tetrachloromethane 123.93
n-pentyl acetate 161.3
transcutol 1293.28
n-heptanol 122.9
ethylbenzene 91.83
MIBK 279.17
2-propoxyethanol 524.66
tert-butanol 861.13
MTBE 621.0
2-butoxyethanol 240.66
propionic acid 556.31
o-xylene 100.54
formic acid 280.59
diethyl ether 803.89
m-xylene 112.28
p-xylene 101.35
chlorobenzene 271.03
dimethyl carbonate 254.4
n-octane 10.48
formamide 590.86
cyclopentanone 907.02
2-pentanone 575.84
anisole 267.98
cyclopentyl methyl ether 453.38
gamma-butyrolactone 1066.08
1-methoxy-2-propanol 600.51
pyridine 557.67
3-pentanone 396.26
furfural 649.06
n-dodecane 9.98
diethylene glycol 458.26
diisopropyl ether 136.09
tert-amyl alcohol 563.82
acetylacetone 522.77
n-hexadecane 11.56
acetophenone 221.18
methyl propionate 596.08
isopentyl acetate 297.43
trichloroethylene 1208.8
n-nonanol 104.52
cyclohexanol 345.41
benzyl alcohol 205.92
2-ethylhexanol 154.77
isooctanol 99.11
dipropyl ether 183.4
1,2-dichlorobenzene 216.17
ethyl lactate 158.09
propylene carbonate 461.7
n-methylformamide 672.06
2-pentanol 321.75
n-pentane 32.39
1-propoxy-2-propanol 310.11
1-methoxy-2-propyl acetate 313.45
2-(2-methoxypropoxy) propanol 211.73
mesitylene 78.62
ε-caprolactone 566.67
p-cymene 62.5
epichlorohydrin 1206.06
1,1,1-trichloroethane 565.08
2-aminoethanol 412.22
morpholine-4-carbaldehyde 573.23
sulfolane 940.08
2,2,4-trimethylpentane 24.93
2-methyltetrahydrofuran 791.09
n-hexyl acetate 231.56
isooctane 22.13
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 327.31
sec-butyl acetate 220.06
tert-butyl acetate 335.21
decalin 29.3
glycerin 351.34
diglyme 606.63
acrylic acid 451.99
isopropyl myristate 83.78
n-butyric acid 622.02
acetyl acetate 348.17
di(2-ethylhexyl) phthalate 77.05
ethyl propionate 307.68
nitromethane 1344.63
1,2-diethoxyethane 369.25
benzonitrile 248.66
trioctyl phosphate 64.05
1-bromopropane 395.48
gamma-valerolactone 856.06
n-decanol 77.63
triethyl phosphate 99.57
4-methyl-2-pentanol 158.98
propionitrile 581.55
vinylene carbonate 405.62
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 615.68
DMS 213.91
cumene 67.97
2-octanol 85.03
2-hexanone 354.97
octyl acetate 107.32
limonene 93.46
1,2-dimethoxyethane 796.37
ethyl orthosilicate 97.77
tributyl phosphate 80.33
diacetone alcohol 374.27
N,N-dimethylaniline 136.57
acrylonitrile 674.08
aniline 271.83
1,3-propanediol 546.5
bromobenzene 252.99
dibromomethane 623.12
1,1,2,2-tetrachloroethane 852.41
2-methyl-cyclohexyl acetate 153.32
tetrabutyl urea 95.61
diisobutyl methanol 95.03
2-phenylethanol 194.61
styrene 122.89
dioctyl adipate 119.82
dimethyl sulfate 332.67
ethyl butyrate 229.28
methyl lactate 230.8
butyl lactate 132.87
diethyl carbonate 158.65
propanediol butyl ether 239.61
triethyl orthoformate 141.54
p-tert-butyltoluene 62.76
methyl 4-tert-butylbenzoate 160.46
morpholine 1258.25
tert-butylamine 410.24
n-dodecanol 59.06
dimethoxymethane 727.93
ethylene carbonate 368.68
cyrene 204.19
2-ethoxyethyl acetate 254.52
2-ethylhexyl acetate 216.35
1,2,4-trichlorobenzene 253.83
4-methylpyridine 415.82
dibutyl ether 150.09
2,6-dimethyl-4-heptanol 95.03
DEF 478.06
dimethyl isosorbide 309.07
tetrachloroethylene 545.56
eugenol 170.16
triacetin 208.37
span 80 168.96
1,4-butanediol 200.6
1,1-dichloroethane 740.41
2-methyl-1-pentanol 251.5
methyl formate 616.46
2-methyl-1-butanol 345.96
n-decane 15.91
butyronitrile 448.24
3,7-dimethyl-1-octanol 119.52
1-chlorooctane 76.39
1-chlorotetradecane 30.96
n-nonane 15.53
undecane 12.22
tert-butylcyclohexane 28.86
cyclooctane 19.0
cyclopentanol 393.27
tetrahydropyran 1012.35
tert-amyl methyl ether 335.77
2,5,8-trioxanonane 362.92
1-hexene 128.78
2-isopropoxyethanol 359.26
2,2,2-trifluoroethanol 235.46
methyl butyrate 415.27

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    97-53-0

  • NHÓM HƯƠNG

    Gia vị (Spicy)

  • THƯƠNG HIỆU

    Indesso

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    383.2 ˚C ước lượng

  • pKa

    9.09 ước lượng

heart base
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.45 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
2 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.14 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
2 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
1 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.21 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
2.5 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
4.9 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.64 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
4 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.64 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
18 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.64 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.21 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.21 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.21 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
1.5 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3