1 trong số 1

Chất thơm Ethyl Linalool
CAS# 10339-55-6

Hoa, Tươi mát, Cam chanh, Xanh, Ngọt

Giá thông thường 216.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 216.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Ethyl Linalool, hay còn được biết đến dưới tên hóa học 3,7-Dimethyl-1,6-nonadien-3-ol, là một thành tựu của ngành hương liệu tổng hợp bởi chất này hoàn toàn không tồn tại trong tự nhiên. Xuất hiện dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu, nguyên liệu này lan tỏa hương thơm tươi mát của hoa cỏ hòa quyện cùng nốt cam chanh Bergamot, nhưng lại mang sắc thái mềm mại và ít sắc cạnh hơn hẳn so với Linalool tự nhiên. Sự ra đời của Ethyl Linalool bắt nguồn từ mong muốn khắc phục nhược điểm bay hơi quá nhanh của Linalool, khiến các nhà hóa học quyết định can thiệp vào cấu trúc bằng cách thêm các nguyên tử carbon để tăng trọng lượng phân tử cũng như độ ổn định. Kết quả là một phiên bản "Linalool bay hơi chậm" đã được tạo ra, đóng vai trò quan trọng trong việc làm nền cho các nốt hương hoa, giúp làm bừng sáng nốt hương đầu và kéo dài cảm giác tươi mới đầy sức sống sang tận tầng hương giữa của sản phẩm.

Mô tả

Ethyl Linalool là một mùi hương đầy mê hoặc, thuộc các nhóm hương hoa cỏ, cam chanh tươi mát và gỗ nhẹ nhàng. Nó đóng vai trò quan trọng từ lớp hương đầu đến lớp hương giữa, hoạt động như chất điều chỉnh và tăng cường cho các nốt hương hoa, giúp chúng trở nên hài hòa hơn. Mùi hương của Ethyl Linalool gợi nhớ rất gần với Linalool, mang nét gỗ hồng sắc, oải hương và cam bergamot, nhưng dịu dàng hơn, ấm áp hơn, đồng thời giảm bớt phần gỗ và cay nồng. Với độ đầy đặn vượt trội và chút cảm giác sáp mịn màng, nó tạo nên sức hút riêng biệt.

Cường độ mùi ở mức trung bình, nhưng khả năng lưu hương lại nổi bật hơn hẳn Linalool, kéo dài qua nhiều giờ thay vì bay hơi nhanh chóng, từ đó nối liền mượt mà giữa hương đầu và hương giữa. Thường được sử dụng để xây dựng các hợp hương quyến rũ như hoa hồng, oải hương, cam bergamot hay linh lan, Ethyl Linalool góp phần làm phong phú mùi hương tổng thể, xoa dịu những nốt gắt và mang đến sự tươi mới tự nhiên, bền vững. Một cách kết hợp phổ biến là phối cùng Linalool, nơi Linalool bùng nổ mạnh mẽ ngay từ đầu, còn Ethyl Linalool duy trì sự tươi mát liên tục, tạo hiệu ứng kéo dài đầy cuốn hút; nó cũng hòa quyện tuyệt vời với Coranol hoặc Linalyl Acetate. Ethyl Linalool thường được dùng ở dạng nguyên chất 100%, dưới dạng chất lỏng dễ dàng thao tác, tan tốt trong cồn và các loại dầu.

Ứng dụng

Ethyl Linalool được ứng dụng rộng rãi trong thế giới hương liệu, đặc biệt tỏa sáng trong các dòng nước hoa hiện đại thuộc nhóm floral rực rỡ và fougere tươi mát, mang đến sức sống cho những mùi hương quyến rũ. Không dừng lại ở đó, nó còn là lựa chọn phổ biến trong mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân như dầu gội, sữa tắm hay kem dưỡng da, nhờ mùi hương dễ chịu và ít gây kích ứng hơn so với một số tinh dầu tự nhiên. Trong xà phòng, Ethyl Linalool nổi bật với độ ổn định vượt trội hơn Linalool trong môi trường kiềm, giúp duy trì chất lượng lâu dài. Về khuyến nghị sử dụng, theo tiêu chuẩn IFRA, chất này không bị giới hạn nồng độ cụ thể miễn là đảm bảo độ tinh khiết, nhưng cần giữ mức độ peroxide ở mức thấp nhất dưới 20 mmol/l để an toàn tối ưu.

Về mặt dị ứng, Ethyl Linalool được đánh giá an toàn hơn và ít gây kích ứng so với Linalool tự nhiên, tuy nhiên, giống như các hợp chất gốc terpene khác, nếu bảo quản kém và tiếp xúc với không khí, nó có thể bị oxy hóa dẫn đến các sản phẩm gây mẫn cảm da. Để bảo quản hiệu quả, hãy lưu trữ trong thùng kín, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao, đồng thời bổ sung chất chống oxy hóa như BHT hoặc Tocopherol nhằm duy trì chất lượng. Là một "ngựa thồ" thực thụ trong ngành hương liệu, Ethyl Linalool xuất hiện trong hàng ngàn công thức nước hoa hiện đại, đóng vai trò nền tảng trong các chai nước hoa mang hương trà, hoa nhài và hương biển như CK One của Calvin Klein hay J'adore của Dior, thường là phần quan trọng của phức hợp hương hoa. Theo trích dẫn từ "Perfume and Flavor Chemicals Volume 1 and 2" của Steffen Arctander (Monograph số 1238), Ethyl Linalool mang mùi hương floral, oily-wood, soft với độ lưu giữ trung bình, các nốt hương không tươi mới bằng Linalool nhưng lại mịn màng hơn, sáp hơn và ít bay hơi hơn; nó được sử dụng trong các công thức nước hoa như chất điều chỉnh cho Linalool, đồng thời là chất cố định và điều chỉnh trong các mùi hương muguet, lilac, lily, trà và nhiều loại khác.

53 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng Phù hợp
Màu sắc Không màu đến vàng nhạt Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.858 → 0.864 0.8604
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.461 → 1.465 1.4638
Độ tinh sạch ≥ 97.0% 98.4%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1695.92
methanol 1535.49
isopropanol 1326.91
water 0.95
ethyl acetate 1229.63
n-propanol 1240.15
acetone 746.64
n-butanol 1508.46
acetonitrile 504.13
DMF 543.03
toluene 542.71
isobutanol 846.34
1,4-dioxane 2152.26
methyl acetate 723.42
THF 2360.17
2-butanone 943.76
n-pentanol 1025.65
sec-butanol 1272.56
n-hexane 585.07
ethylene glycol 115.87
NMP 498.22
cyclohexane 582.63
DMSO 513.35
n-butyl acetate 1122.12
n-octanol 569.73
chloroform 1315.64
n-propyl acetate 627.32
acetic acid 549.71
dichloromethane 917.84
cyclohexanone 976.15
propylene glycol 280.05
isopropyl acetate 880.81
DMAc 707.91
2-ethoxyethanol 941.21
isopentanol 1316.35
n-heptane 392.38
ethyl formate 387.05
1,2-dichloroethane 594.19
n-hexanol 1616.82
2-methoxyethanol 1284.77
isobutyl acetate 448.7
tetrachloromethane 297.11
n-pentyl acetate 552.21
transcutol 3447.33
n-heptanol 602.41
ethylbenzene 304.88
MIBK 642.96
2-propoxyethanol 1437.06
tert-butanol 1704.66
MTBE 2161.86
2-butoxyethanol 731.43
propionic acid 468.85
o-xylene 322.13
formic acid 150.17
diethyl ether 2176.62
m-xylene 368.4
p-xylene 359.11
chlorobenzene 399.73
dimethyl carbonate 153.4
n-octane 106.25
formamide 205.09
cyclopentanone 745.22
2-pentanone 967.22
anisole 553.35
cyclopentyl methyl ether 1184.12
gamma-butyrolactone 639.48
1-methoxy-2-propanol 1057.44
pyridine 853.86
3-pentanone 644.05
furfural 560.36
n-dodecane 63.24
diethylene glycol 601.53
diisopropyl ether 710.6
tert-amyl alcohol 1548.99
acetylacetone 610.92
n-hexadecane 70.04
acetophenone 371.63
methyl propionate 611.94
isopentyl acetate 1001.22
trichloroethylene 888.37
n-nonanol 514.54
cyclohexanol 1016.47
benzyl alcohol 341.51
2-ethylhexanol 921.04
isooctanol 460.11
dipropyl ether 1191.78
1,2-dichlorobenzene 328.6
ethyl lactate 219.17
propylene carbonate 436.84
n-methylformamide 309.57
2-pentanol 1145.05
n-pentane 472.62
1-propoxy-2-propanol 1118.28
1-methoxy-2-propyl acetate 891.91
2-(2-methoxypropoxy) propanol 681.26
mesitylene 255.26
ε-caprolactone 922.09
p-cymene 238.52
epichlorohydrin 903.33
1,1,1-trichloroethane 717.49
2-aminoethanol 391.47
morpholine-4-carbaldehyde 910.41
sulfolane 529.47
2,2,4-trimethylpentane 206.58
2-methyltetrahydrofuran 2028.46
n-hexyl acetate 872.26
isooctane 169.49
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 1007.48
sec-butyl acetate 561.8
tert-butyl acetate 931.36
decalin 218.75
glycerin 306.11
diglyme 1580.74
acrylic acid 260.96
isopropyl myristate 319.32
n-butyric acid 1036.22
acetyl acetate 500.7
di(2-ethylhexyl) phthalate 244.53
ethyl propionate 540.89
nitromethane 475.38
1,2-diethoxyethane 1591.09
benzonitrile 387.39
trioctyl phosphate 185.0
1-bromopropane 795.06
gamma-valerolactone 1085.2
n-decanol 365.68
triethyl phosphate 262.63
4-methyl-2-pentanol 660.79
propionitrile 631.73
vinylene carbonate 354.77
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 528.97
DMS 357.89
cumene 222.14
2-octanol 405.43
2-hexanone 751.87
octyl acetate 380.32
limonene 445.3
1,2-dimethoxyethane 1552.36
ethyl orthosilicate 319.82
tributyl phosphate 252.45
diacetone alcohol 747.75
N,N-dimethylaniline 373.07
acrylonitrile 432.4
aniline 561.3
1,3-propanediol 708.64
bromobenzene 398.4
dibromomethane 758.49
1,1,2,2-tetrachloroethane 855.43
2-methyl-cyclohexyl acetate 535.76
tetrabutyl urea 292.92
diisobutyl methanol 451.12
2-phenylethanol 516.74
styrene 348.06
dioctyl adipate 377.25
dimethyl sulfate 171.07
ethyl butyrate 723.23
methyl lactate 236.35
butyl lactate 357.02
diethyl carbonate 399.89
propanediol butyl ether 592.77
triethyl orthoformate 568.13
p-tert-butyltoluene 263.73
methyl 4-tert-butylbenzoate 399.72
morpholine 2398.28
tert-butylamine 1398.64
n-dodecanol 266.12
dimethoxymethane 710.21
ethylene carbonate 369.53
cyrene 352.18
2-ethoxyethyl acetate 634.56
2-ethylhexyl acetate 838.74
1,2,4-trichlorobenzene 382.63
4-methylpyridine 908.42
dibutyl ether 916.5
2,6-dimethyl-4-heptanol 451.12
DEF 851.99
dimethyl isosorbide 839.37
tetrachloroethylene 591.63
eugenol 356.03
triacetin 514.53
span 80 643.1
1,4-butanediol 227.71
1,1-dichloroethane 767.17
2-methyl-1-pentanol 943.49
methyl formate 172.56
2-methyl-1-butanol 1110.05
n-decane 128.87
butyronitrile 864.06
3,7-dimethyl-1-octanol 616.86
1-chlorooctane 367.99
1-chlorotetradecane 134.78
n-nonane 136.04
undecane 84.79
tert-butylcyclohexane 228.76
cyclooctane 220.33
cyclopentanol 670.86
tetrahydropyran 2437.72
tert-amyl methyl ether 1449.31
2,5,8-trioxanonane 979.04
1-hexene 1117.19
2-isopropoxyethanol 708.55
2,2,2-trifluoroethanol 106.58
methyl butyrate 639.01

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    10339-55-6

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Givaudan

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    363.7 ˚C ước lượng

heart
Hoa (Floral)
Tươi mới (Fresh)
Cam chanh (Citrus)
Xanh (Green)
Ngọt (Sweet)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3