1 trong số 1

Chất thơm Estragole aka. Methyl Chavicol
CAS# 140-67-0

Thảo mộc, Ngọt, Cay, Xanh, Phenol

Giá thông thường 237.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 237.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Estragole, hay còn được biết đến rộng rãi với tên gọi Methyl chavicol hoặc p-Allylanisole, là một nguyên liệu mang tính lịch sử và có đặc tính hóa học vô cùng thú vị trong ngành công nghiệp hương liệu. Dù năm khám phá chính xác không được ghi nhận, cái tên Estragole bắt nguồn từ việc nó hiện diện dồi dào trong tinh dầu ngải giấm (estragon). Trong tự nhiên, chất này còn được tìm thấy ở tinh dầu húng quế và đặc biệt là tinh dầu thông. Điểm đáng chú ý là phần lớn Estragole trên thị trường không đi từ con đường tổng hợp hóa học phức tạp mà được chiết xuất trực tiếp từ tinh dầu thông thông qua chưng cất nhờ chi phí cực kỳ thấp. Tuy nhiên, một phương pháp hóa học đạt hiệu suất cao hơn vẫn tồn tại bằng cách xử lý tinh dầu thông trong petroleum ether với dung dịch thủy ngân acetate, tiếp nối bằng việc đun nóng cùng kẽm và sodium hydroxide.

Mô tả

Ở trạng thái vật lý, đây là chất lỏng trong suốt đến vàng nhạt, thuộc nhóm hương thảo mộc với họ hương hoa hồi. Mùi hương của Estragole tỏa ra sự ngọt ngào gợi nhớ đến cam thảo, nhưng lại nổi bật với sắc thái xanh mát và tính thơm đặc trưng. Là một đồng phân vị trí của Anethole, Estragole mang nét xanh lá rõ rệt hơn, trong khi Anethole lại thiên về sự ngọt ngào và trung tính. Đóng vai trò là hương đầu đến hương giữa và là một chất điều chỉnh hương đắc lực, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa mạnh, độ khuếch tán tốt cùng khả năng bám mùi khoảng 24 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp mang lại khía cạnh hoa hồi và sắc thái xanh, thường được dùng với liều lượng thấp trong nước hoa nam để tạo hiệu ứng ngọt ngào với mức giá vô cùng hợp lý. Người pha chế thường kết hợp chất này cùng oải hương, rêu sồi, coumarin và cam chanh để xây dựng cấu trúc dương xỉ cổ điển. Vì có mùi khá mạnh, nguyên liệu này bắt buộc phải được pha loãng trong các dung môi an toàn như DPG, TEC hoặc IPM ở tỉ lệ 10% hoặc 1% nhằm dễ dàng kiểm soát liều lượng.

Ứng dụng

Về mặt ứng dụng, Estragole từng góp mặt thường xuyên trong nước hoa nam, nến thơm, mỹ phẩm leave-on, rinse-off và xà phòng. Tuy nhiên, hiện nay chất này bị IFRA kiểm soát cực kỳ khắt khe do các báo cáo khoa học về độc tính và khả năng gây đột biến gen, với tỷ lệ cho phép chỉ từ 0.01% đến 0.2% tùy danh mục. Người dùng cần đặc biệt lưu ý rằng đây là một hợp chất có tính sinh màu, dễ bị đổi màu theo thời gian hoặc trong môi trường kiềm, do đó phải bảo quản trong chai đậy kín ở nơi khô mát. Rất nhiều kiệt tác nước hoa nam cổ điển từng mang dấu ấn của thành phần này trước khi các quy định an toàn được thắt chặt. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được ghi nhận trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Methyl chavicol có mùi thảo mộc ngọt ngào mang đậm sắc thái hoa hồi. Ông đánh giá cao vai trò của nó trong việc tái tạo hương húng quế nhân tạo và làm chất điều chỉnh hương xuất sắc cho các cấu trúc fougère hay chypre.

59 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 2424.81
methanol 1541.2
isopropanol 1534.68
water 0.52
ethyl acetate 3875.48
n-propanol 1953.45
acetone 2010.1
n-butanol 1642.5
acetonitrile 2628.1
DMF 1088.68
toluene 1155.25
isobutanol 1088.08
1,4-dioxane 4393.39
methyl acetate 2798.9
THF 2627.25
2-butanone 2065.43
n-pentanol 1012.42
sec-butanol 1458.93
n-hexane 274.0
ethylene glycol 380.8
NMP 669.66
cyclohexane 464.27
DMSO 2157.65
n-butyl acetate 1423.45
n-octanol 237.47
chloroform 4584.54
n-propyl acetate 1152.07
acetic acid 1268.24
dichloromethane 4823.04
cyclohexanone 1581.35
propylene glycol 611.72
isopropyl acetate 1052.7
DMAc 826.57
2-ethoxyethanol 1413.3
isopentanol 1074.97
n-heptane 165.06
ethyl formate 1076.08
1,2-dichloroethane 3484.45
n-hexanol 1072.27
2-methoxyethanol 2127.04
isobutyl acetate 501.98
tetrachloromethane 789.5
n-pentyl acetate 411.04
transcutol 4127.09
n-heptanol 256.06
ethylbenzene 407.88
MIBK 610.45
2-propoxyethanol 1478.79
tert-butanol 1638.18
MTBE 1891.14
2-butoxyethanol 476.0
propionic acid 1241.43
o-xylene 428.31
formic acid 325.67
diethyl ether 4010.43
m-xylene 505.55
p-xylene 369.17
chlorobenzene 1191.58
dimethyl carbonate 532.09
n-octane 43.25
formamide 670.88
cyclopentanone 1427.02
2-pentanone 1516.25
anisole 896.71
cyclopentyl methyl ether 1478.66
gamma-butyrolactone 1629.73
1-methoxy-2-propanol 1280.48
pyridine 2593.18
3-pentanone 1311.8
furfural 1307.42
n-dodecane 28.15
diethylene glycol 934.68
diisopropyl ether 541.15
tert-amyl alcohol 1309.26
acetylacetone 1216.86
n-hexadecane 33.53
acetophenone 541.36
methyl propionate 1970.58
isopentyl acetate 872.56
trichloroethylene 4833.15
n-nonanol 205.52
cyclohexanol 1079.73
benzyl alcohol 586.88
2-ethylhexanol 521.99
isooctanol 199.18
dipropyl ether 998.72
1,2-dichlorobenzene 821.33
ethyl lactate 308.77
propylene carbonate 827.13
n-methylformamide 854.18
2-pentanol 1071.63
n-pentane 300.58
1-propoxy-2-propanol 929.5
1-methoxy-2-propyl acetate 1019.02
2-(2-methoxypropoxy) propanol 497.65
mesitylene 255.71
ε-caprolactone 1365.11
p-cymene 192.97
epichlorohydrin 2922.36
1,1,1-trichloroethane 2740.44
2-aminoethanol 773.3
morpholine-4-carbaldehyde 1292.95
sulfolane 1410.42
2,2,4-trimethylpentane 103.7
2-methyltetrahydrofuran 2592.07
n-hexyl acetate 523.99
isooctane 82.25
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 762.48
sec-butyl acetate 609.39
tert-butyl acetate 874.86
decalin 139.44
glycerin 565.28
diglyme 1562.74
acrylic acid 816.8
isopropyl myristate 197.58
n-butyric acid 1489.03
acetyl acetate 1108.12
di(2-ethylhexyl) phthalate 167.56
ethyl propionate 990.54
nitromethane 2237.49
1,2-diethoxyethane 1910.29
benzonitrile 748.21
trioctyl phosphate 112.34
1-bromopropane 2326.78
gamma-valerolactone 1710.82
n-decanol 158.21
triethyl phosphate 249.22
4-methyl-2-pentanol 378.29
propionitrile 1794.41
vinylene carbonate 793.73
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1447.82
DMS 560.48
cumene 201.55
2-octanol 156.78
2-hexanone 908.58
octyl acetate 234.95
limonene 322.09
1,2-dimethoxyethane 1930.91
ethyl orthosilicate 273.3
tributyl phosphate 178.75
diacetone alcohol 742.27
N,N-dimethylaniline 386.88
acrylonitrile 1653.81
aniline 1198.91
1,3-propanediol 1043.26
bromobenzene 1337.35
dibromomethane 3237.42
1,1,2,2-tetrachloroethane 3545.31
2-methyl-cyclohexyl acetate 385.69
tetrabutyl urea 191.37
diisobutyl methanol 258.13
2-phenylethanol 569.22
styrene 614.18
dioctyl adipate 284.3
dimethyl sulfate 583.15
ethyl butyrate 826.38
methyl lactate 420.63
butyl lactate 267.27
diethyl carbonate 520.46
propanediol butyl ether 384.83
triethyl orthoformate 463.08
p-tert-butyltoluene 185.09
methyl 4-tert-butylbenzoate 320.45
morpholine 4516.65
tert-butylamine 1121.23
n-dodecanol 128.52
dimethoxymethane 1416.67
ethylene carbonate 767.65
cyrene 351.58
2-ethoxyethyl acetate 773.11
2-ethylhexyl acetate 684.84
1,2,4-trichlorobenzene 984.69
4-methylpyridine 1809.32
dibutyl ether 574.38
2,6-dimethyl-4-heptanol 258.13
DEF 1382.18
dimethyl isosorbide 716.21
tetrachloroethylene 2242.5
eugenol 335.82
triacetin 500.58
span 80 378.92
1,4-butanediol 377.42
1,1-dichloroethane 3299.58
2-methyl-1-pentanol 723.94
methyl formate 666.98
2-methyl-1-butanol 1054.68
n-decane 50.79
butyronitrile 1585.11
3,7-dimethyl-1-octanol 287.69
1-chlorooctane 227.53
1-chlorotetradecane 83.77
n-nonane 55.84
undecane 36.06
tert-butylcyclohexane 122.41
cyclooctane 138.37
cyclopentanol 828.11
tetrahydropyran 3794.04
tert-amyl methyl ether 1112.08
2,5,8-trioxanonane 913.98
1-hexene 904.12
2-isopropoxyethanol 865.26
2,2,2-trifluoroethanol 306.07
methyl butyrate 1108.92

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    140-67-0

  • NHÓM HƯƠNG

    Thảo mộc (Herbal)

  • THƯƠNG HIỆU

    Givaudan

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Trung bình

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    79.15 ˚C ước lượng

heart
Thảo mộc (Herbal)
Ngọt (Sweet)
Cay (Spicy)
Xanh (Green)
Phenol (Phenolic)
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.00031 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
0.00063 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.0025 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
0.00063 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
0.00063 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.00021 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
0.014 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
0.0041 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.0022 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
0.00094 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.00063 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
0.0022 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.00063 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.00021 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.00021 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.00021 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
0.0019 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
0.11 %
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3