1 trong số 1

Chất thơm Estragole aka. Methyl Chavicol
CAS# 140-67-0

Thảo mộc, Ngọt, Cay, Xanh, Phenol

Giá thông thường 237.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 237.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Estragole (còn được biết đến với tên Methyl Chavicol, CAS# 140-67-0) là một phân tử thơm có mặt tự nhiên trong húng quế, ngải giấm (tarragon), tiểu hồi hương và hồi sao. Nguyên liệu này mang mùi hương đặc trưng kiểu gia vị–thảo mộc, gợi nhớ mùi hồi, cam thảo, hơi cay ngọt và thoáng sắc xanh tươi của lá húng quế. Cảm giác tổng thể là ngọt, ấm, hơi sắc ở tầng đầu nhưng mềm dần về sau, tạo ấn tượng vừa ẩm thực vừa phảng phất phong vị Á – Âu hiện đại.

Trong chế tác nước hoa, Estragole được sử dụng để xây dựng và nhấn mạnh các chủ đề hương hồi, cam thảo, thảo mộc ẩm thực, fougère – aromatic và các mùi hương lấy cảm hứng từ nhà bếp, quầy bar, tiệm bánh. Chỉ với một lượng rất nhỏ, nó có thể làm sống động các cấu trúc hoa–thảo mộc, tạo chiều sâu cho tông anisic, tăng độ “thật” và tự nhiên cho các nốt basil, tarragon, hay các sáng tác mang sắc thái liquor, absinthe, pastis. Mùi sắc nét nhưng không quá thô, giúp bản phối trở nên sinh động và có cá tính hơn.

Về mặt kỹ thuật, Estragole là chất lỏng không màu đến vàng nhạt, độ bay hơi trung bình đến khá cao, khuếch tán tốt và dễ hòa tan trong ethanol, đa số dung môi/solvent chuyên dụng và trong dầu thơm. Đây là nguyên liệu có cường độ mùi mạnh, thường được dùng ở liều rất thấp trong công thức và cần tuân thủ các khuyến nghị an toàn, tiêu chuẩn ngành tương ứng. Bảo quản sản phẩm nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp và đậy kín bao bì sau khi sử dụng để hạn chế oxy hóa và giữ ổn định mùi hương.

16 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 2424.81
methanol 1541.2
isopropanol 1534.68
water 0.52
ethyl acetate 3875.48
n-propanol 1953.45
acetone 2010.1
n-butanol 1642.5
acetonitrile 2628.1
DMF 1088.68
toluene 1155.25
isobutanol 1088.08
1,4-dioxane 4393.39
methyl acetate 2798.9
THF 2627.25
2-butanone 2065.43
n-pentanol 1012.42
sec-butanol 1458.93
n-hexane 274.0
ethylene glycol 380.8
NMP 669.66
cyclohexane 464.27
DMSO 2157.65
n-butyl acetate 1423.45
n-octanol 237.47
chloroform 4584.54
n-propyl acetate 1152.07
acetic acid 1268.24
dichloromethane 4823.04
cyclohexanone 1581.35
propylene glycol 611.72
isopropyl acetate 1052.7
DMAc 826.57
2-ethoxyethanol 1413.3
isopentanol 1074.97
n-heptane 165.06
ethyl formate 1076.08
1,2-dichloroethane 3484.45
n-hexanol 1072.27
2-methoxyethanol 2127.04
isobutyl acetate 501.98
tetrachloromethane 789.5
n-pentyl acetate 411.04
transcutol 4127.09
n-heptanol 256.06
ethylbenzene 407.88
MIBK 610.45
2-propoxyethanol 1478.79
tert-butanol 1638.18
MTBE 1891.14
2-butoxyethanol 476.0
propionic acid 1241.43
o-xylene 428.31
formic acid 325.67
diethyl ether 4010.43
m-xylene 505.55
p-xylene 369.17
chlorobenzene 1191.58
dimethyl carbonate 532.09
n-octane 43.25
formamide 670.88
cyclopentanone 1427.02
2-pentanone 1516.25
anisole 896.71
cyclopentyl methyl ether 1478.66
gamma-butyrolactone 1629.73
1-methoxy-2-propanol 1280.48
pyridine 2593.18
3-pentanone 1311.8
furfural 1307.42
n-dodecane 28.15
diethylene glycol 934.68
diisopropyl ether 541.15
tert-amyl alcohol 1309.26
acetylacetone 1216.86
n-hexadecane 33.53
acetophenone 541.36
methyl propionate 1970.58
isopentyl acetate 872.56
trichloroethylene 4833.15
n-nonanol 205.52
cyclohexanol 1079.73
benzyl alcohol 586.88
2-ethylhexanol 521.99
isooctanol 199.18
dipropyl ether 998.72
1,2-dichlorobenzene 821.33
ethyl lactate 308.77
propylene carbonate 827.13
n-methylformamide 854.18
2-pentanol 1071.63
n-pentane 300.58
1-propoxy-2-propanol 929.5
1-methoxy-2-propyl acetate 1019.02
2-(2-methoxypropoxy) propanol 497.65
mesitylene 255.71
ε-caprolactone 1365.11
p-cymene 192.97
epichlorohydrin 2922.36
1,1,1-trichloroethane 2740.44
2-aminoethanol 773.3
morpholine-4-carbaldehyde 1292.95
sulfolane 1410.42
2,2,4-trimethylpentane 103.7
2-methyltetrahydrofuran 2592.07
n-hexyl acetate 523.99
isooctane 82.25
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 762.48
sec-butyl acetate 609.39
tert-butyl acetate 874.86
decalin 139.44
glycerin 565.28
diglyme 1562.74
acrylic acid 816.8
isopropyl myristate 197.58
n-butyric acid 1489.03
acetyl acetate 1108.12
di(2-ethylhexyl) phthalate 167.56
ethyl propionate 990.54
nitromethane 2237.49
1,2-diethoxyethane 1910.29
benzonitrile 748.21
trioctyl phosphate 112.34
1-bromopropane 2326.78
gamma-valerolactone 1710.82
n-decanol 158.21
triethyl phosphate 249.22
4-methyl-2-pentanol 378.29
propionitrile 1794.41
vinylene carbonate 793.73
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1447.82
DMS 560.48
cumene 201.55
2-octanol 156.78
2-hexanone 908.58
octyl acetate 234.95
limonene 322.09
1,2-dimethoxyethane 1930.91
ethyl orthosilicate 273.3
tributyl phosphate 178.75
diacetone alcohol 742.27
N,N-dimethylaniline 386.88
acrylonitrile 1653.81
aniline 1198.91
1,3-propanediol 1043.26
bromobenzene 1337.35
dibromomethane 3237.42
1,1,2,2-tetrachloroethane 3545.31
2-methyl-cyclohexyl acetate 385.69
tetrabutyl urea 191.37
diisobutyl methanol 258.13
2-phenylethanol 569.22
styrene 614.18
dioctyl adipate 284.3
dimethyl sulfate 583.15
ethyl butyrate 826.38
methyl lactate 420.63
butyl lactate 267.27
diethyl carbonate 520.46
propanediol butyl ether 384.83
triethyl orthoformate 463.08
p-tert-butyltoluene 185.09
methyl 4-tert-butylbenzoate 320.45
morpholine 4516.65
tert-butylamine 1121.23
n-dodecanol 128.52
dimethoxymethane 1416.67
ethylene carbonate 767.65
cyrene 351.58
2-ethoxyethyl acetate 773.11
2-ethylhexyl acetate 684.84
1,2,4-trichlorobenzene 984.69
4-methylpyridine 1809.32
dibutyl ether 574.38
2,6-dimethyl-4-heptanol 258.13
DEF 1382.18
dimethyl isosorbide 716.21
tetrachloroethylene 2242.5
eugenol 335.82
triacetin 500.58
span 80 378.92
1,4-butanediol 377.42
1,1-dichloroethane 3299.58
2-methyl-1-pentanol 723.94
methyl formate 666.98
2-methyl-1-butanol 1054.68
n-decane 50.79
butyronitrile 1585.11
3,7-dimethyl-1-octanol 287.69
1-chlorooctane 227.53
1-chlorotetradecane 83.77
n-nonane 55.84
undecane 36.06
tert-butylcyclohexane 122.41
cyclooctane 138.37
cyclopentanol 828.11
tetrahydropyran 3794.04
tert-amyl methyl ether 1112.08
2,5,8-trioxanonane 913.98
1-hexene 904.12
2-isopropoxyethanol 865.26
2,2,2-trifluoroethanol 306.07
methyl butyrate 1108.92

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    140-67-0

  • NHÓM HƯƠNG

    Thảo mộc (Herbal)

  • THƯƠNG HIỆU

    Givaudan

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Trung bình

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    352.3 ˚C ước lượng

  • pKa

    7.18 ước lượng

heart
Thảo mộc (Herbal)
Ngọt (Sweet)
Cay (Spicy)
Xanh (Green)
Phenol (Phenolic)
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.00031 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
0.00063 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.0025 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
0.00063 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
0.00063 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.00021 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
0.014 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
0.0041 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.0022 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
0.00094 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.00063 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
0.0022 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.00063 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.00021 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.00021 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.00021 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
0.0019 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
0.11 %
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3