Chất thơm Estragole aka. Methyl Chavicol
CAS# 140-67-0
Thảo mộc, Ngọt, Cay, Xanh, Phenol
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Estragole, hay còn được biết đến rộng rãi với tên gọi Methyl chavicol hoặc p-Allylanisole, là một nguyên liệu mang tính lịch sử và có đặc tính hóa học vô cùng thú vị trong ngành công nghiệp hương liệu. Dù năm khám phá chính xác không được ghi nhận, cái tên Estragole bắt nguồn từ việc nó hiện diện dồi dào trong tinh dầu ngải giấm (estragon). Trong tự nhiên, chất này còn được tìm thấy ở tinh dầu húng quế và đặc biệt là tinh dầu thông. Điểm đáng chú ý là phần lớn Estragole trên thị trường không đi từ con đường tổng hợp hóa học phức tạp mà được chiết xuất trực tiếp từ tinh dầu thông thông qua chưng cất nhờ chi phí cực kỳ thấp. Tuy nhiên, một phương pháp hóa học đạt hiệu suất cao hơn vẫn tồn tại bằng cách xử lý tinh dầu thông trong petroleum ether với dung dịch thủy ngân acetate, tiếp nối bằng việc đun nóng cùng kẽm và sodium hydroxide.
Mô tả
Ở trạng thái vật lý, đây là chất lỏng trong suốt đến vàng nhạt, thuộc nhóm hương thảo mộc với họ hương hoa hồi. Mùi hương của Estragole tỏa ra sự ngọt ngào gợi nhớ đến cam thảo, nhưng lại nổi bật với sắc thái xanh mát và tính thơm đặc trưng. Là một đồng phân vị trí của Anethole, Estragole mang nét xanh lá rõ rệt hơn, trong khi Anethole lại thiên về sự ngọt ngào và trung tính. Đóng vai trò là hương đầu đến hương giữa và là một chất điều chỉnh hương đắc lực, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa mạnh, độ khuếch tán tốt cùng khả năng bám mùi khoảng 24 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp mang lại khía cạnh hoa hồi và sắc thái xanh, thường được dùng với liều lượng thấp trong nước hoa nam để tạo hiệu ứng ngọt ngào với mức giá vô cùng hợp lý. Người pha chế thường kết hợp chất này cùng oải hương, rêu sồi, coumarin và cam chanh để xây dựng cấu trúc dương xỉ cổ điển. Vì có mùi khá mạnh, nguyên liệu này bắt buộc phải được pha loãng trong các dung môi an toàn như DPG, TEC hoặc IPM ở tỉ lệ 10% hoặc 1% nhằm dễ dàng kiểm soát liều lượng.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, Estragole từng góp mặt thường xuyên trong nước hoa nam, nến thơm, mỹ phẩm leave-on, rinse-off và xà phòng. Tuy nhiên, hiện nay chất này bị IFRA kiểm soát cực kỳ khắt khe do các báo cáo khoa học về độc tính và khả năng gây đột biến gen, với tỷ lệ cho phép chỉ từ 0.01% đến 0.2% tùy danh mục. Người dùng cần đặc biệt lưu ý rằng đây là một hợp chất có tính sinh màu, dễ bị đổi màu theo thời gian hoặc trong môi trường kiềm, do đó phải bảo quản trong chai đậy kín ở nơi khô mát. Rất nhiều kiệt tác nước hoa nam cổ điển từng mang dấu ấn của thành phần này trước khi các quy định an toàn được thắt chặt. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được ghi nhận trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Methyl chavicol có mùi thảo mộc ngọt ngào mang đậm sắc thái hoa hồi. Ông đánh giá cao vai trò của nó trong việc tái tạo hương húng quế nhân tạo và làm chất điều chỉnh hương xuất sắc cho các cấu trúc fougère hay chypre.
4.99 / 5
(59) 59 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 2424.81 |
| methanol | 1541.2 |
| isopropanol | 1534.68 |
| water | 0.52 |
| ethyl acetate | 3875.48 |
| n-propanol | 1953.45 |
| acetone | 2010.1 |
| n-butanol | 1642.5 |
| acetonitrile | 2628.1 |
| DMF | 1088.68 |
| toluene | 1155.25 |
| isobutanol | 1088.08 |
| 1,4-dioxane | 4393.39 |
| methyl acetate | 2798.9 |
| THF | 2627.25 |
| 2-butanone | 2065.43 |
| n-pentanol | 1012.42 |
| sec-butanol | 1458.93 |
| n-hexane | 274.0 |
| ethylene glycol | 380.8 |
| NMP | 669.66 |
| cyclohexane | 464.27 |
| DMSO | 2157.65 |
| n-butyl acetate | 1423.45 |
| n-octanol | 237.47 |
| chloroform | 4584.54 |
| n-propyl acetate | 1152.07 |
| acetic acid | 1268.24 |
| dichloromethane | 4823.04 |
| cyclohexanone | 1581.35 |
| propylene glycol | 611.72 |
| isopropyl acetate | 1052.7 |
| DMAc | 826.57 |
| 2-ethoxyethanol | 1413.3 |
| isopentanol | 1074.97 |
| n-heptane | 165.06 |
| ethyl formate | 1076.08 |
| 1,2-dichloroethane | 3484.45 |
| n-hexanol | 1072.27 |
| 2-methoxyethanol | 2127.04 |
| isobutyl acetate | 501.98 |
| tetrachloromethane | 789.5 |
| n-pentyl acetate | 411.04 |
| transcutol | 4127.09 |
| n-heptanol | 256.06 |
| ethylbenzene | 407.88 |
| MIBK | 610.45 |
| 2-propoxyethanol | 1478.79 |
| tert-butanol | 1638.18 |
| MTBE | 1891.14 |
| 2-butoxyethanol | 476.0 |
| propionic acid | 1241.43 |
| o-xylene | 428.31 |
| formic acid | 325.67 |
| diethyl ether | 4010.43 |
| m-xylene | 505.55 |
| p-xylene | 369.17 |
| chlorobenzene | 1191.58 |
| dimethyl carbonate | 532.09 |
| n-octane | 43.25 |
| formamide | 670.88 |
| cyclopentanone | 1427.02 |
| 2-pentanone | 1516.25 |
| anisole | 896.71 |
| cyclopentyl methyl ether | 1478.66 |
| gamma-butyrolactone | 1629.73 |
| 1-methoxy-2-propanol | 1280.48 |
| pyridine | 2593.18 |
| 3-pentanone | 1311.8 |
| furfural | 1307.42 |
| n-dodecane | 28.15 |
| diethylene glycol | 934.68 |
| diisopropyl ether | 541.15 |
| tert-amyl alcohol | 1309.26 |
| acetylacetone | 1216.86 |
| n-hexadecane | 33.53 |
| acetophenone | 541.36 |
| methyl propionate | 1970.58 |
| isopentyl acetate | 872.56 |
| trichloroethylene | 4833.15 |
| n-nonanol | 205.52 |
| cyclohexanol | 1079.73 |
| benzyl alcohol | 586.88 |
| 2-ethylhexanol | 521.99 |
| isooctanol | 199.18 |
| dipropyl ether | 998.72 |
| 1,2-dichlorobenzene | 821.33 |
| ethyl lactate | 308.77 |
| propylene carbonate | 827.13 |
| n-methylformamide | 854.18 |
| 2-pentanol | 1071.63 |
| n-pentane | 300.58 |
| 1-propoxy-2-propanol | 929.5 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 1019.02 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 497.65 |
| mesitylene | 255.71 |
| ε-caprolactone | 1365.11 |
| p-cymene | 192.97 |
| epichlorohydrin | 2922.36 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2740.44 |
| 2-aminoethanol | 773.3 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1292.95 |
| sulfolane | 1410.42 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 103.7 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 2592.07 |
| n-hexyl acetate | 523.99 |
| isooctane | 82.25 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 762.48 |
| sec-butyl acetate | 609.39 |
| tert-butyl acetate | 874.86 |
| decalin | 139.44 |
| glycerin | 565.28 |
| diglyme | 1562.74 |
| acrylic acid | 816.8 |
| isopropyl myristate | 197.58 |
| n-butyric acid | 1489.03 |
| acetyl acetate | 1108.12 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 167.56 |
| ethyl propionate | 990.54 |
| nitromethane | 2237.49 |
| 1,2-diethoxyethane | 1910.29 |
| benzonitrile | 748.21 |
| trioctyl phosphate | 112.34 |
| 1-bromopropane | 2326.78 |
| gamma-valerolactone | 1710.82 |
| n-decanol | 158.21 |
| triethyl phosphate | 249.22 |
| 4-methyl-2-pentanol | 378.29 |
| propionitrile | 1794.41 |
| vinylene carbonate | 793.73 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1447.82 |
| DMS | 560.48 |
| cumene | 201.55 |
| 2-octanol | 156.78 |
| 2-hexanone | 908.58 |
| octyl acetate | 234.95 |
| limonene | 322.09 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1930.91 |
| ethyl orthosilicate | 273.3 |
| tributyl phosphate | 178.75 |
| diacetone alcohol | 742.27 |
| N,N-dimethylaniline | 386.88 |
| acrylonitrile | 1653.81 |
| aniline | 1198.91 |
| 1,3-propanediol | 1043.26 |
| bromobenzene | 1337.35 |
| dibromomethane | 3237.42 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 3545.31 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 385.69 |
| tetrabutyl urea | 191.37 |
| diisobutyl methanol | 258.13 |
| 2-phenylethanol | 569.22 |
| styrene | 614.18 |
| dioctyl adipate | 284.3 |
| dimethyl sulfate | 583.15 |
| ethyl butyrate | 826.38 |
| methyl lactate | 420.63 |
| butyl lactate | 267.27 |
| diethyl carbonate | 520.46 |
| propanediol butyl ether | 384.83 |
| triethyl orthoformate | 463.08 |
| p-tert-butyltoluene | 185.09 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 320.45 |
| morpholine | 4516.65 |
| tert-butylamine | 1121.23 |
| n-dodecanol | 128.52 |
| dimethoxymethane | 1416.67 |
| ethylene carbonate | 767.65 |
| cyrene | 351.58 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 773.11 |
| 2-ethylhexyl acetate | 684.84 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 984.69 |
| 4-methylpyridine | 1809.32 |
| dibutyl ether | 574.38 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 258.13 |
| DEF | 1382.18 |
| dimethyl isosorbide | 716.21 |
| tetrachloroethylene | 2242.5 |
| eugenol | 335.82 |
| triacetin | 500.58 |
| span 80 | 378.92 |
| 1,4-butanediol | 377.42 |
| 1,1-dichloroethane | 3299.58 |
| 2-methyl-1-pentanol | 723.94 |
| methyl formate | 666.98 |
| 2-methyl-1-butanol | 1054.68 |
| n-decane | 50.79 |
| butyronitrile | 1585.11 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 287.69 |
| 1-chlorooctane | 227.53 |
| 1-chlorotetradecane | 83.77 |
| n-nonane | 55.84 |
| undecane | 36.06 |
| tert-butylcyclohexane | 122.41 |
| cyclooctane | 138.37 |
| cyclopentanol | 828.11 |
| tetrahydropyran | 3794.04 |
| tert-amyl methyl ether | 1112.08 |
| 2,5,8-trioxanonane | 913.98 |
| 1-hexene | 904.12 |
| 2-isopropoxyethanol | 865.26 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 306.07 |
| methyl butyrate | 1108.92 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
140-67-0
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Trung bình
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
79.15 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Thảo mộc (Herbal) |
| Ngọt (Sweet) |
| Cay (Spicy) |
| Xanh (Green) |
| Phenol (Phenolic) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.00031 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.00063 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.0025 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.00063 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.00063 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.00021 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.014 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0.0041 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.0022 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.00094 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.00063 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
0.0022 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.00063 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.00021 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.00021 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.00021 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.0019 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
0.11 % |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống