Chất thơm Edenolide aka. Applelide
CAS# 478695-70-4
Trái cây, Táo, Rượu vang, Ngọt, Quả mọng
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Edenolide là một phân tử xạ hương tuyến tính mang tính đột phá, được nghiên cứu và phát triển độc quyền bởi tập đoàn IFF. Khác biệt với những nguyên liệu mang tính chất truyền thống, nguồn gốc của Edenolide gắn liền với quá trình thử nghiệm chuyên sâu tại phòng thí nghiệm Jacksonville. Từ những nghiên cứu ban đầu về chất tiền nhiệm Applelide, các chuyên gia đã tối ưu hóa cấu trúc hóa học để cho ra đời Edenolide với hiệu suất vượt trội. Tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt từ không màu đến vàng nhạt, nguyên liệu này mang đến một trải nghiệm xạ hương trắng dạng phấn vô cùng mềm mại, quyện cùng sắc thái trái cây mọng nước của quả táo. Chính cấu trúc độc quyền này đã biến Edenolide trở thành giải pháp lý tưởng giúp các nhà sản xuất truyền tải cảm giác sạch sẽ, hiện đại và ấm áp. Việc sở hữu một thành phần có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng cùng hiệu quả được bảo chứng bởi IFF chắc chắn sẽ tạo ra lợi thế cạnh tranh mạnh mẽ cho bất kỳ dự án hương liệu nào.
Mô tả
Về phương diện khứu giác, Edenolide mang một đặc tính hiếm có: khả năng tác động xuyên suốt từ nốt đầu cho đến nốt cuối. Mùi hương của nó là sự hòa trộn giữa kết cấu kem phấn mịn màng và nét tươi sáng của trái cây. Trong công thức, Edenolide hoạt động như một chất định hương bền bỉ với độ lưu mùi kéo dài trên 48 giờ, đồng thời là một chất điều chỉnh hương đắc lực giúp kết nối các nốt hoa cỏ. Điểm thu hút nhất của nguyên liệu này là khả năng phối trộn tuyệt vời với Iso E Super, Timbersilk, Bergamot và Herbalime. Bằng cách kết hợp này, bạn có thể thiết lập một nền tảng rạng rỡ, giúp các nốt tươi mát được kéo dài tuổi thọ mà không bị chìm khuất. Với cường độ mùi dễ chịu, người pha chế có thể linh hoạt sử dụng trực tiếp hoặc hòa tan nguyên liệu vào dung môi an toàn như DPG hay IPM ở tỷ lệ 10% đến 50% để đảm bảo độ chính xác trong quá trình đo lường.
Ứng dụng
Phạm vi ứng dụng của Edenolide trải rộng một cách ấn tượng, đáp ứng trọn vẹn các yêu cầu kỹ thuật từ nước hoa, nến thơm cho đến các dòng mỹ phẩm rửa trôi và lưu lại trên da. Đáng chú ý, thành phần này không bị giới hạn khắt khe bởi tiêu chuẩn IFRA, cho phép mức sử dụng an toàn lên đến 30%, mang lại không gian sáng tạo không giới hạn. Về góc độ lịch sử chuyên ngành, dù là một thành tựu của thế kỷ 21 và không xuất hiện trực tiếp trong tài liệu của Steffen Arctander, Edenolide vẫn đáp ứng trọn vẹn tầm nhìn của ông về những nguyên liệu hoàn hảo: mang lại hiệu ứng phấn mềm, sạch sẽ và sự bền bỉ cho sản phẩm. Lựa chọn Edenolide không chỉ là việc đầu tư vào một nguyên liệu an toàn, dễ bảo quản, mà còn là nắm giữ một giải pháp kỹ thuật tối ưu giúp định hình sức hút và gia tăng giá trị thương mại cho mọi sản phẩm.
4.9 / 5
(63) 63 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 1.001 → 1.007 | 1.0043 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.451 → 1.457 | 1.4534 |
| Độ tinh sạch | ≥ 98.5% | 99.12% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 513.14 |
| methanol | 464.72 |
| isopropanol | 407.1 |
| water | 0.45 |
| ethyl acetate | 633.58 |
| n-propanol | 436.15 |
| acetone | 938.49 |
| n-butanol | 409.66 |
| acetonitrile | 394.51 |
| DMF | 1423.05 |
| toluene | 310.63 |
| isobutanol | 328.81 |
| 1,4-dioxane | 658.83 |
| methyl acetate | 506.04 |
| THF | 1882.72 |
| 2-butanone | 652.68 |
| n-pentanol | 228.91 |
| sec-butanol | 338.04 |
| n-hexane | 22.27 |
| ethylene glycol | 100.38 |
| NMP | 1492.17 |
| cyclohexane | 39.14 |
| DMSO | 1433.17 |
| n-butyl acetate | 360.6 |
| n-octanol | 104.43 |
| chloroform | 2178.05 |
| n-propyl acetate | 301.11 |
| acetic acid | 624.16 |
| dichloromethane | 1677.14 |
| cyclohexanone | 989.2 |
| propylene glycol | 206.88 |
| isopropyl acetate | 484.77 |
| DMAc | 1491.41 |
| 2-ethoxyethanol | 407.12 |
| isopentanol | 393.04 |
| n-heptane | 7.39 |
| ethyl formate | 339.23 |
| 1,2-dichloroethane | 1244.4 |
| n-hexanol | 247.03 |
| 2-methoxyethanol | 799.2 |
| isobutyl acetate | 234.05 |
| tetrachloromethane | 195.8 |
| n-pentyl acetate | 196.46 |
| transcutol | 1690.14 |
| n-heptanol | 93.52 |
| ethylbenzene | 145.3 |
| MIBK | 449.54 |
| 2-propoxyethanol | 596.96 |
| tert-butanol | 491.92 |
| MTBE | 467.5 |
| 2-butoxyethanol | 257.7 |
| propionic acid | 409.76 |
| o-xylene | 193.63 |
| formic acid | 246.35 |
| diethyl ether | 392.47 |
| m-xylene | 240.33 |
| p-xylene | 178.42 |
| chlorobenzene | 525.85 |
| dimethyl carbonate | 327.11 |
| n-octane | 3.77 |
| formamide | 347.06 |
| cyclopentanone | 1362.45 |
| 2-pentanone | 653.92 |
| anisole | 366.04 |
| cyclopentyl methyl ether | 761.24 |
| gamma-butyrolactone | 1414.52 |
| 1-methoxy-2-propanol | 751.52 |
| pyridine | 633.14 |
| 3-pentanone | 443.51 |
| furfural | 981.91 |
| n-dodecane | 3.76 |
| diethylene glycol | 401.49 |
| diisopropyl ether | 124.22 |
| tert-amyl alcohol | 393.5 |
| acetylacetone | 864.61 |
| n-hexadecane | 4.64 |
| acetophenone | 379.15 |
| methyl propionate | 561.87 |
| isopentyl acetate | 378.02 |
| trichloroethylene | 2354.82 |
| n-nonanol | 95.2 |
| cyclohexanol | 372.56 |
| benzyl alcohol | 291.64 |
| 2-ethylhexanol | 138.23 |
| isooctanol | 85.13 |
| dipropyl ether | 124.12 |
| 1,2-dichlorobenzene | 507.3 |
| ethyl lactate | 190.17 |
| propylene carbonate | 740.22 |
| n-methylformamide | 587.64 |
| 2-pentanol | 269.16 |
| n-pentane | 19.36 |
| 1-propoxy-2-propanol | 376.78 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 555.59 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 384.66 |
| mesitylene | 126.03 |
| ε-caprolactone | 833.25 |
| p-cymene | 77.07 |
| epichlorohydrin | 1906.98 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1093.09 |
| 2-aminoethanol | 257.52 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1089.51 |
| sulfolane | 1759.16 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 17.3 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1092.44 |
| n-hexyl acetate | 334.12 |
| isooctane | 13.54 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 496.01 |
| sec-butyl acetate | 266.36 |
| tert-butyl acetate | 559.47 |
| decalin | 26.19 |
| glycerin | 280.34 |
| diglyme | 841.25 |
| acrylic acid | 368.76 |
| isopropyl myristate | 108.08 |
| n-butyric acid | 617.82 |
| acetyl acetate | 458.46 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 140.1 |
| ethyl propionate | 313.66 |
| nitromethane | 1030.02 |
| 1,2-diethoxyethane | 327.01 |
| benzonitrile | 345.48 |
| trioctyl phosphate | 92.73 |
| 1-bromopropane | 553.08 |
| gamma-valerolactone | 1471.7 |
| n-decanol | 64.44 |
| triethyl phosphate | 138.67 |
| 4-methyl-2-pentanol | 181.29 |
| propionitrile | 334.32 |
| vinylene carbonate | 578.64 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1095.21 |
| DMS | 365.29 |
| cumene | 100.12 |
| 2-octanol | 60.26 |
| 2-hexanone | 326.64 |
| octyl acetate | 149.57 |
| limonene | 110.6 |
| 1,2-dimethoxyethane | 637.07 |
| ethyl orthosilicate | 129.94 |
| tributyl phosphate | 136.73 |
| diacetone alcohol | 640.25 |
| N,N-dimethylaniline | 241.61 |
| acrylonitrile | 443.69 |
| aniline | 440.15 |
| 1,3-propanediol | 372.52 |
| bromobenzene | 556.25 |
| dibromomethane | 1063.82 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2011.69 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 239.49 |
| tetrabutyl urea | 170.65 |
| diisobutyl methanol | 76.32 |
| 2-phenylethanol | 285.04 |
| styrene | 180.29 |
| dioctyl adipate | 194.67 |
| dimethyl sulfate | 638.41 |
| ethyl butyrate | 229.39 |
| methyl lactate | 360.39 |
| butyl lactate | 220.91 |
| diethyl carbonate | 169.34 |
| propanediol butyl ether | 312.35 |
| triethyl orthoformate | 175.9 |
| p-tert-butyltoluene | 75.49 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 317.29 |
| morpholine | 1006.33 |
| tert-butylamine | 262.46 |
| n-dodecanol | 44.38 |
| dimethoxymethane | 798.16 |
| ethylene carbonate | 513.46 |
| cyrene | 375.51 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 345.89 |
| 2-ethylhexyl acetate | 277.03 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 650.61 |
| 4-methylpyridine | 770.33 |
| dibutyl ether | 116.76 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 76.32 |
| DEF | 660.8 |
| dimethyl isosorbide | 652.7 |
| tetrachloroethylene | 978.63 |
| eugenol | 279.1 |
| triacetin | 384.46 |
| span 80 | 274.83 |
| 1,4-butanediol | 127.38 |
| 1,1-dichloroethane | 1182.97 |
| 2-methyl-1-pentanol | 240.53 |
| methyl formate | 433.69 |
| 2-methyl-1-butanol | 355.49 |
| n-decane | 7.11 |
| butyronitrile | 371.8 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 133.13 |
| 1-chlorooctane | 67.57 |
| 1-chlorotetradecane | 21.45 |
| n-nonane | 6.26 |
| undecane | 5.06 |
| tert-butylcyclohexane | 22.13 |
| cyclooctane | 12.32 |
| cyclopentanol | 469.96 |
| tetrahydropyran | 767.09 |
| tert-amyl methyl ether | 362.94 |
| 2,5,8-trioxanonane | 546.69 |
| 1-hexene | 106.89 |
| 2-isopropoxyethanol | 306.9 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 280.43 |
| methyl butyrate | 388.41 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
478695-70-4
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
134.95 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Táo (Apple) |
| Rượu vang (Winey) |
| Ngọt (Sweet) |
| Quả mọng (Berry) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống