1 trong số 1

Chất thơm Diphenyl Oxide
CAS# 101-84-8

Hoa, Xanh, Hoa hồng, Kim loại, Phong lữ

Giá thông thường 85.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 85.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Diphenyl Oxide, thường được biết đến rộng rãi qua các tên gọi như Diphenyl Ether hay Phenyl Ether, là một nguyên liệu tổng hợp nhân tạo đóng vai trò nền tảng trong ngành công nghiệp hóa mỹ phẩm và chất tẩy rửa. Được sản xuất chủ yếu thông qua phản ứng ngưng tụ của phenol dưới tác động của nhiệt độ và chất xúc tác, nguyên liệu này sở hữu những đặc tính vật lý rất đặc trưng. Ở nhiệt độ phòng dưới 27 độ C, nó tồn tại dưới dạng các tinh thể rắn không màu, do đó đòi hỏi người pha chế phải ngâm vật chứa vào nước ấm để chuyển hóa hoàn toàn thành trạng thái chất lỏng trong suốt trước khi tiến hành đong đếm. Lịch sử của Diphenyl Oxide bắt đầu từ cuối thế kỷ 19, nhưng phải đến đầu thế kỷ 20, khi các phương pháp sản xuất hàng loạt giúp tối ưu hóa chi phí, nó mới thực sự tạo ra một bước ngoặt lớn. Khả năng chịu được môi trường kiềm mạnh mà không bị phân hủy đã biến chất này thành giải pháp hoàn hảo cho ngành công nghiệp xà phòng thời bấy giờ. Tầm quan trọng này đã được chuyên gia Steffen Arctander nhấn mạnh trong tài liệu "Perfume and Flavor Chemicals", khi ông ghi nhận đây là "một trong những hóa chất tạo hương rẻ nhất" và "cực kỳ ổn định trong xà phòng".

Mô tả

Xét về khía cạnh cảm quan, Diphenyl Oxide thuộc nhóm hương Floral và Green, mang một mùi hương rất gắt, thô mộc với sắc thái kim loại và lá cây rõ rệt. Arctander mô tả mùi của nó thuộc kiểu "hoa hồng và phong lữ", phản ánh chính xác cách nguyên liệu này tỏa hương trong không gian. Trong các cấu trúc pha chế, nó hoạt động từ nốt hương đầu đến nốt hương giữa, đảm nhận xuất sắc nhiệm vụ của một chất tăng cường và chất điều chỉnh hương. Nhờ độ khuếch tán mãnh liệt cùng khả năng lưu hương kéo dài vài ngày trên giấy thử, nó tạo ra lực đẩy mạnh mẽ giúp mùi hương của các sản phẩm tẩy rửa lan tỏa xa hơn. Để tái tạo thành công các nốt hương phong lữ, hoa hồng nhân tạo hay các hợp hương fougere kinh điển, người ta thường kết hợp Diphenyl Oxide với Citronellol, Geraniol, Phenyl Ethyl Alcohol, Terpineol và Amyl Salicylate. Tuy nhiên, do cường độ mùi quá áp đảo và dễ lấn át các thành phần khác, việc pha loãng nguyên liệu này xuống mức 1% hoặc 10% trong các dung môi an toàn, không gây hại cho người dùng như DPG, IPM hoặc DEP là một bước thực hành bắt buộc để dễ dàng kiểm soát công thức.

Ứng dụng

Nhờ sự kết hợp giữa giá thành rẻ, độ ổn định cao và khả năng tỏa mùi mạnh, Diphenyl Oxide xuất hiện dày đặc trong các sản phẩm xà phòng bánh cổ điển, bột giặt truyền thống, nước xả vải, nến thơm và các dòng home fragrance. Ngược lại, nó hiếm khi được ứng dụng trong nước hoa cá nhân hay mỹ phẩm lưu lại trên da, trừ khi được kiểm soát ở nồng độ cực kỳ thấp. Bên cạnh ngành hương liệu, chất này còn được ứng dụng rộng rãi làm dung môi truyền nhiệt trong các ngành công nghiệp nặng. Về mặt tiêu chuẩn an toàn, mặc dù tổ chức IFRA không ban hành lệnh cấm hay hạn chế khắt khe về nồng độ tối đa do độc tính trên da, các nhà điều chế thường tự giới hạn mức sử dụng dưới 1% trong hợp hương cuối cùng để đảm bảo sự cân bằng về mặt mùi hương. Cuối cùng, quá trình bảo quản và thao tác với dạng nguyên chất đòi hỏi sự cẩn trọng nghiêm ngặt, bởi nó có thể gây kích ứng da, mắt và đặc biệt độc hại đối với sinh vật thủy sinh, không được xả thải trực tiếp ra môi trường tự nhiên.

48 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 267.45
methanol 135.37
isopropanol 207.78
water 0.45
ethyl acetate 1118.53
n-propanol 252.19
acetone 1161.54
n-butanol 249.44
acetonitrile 852.26
DMF 935.41
toluene 453.04
isobutanol 198.5
1,4-dioxane 1348.19
methyl acetate 935.68
THF 1953.71
2-butanone 983.63
n-pentanol 190.63
sec-butanol 232.61
n-hexane 235.89
ethylene glycol 45.63
NMP 762.0
cyclohexane 315.79
DMSO 1125.55
n-butyl acetate 781.69
n-octanol 232.05
chloroform 3636.25
n-propyl acetate 734.13
acetic acid 431.9
dichloromethane 3960.79
cyclohexanone 1291.36
propylene glycol 73.01
isopropyl acetate 539.07
DMAc 871.49
2-ethoxyethanol 284.88
isopentanol 219.64
n-heptane 179.8
ethyl formate 643.74
1,2-dichloroethane 2128.51
n-hexanol 221.57
2-methoxyethanol 415.21
isobutyl acetate 418.71
tetrachloromethane 354.48
n-pentyl acetate 427.76
transcutol 1287.49
n-heptanol 142.35
ethylbenzene 362.34
MIBK 411.21
2-propoxyethanol 308.37
tert-butanol 239.77
MTBE 404.52
2-butoxyethanol 240.45
propionic acid 385.88
o-xylene 260.93
formic acid 65.36
diethyl ether 811.53
m-xylene 228.59
p-xylene 435.92
chlorobenzene 823.95
dimethyl carbonate 433.59
n-octane 82.45
formamide 214.81
cyclopentanone 1544.3
2-pentanone 808.64
anisole 648.76
cyclopentyl methyl ether 719.72
gamma-butyrolactone 1758.41
1-methoxy-2-propanol 351.55
pyridine 1483.24
3-pentanone 757.74
furfural 1159.6
n-dodecane 60.2
diethylene glycol 174.33
diisopropyl ether 226.45
tert-amyl alcohol 239.36
acetylacetone 950.06
n-hexadecane 70.45
acetophenone 601.12
methyl propionate 778.02
isopentyl acetate 530.16
trichloroethylene 3593.09
n-nonanol 206.67
cyclohexanol 302.28
benzyl alcohol 283.3
2-ethylhexanol 234.42
isooctanol 131.18
dipropyl ether 630.51
1,2-dichlorobenzene 720.1
ethyl lactate 226.55
propylene carbonate 1032.1
n-methylformamide 399.13
2-pentanol 209.9
n-pentane 105.55
1-propoxy-2-propanol 305.04
1-methoxy-2-propyl acetate 453.42
2-(2-methoxypropoxy) propanol 306.21
mesitylene 161.7
ε-caprolactone 1057.49
p-cymene 183.39
epichlorohydrin 1859.69
1,1,1-trichloroethane 1581.02
2-aminoethanol 100.13
morpholine-4-carbaldehyde 810.25
sulfolane 1545.82
2,2,4-trimethylpentane 47.03
2-methyltetrahydrofuran 1162.91
n-hexyl acetate 681.04
isooctane 39.62
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 398.23
sec-butyl acetate 434.29
tert-butyl acetate 443.32
decalin 141.03
glycerin 97.6
diglyme 954.08
acrylic acid 348.36
isopropyl myristate 278.33
n-butyric acid 597.72
acetyl acetate 712.52
di(2-ethylhexyl) phthalate 165.07
ethyl propionate 711.4
nitromethane 1030.9
1,2-diethoxyethane 758.93
benzonitrile 569.58
trioctyl phosphate 131.33
1-bromopropane 1107.43
gamma-valerolactone 1250.74
n-decanol 152.46
triethyl phosphate 266.49
4-methyl-2-pentanol 124.6
propionitrile 641.96
vinylene carbonate 944.69
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 800.83
DMS 574.08
cumene 210.33
2-octanol 135.08
2-hexanone 630.23
octyl acetate 315.01
limonene 254.32
1,2-dimethoxyethane 1021.27
ethyl orthosilicate 230.15
tributyl phosphate 203.62
diacetone alcohol 359.54
N,N-dimethylaniline 376.14
acrylonitrile 778.72
aniline 388.11
1,3-propanediol 166.72
bromobenzene 1033.19
dibromomethane 2533.91
1,1,2,2-tetrachloroethane 2619.54
2-methyl-cyclohexyl acetate 385.63
tetrabutyl urea 257.62
diisobutyl methanol 154.28
2-phenylethanol 241.58
styrene 536.82
dioctyl adipate 390.61
dimethyl sulfate 518.54
ethyl butyrate 705.87
methyl lactate 227.0
butyl lactate 248.9
diethyl carbonate 529.13
propanediol butyl ether 202.29
triethyl orthoformate 407.43
p-tert-butyltoluene 159.42
methyl 4-tert-butylbenzoate 373.09
morpholine 1056.82
tert-butylamine 184.91
n-dodecanol 124.46
dimethoxymethane 679.31
ethylene carbonate 814.04
cyrene 257.01
2-ethoxyethyl acetate 468.0
2-ethylhexyl acetate 448.54
1,2,4-trichlorobenzene 772.91
4-methylpyridine 1016.2
dibutyl ether 690.11
2,6-dimethyl-4-heptanol 154.28
DEF 881.67
dimethyl isosorbide 530.08
tetrachloroethylene 1516.52
eugenol 296.73
triacetin 541.26
span 80 270.69
1,4-butanediol 71.52
1,1-dichloroethane 1773.7
2-methyl-1-pentanol 191.09
methyl formate 428.05
2-methyl-1-butanol 214.47
n-decane 106.9
butyronitrile 632.18
3,7-dimethyl-1-octanol 210.01
1-chlorooctane 361.29
1-chlorotetradecane 131.76
n-nonane 117.36
undecane 76.54
tert-butylcyclohexane 109.41
cyclooctane 114.73
cyclopentanol 360.81
tetrahydropyran 1316.92
tert-amyl methyl ether 317.54
2,5,8-trioxanonane 579.1
1-hexene 509.13
2-isopropoxyethanol 214.36
2,2,2-trifluoroethanol 175.17
methyl butyrate 978.93

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    101-84-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    107.86 ˚C ước lượng

heart base
Hoa (Floral)
Xanh (Green)
Hoa hồng (Rose)
Kim loại (Metallic)
Phong lữ (Geranium)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3