Chất thơm Dimetol
CAS# 13254-34-7
Hoa, Cam chanh, Tươi mát, Thảo mộc, Hoa hồng
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Dimetol, tên thương mại phổ biến nhất thuộc sở hữu của Givaudan, là một hợp chất hương liệu tổng hợp với tên hóa học 2,6-Dimethyl-2-heptanol và các tên gọi khác như Freesiol từ IFF hay Lolitol. Được chế tạo hoàn toàn qua các phản ứng hóa học công nghiệp, chẳng hạn như Grignard hoặc hydro hóa từ các tiền chất tương ứng, Dimetol thuộc loại rượu bậc ba bão hòa mà không có nguồn gốc tự nhiên trực tiếp trong dạng thương mại. Với dạng chất lỏng linh động, trong suốt và không màu, nó tỏa ra mùi hương tươi mát quyến rũ, hòa quyện giữa hoa oải hương dịu dàng, gỗ ấm áp cùng chút chanh lime sảng khoái đầy sức sống.
Dimetol được ứng dụng rộng rãi để mang lại sự tươi mới, sạch sẽ cho nước hoa nam thuộc nhóm Fougere, đồng thời đặc biệt phổ biến trong hóa mỹ phẩm như xà phòng hay bột giặt nhờ tính ổn định hóa học vượt trội so với tinh dầu tự nhiên. Ra đời và trở nên nổi bật vào giữa thế kỷ 20, khi ngành công nghiệp hương liệu tìm kiếm các lựa chọn bền vững hơn để thay thế Linalool cùng các hương cam chanh tự nhiên, Dimetol nổi bật nhờ cấu trúc alcohol bậc ba khiến nó khó bị oxy hóa hoặc phân hủy trong môi trường kiềm mạnh như xà phòng bánh hay chất tẩy rửa, từ đó trở thành "xương sống" vững chắc cho những mùi hương sạch sẽ trong ngành hàng tiêu dùng.
Mô tả
Dimetol thuộc nhóm hương hoa quyến rũ, tươi mát sảng khoái và gỗ ấm áp, đóng vai trò linh hoạt từ nốt hương đầu đến giữa, hoạt động như một chất điều hương tinh tế và chất làm tươi mới đầy sức sống cho công thức. Hương thơm của nó đa diện đầy mê hoặc, mang nét tươi mát với chút hăng nhẹ từ vỏ chanh lime cùng cam Bergamot, hòa quyện cùng sự thảo mộc dịu dàng của hoa oải hương Lavender và thoáng khô khan của gỗ, tạo nên sự khác biệt so với Linalool nhờ ít ngọt hơn cùng cảm giác khô ráo, sạch sẽ hơn hẳn, thậm chí khiến một số người liên tưởng đến hương hoa lan Nam Phi Freesia đầy thơ mộng. Với cường độ từ trung bình đến mạnh mẽ, Dimetol sở hữu độ lưu hương trung bình, bay hơi chậm hơn các hương cam chanh tự nhiên nhưng nhanh hơn so với những nốt gỗ nền vững chãi.
Trong các công thức hương liệu, nó thường được sử dụng để tái tạo hương hoa lan Nam Phi Freesia và hoa oải hương Lavender, làm cầu nối mượt mà giữa các nốt cam chanh Citrus ở tầng đầu với nốt gỗ hay hoa ở tầng giữa, đồng thời tạo hiệu ứng "sạch bong kin kít" ấn tượng cho sản phẩm tắm gội. Một số kết hợp nổi bật phải kể đến cặp đôi kinh điển với Dihydromyrcenol trong các dòng nước hoa nam thập niên 80-90 thuộc nhóm Aromatic Fougere, mang lại sự tươi mát bùng nổ, mạnh mẽ và nam tính cuốn hút; hoặc khi kết hợp với Linalool để kéo dài độ tươi mới của nó và làm hợp hương trở nên hiện đại hơn bao giờ hết. Dimetol thường được dùng trực tiếp nhờ dạng lỏng dễ thao tác, song trong phòng thí nghiệm, nó có thể được pha loãng ở mức 10% để dễ dàng cân chỉnh cho các mẫu thử nhỏ.
Ứng dụng
Dimetol tỏa sáng trong vô số ứng dụng phổ biến, từ nước hoa nơi nó góp mặt thường xuyên trong các loại Cologne sảng khoái, nước hoa thể thao năng động và dòng nam tính thuộc nhóm Dương xỉ Fougere, đến mỹ phẩm rinse-off được ưa chuộng như xà phòng bánh, sữa tắm hay dầu gội nhờ khả năng che phủ mùi nền từ chất hoạt động bề mặt một cách xuất sắc, và thậm chí trong chất tẩy rửa như bột giặt hoặc nước lau sàn nhờ tính bền vững vượt trội trong môi trường hóa chất khắc nghiệt. Theo khuyến nghị sử dụng tuân thủ tiêu chuẩn IFRA, Dimetol hiện không chịu giới hạn nghiêm ngặt cụ thể về tỷ lệ phần trăm liên quan đến độc tính, dù luôn cần kiểm tra bản cập nhật mới nhất; trong nước hoa, nó thường được dùng từ 1% đến 5%, trong khi ở xà phòng hay hóa phẩm khác, tỷ lệ có thể cao hơn, lên đến 10% trong công thức hương liệu để đảm bảo độ bám tỏa ấn tượng ngay cả sau khi giặt rửa.
Về an toàn, Dimetol được đánh giá cao nhờ ít gây kích ứng da hơn nhiều loại tinh dầu tự nhiên tương đương, và chỉ đòi hỏi bảo quản đơn giản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nguồn lửa do tính dễ cháy của chất lỏng này. Trên thị trường, nó góp phần tạo nên sức hút của những sản phẩm đình đám như Cool Water từ Davidoff, nơi Dimetol kết hợp hài hòa với Dihydromyrcenol để mang lại làn sóng hương thơm tươi mát của biển cả và thảo mộc đặc trưng; Drakkar Noir của Guy Laroche, một mùi hương nam tính kinh điển sử dụng nó để hỗ trợ nốt hương Lavender và Citrus đầy cuốn hút; hay các loại xà phòng cục như Irish Spring hoặc Zest, thường chứa thành phần này để tạo cảm giác sạch sẽ sảng khoái khó quên. Từ cuốn sách kinh điển "Perfume and Flavor Chemicals" hai tập của Steffen Arctander, dưới tên hóa học 2,6-Dimethyl-2-heptanol, Dimetol được mô tả như sau: "Mùi hương tươi mát, thoang thoảng hương hoa, hơi thoảng mùi gỗ, nhưng khá khô. Có những nốt hương gợi nhớ đến hoa lan Nam Phi, và một số nốt khác lại gợi ý mùi rau mùi... Loại nguyên liệu này đã được sử dụng trong một số công thức nước hoa, bao gồm cả nước hoa xà phòng, nơi tính ổn định của nó là một ưu điểm. Nó kết hợp tốt với nhóm Linalool, với rêu sồi, phong lữ, sả chanh, v.v. và nó làm "nâng tầm" các mùi hương gỗ, cũng như hỗ trợ các nốt hương gỗ trong một phức hợp hương hoa."
4.9 / 5
(53) 53 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.805 → 0.825 | 0.8167 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.422 → 1.432 | 1.426 |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 1.0 | 0.13 |
| Độ tinh sạch | ≥ 99.0% | 99.5% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1208.62 |
| methanol | 1116.24 |
| isopropanol | 1124.38 |
| water | 2.55 |
| ethyl acetate | 457.53 |
| n-propanol | 936.89 |
| acetone | 506.82 |
| n-butanol | 1087.21 |
| acetonitrile | 355.43 |
| DMF | 411.96 |
| toluene | 207.63 |
| isobutanol | 706.41 |
| 1,4-dioxane | 1108.6 |
| methyl acetate | 349.37 |
| THF | 1758.88 |
| 2-butanone | 439.48 |
| n-pentanol | 618.14 |
| sec-butanol | 868.01 |
| n-hexane | 534.19 |
| ethylene glycol | 186.87 |
| NMP | 464.12 |
| cyclohexane | 535.86 |
| DMSO | 358.51 |
| n-butyl acetate | 723.21 |
| n-octanol | 696.75 |
| chloroform | 910.09 |
| n-propyl acetate | 335.77 |
| acetic acid | 509.57 |
| dichloromethane | 507.25 |
| cyclohexanone | 741.16 |
| propylene glycol | 412.91 |
| isopropyl acetate | 361.17 |
| DMAc | 358.53 |
| 2-ethoxyethanol | 524.5 |
| isopentanol | 859.63 |
| n-heptane | 704.6 |
| ethyl formate | 274.49 |
| 1,2-dichloroethane | 286.41 |
| n-hexanol | 1553.75 |
| 2-methoxyethanol | 896.91 |
| isobutyl acetate | 272.25 |
| tetrachloromethane | 244.14 |
| n-pentyl acetate | 382.02 |
| transcutol | 1558.03 |
| n-heptanol | 679.45 |
| ethylbenzene | 162.62 |
| MIBK | 318.62 |
| 2-propoxyethanol | 1222.47 |
| tert-butanol | 1272.36 |
| MTBE | 857.2 |
| 2-butoxyethanol | 692.54 |
| propionic acid | 451.19 |
| o-xylene | 160.96 |
| formic acid | 162.79 |
| diethyl ether | 722.7 |
| m-xylene | 173.07 |
| p-xylene | 222.18 |
| chlorobenzene | 209.64 |
| dimethyl carbonate | 88.25 |
| n-octane | 183.41 |
| formamide | 143.83 |
| cyclopentanone | 658.23 |
| 2-pentanone | 444.83 |
| anisole | 259.77 |
| cyclopentyl methyl ether | 728.33 |
| gamma-butyrolactone | 566.07 |
| 1-methoxy-2-propanol | 792.38 |
| pyridine | 419.14 |
| 3-pentanone | 291.5 |
| furfural | 435.31 |
| n-dodecane | 122.77 |
| diethylene glycol | 648.75 |
| diisopropyl ether | 315.29 |
| tert-amyl alcohol | 947.99 |
| acetylacetone | 312.27 |
| n-hexadecane | 131.06 |
| acetophenone | 192.93 |
| methyl propionate | 286.85 |
| isopentyl acetate | 661.88 |
| trichloroethylene | 449.02 |
| n-nonanol | 587.8 |
| cyclohexanol | 907.45 |
| benzyl alcohol | 209.83 |
| 2-ethylhexanol | 978.49 |
| isooctanol | 498.61 |
| dipropyl ether | 946.12 |
| 1,2-dichlorobenzene | 182.25 |
| ethyl lactate | 194.19 |
| propylene carbonate | 394.78 |
| n-methylformamide | 247.51 |
| 2-pentanol | 726.39 |
| n-pentane | 406.04 |
| 1-propoxy-2-propanol | 1144.58 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 554.05 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 543.57 |
| mesitylene | 146.79 |
| ε-caprolactone | 640.27 |
| p-cymene | 230.89 |
| epichlorohydrin | 574.08 |
| 1,1,1-trichloroethane | 403.27 |
| 2-aminoethanol | 480.62 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 664.19 |
| sulfolane | 515.71 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 170.6 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1187.08 |
| n-hexyl acetate | 664.53 |
| isooctane | 147.45 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 816.18 |
| sec-butyl acetate | 270.58 |
| tert-butyl acetate | 444.2 |
| decalin | 192.87 |
| glycerin | 414.1 |
| diglyme | 1044.29 |
| acrylic acid | 265.92 |
| isopropyl myristate | 303.45 |
| n-butyric acid | 770.24 |
| acetyl acetate | 234.22 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 237.16 |
| ethyl propionate | 280.29 |
| nitromethane | 369.11 |
| 1,2-diethoxyethane | 601.07 |
| benzonitrile | 269.69 |
| trioctyl phosphate | 227.08 |
| 1-bromopropane | 421.54 |
| gamma-valerolactone | 833.79 |
| n-decanol | 429.48 |
| triethyl phosphate | 207.51 |
| 4-methyl-2-pentanol | 441.94 |
| propionitrile | 406.12 |
| vinylene carbonate | 281.28 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 464.02 |
| DMS | 227.65 |
| cumene | 145.13 |
| 2-octanol | 456.93 |
| 2-hexanone | 380.41 |
| octyl acetate | 374.4 |
| limonene | 421.28 |
| 1,2-dimethoxyethane | 831.69 |
| ethyl orthosilicate | 239.08 |
| tributyl phosphate | 252.07 |
| diacetone alcohol | 496.79 |
| N,N-dimethylaniline | 206.61 |
| acrylonitrile | 276.32 |
| aniline | 282.42 |
| 1,3-propanediol | 653.47 |
| bromobenzene | 207.87 |
| dibromomethane | 469.8 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 474.98 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 443.59 |
| tetrabutyl urea | 295.18 |
| diisobutyl methanol | 464.81 |
| 2-phenylethanol | 382.96 |
| styrene | 165.45 |
| dioctyl adipate | 355.16 |
| dimethyl sulfate | 105.28 |
| ethyl butyrate | 456.72 |
| methyl lactate | 201.99 |
| butyl lactate | 360.88 |
| diethyl carbonate | 262.49 |
| propanediol butyl ether | 689.47 |
| triethyl orthoformate | 430.77 |
| p-tert-butyltoluene | 250.9 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 314.01 |
| morpholine | 1345.5 |
| tert-butylamine | 1030.9 |
| n-dodecanol | 335.85 |
| dimethoxymethane | 379.59 |
| ethylene carbonate | 294.81 |
| cyrene | 323.23 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 357.91 |
| 2-ethylhexyl acetate | 554.66 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 219.38 |
| 4-methylpyridine | 413.97 |
| dibutyl ether | 674.7 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 464.81 |
| DEF | 400.16 |
| dimethyl isosorbide | 679.04 |
| tetrachloroethylene | 344.5 |
| eugenol | 289.51 |
| triacetin | 393.71 |
| span 80 | 699.82 |
| 1,4-butanediol | 239.4 |
| 1,1-dichloroethane | 403.15 |
| 2-methyl-1-pentanol | 506.09 |
| methyl formate | 161.44 |
| 2-methyl-1-butanol | 733.92 |
| n-decane | 218.33 |
| butyronitrile | 606.14 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 588.74 |
| 1-chlorooctane | 373.99 |
| 1-chlorotetradecane | 169.03 |
| n-nonane | 235.49 |
| undecane | 157.38 |
| tert-butylcyclohexane | 204.25 |
| cyclooctane | 217.75 |
| cyclopentanol | 774.96 |
| tetrahydropyran | 1371.54 |
| tert-amyl methyl ether | 622.52 |
| 2,5,8-trioxanonane | 708.08 |
| 1-hexene | 673.6 |
| 2-isopropoxyethanol | 418.87 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 124.57 |
| methyl butyrate | 352.22 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
13254-34-7
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Tương đối nhanh
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
340.4 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Cam chanh (Citrus) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Hoa hồng (Rose) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống