1 trong số 1

Chất thơm Cuminyl Acetate
CAS# 59230-57-8

Trái cây, Ngọt, Thảo mộc, Tươi mát, Hoa

Giá thông thường 246.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 246.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Cuminyl Acetate, còn gọi là p-Isopropylbenzyl Acetate, mang mùi thơm ngọt với nét gia vị và trái cây nhẹ. Sắc thái aromatic giúp nguyên liệu tạo điểm nhấn giữa nhóm gia vị và các thành phần ngọt trong cấu trúc hương.

Nguyên liệu có thể được thử trong accord gia vị, thảo mộc hoặc trái cây có nét ấm. Phối với gỗ, cam chanh hay chất thơm hoa là hướng khám phá khi muốn tạo một liên kết aromatic tinh tế, thay vì một điểm gia vị quá nổi bật.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 865.64
methanol 851.87
isopropanol 530.47
water 0.36
ethyl acetate 963.8
n-propanol 590.9
acetone 976.78
n-butanol 445.08
acetonitrile 952.5
DMF 1165.86
toluene 268.53
isobutanol 339.17
1,4-dioxane 1449.48
methyl acetate 940.18
THF 1030.24
2-butanone 906.08
n-pentanol 338.3
sec-butanol 415.98
n-hexane 30.45
ethylene glycol 114.39
NMP 676.62
cyclohexane 25.41
DMSO 1018.54
n-butyl acetate 446.21
n-octanol 91.59
chloroform 1923.63
n-propyl acetate 429.7
acetic acid 383.8
dichloromethane 1811.94
cyclohexanone 691.58
propylene glycol 278.53
isopropyl acetate 398.95
DMAc 1008.85
2-ethoxyethanol 614.13
isopentanol 351.61
n-heptane 9.55
ethyl formate 377.29
1,2-dichloroethane 1117.12
n-hexanol 286.71
2-methoxyethanol 895.75
isobutyl acetate 255.53
tetrachloromethane 133.05
n-pentyl acetate 164.05
transcutol 1948.23
n-heptanol 93.33
ethylbenzene 160.04
MIBK 278.18
2-propoxyethanol 593.82
tert-butanol 622.04
MTBE 596.93
2-butoxyethanol 230.15
propionic acid 425.03
o-xylene 157.55
formic acid 135.93
diethyl ether 694.89
m-xylene 162.69
p-xylene 198.84
chlorobenzene 385.19
dimethyl carbonate 212.51
n-octane 4.86
formamide 349.67
cyclopentanone 826.76
2-pentanone 592.97
anisole 461.78
cyclopentyl methyl ether 419.45
gamma-butyrolactone 902.17
1-methoxy-2-propanol 641.0
pyridine 785.64
3-pentanone 461.45
furfural 772.33
n-dodecane 4.54
diethylene glycol 375.8
diisopropyl ether 117.23
tert-amyl alcohol 471.73
acetylacetone 595.41
n-hexadecane 5.34
acetophenone 350.98
methyl propionate 630.21
isopentyl acetate 365.41
trichloroethylene 1945.67
n-nonanol 84.51
cyclohexanol 295.33
benzyl alcohol 330.43
2-ethylhexanol 152.28
isooctanol 78.6
dipropyl ether 188.51
1,2-dichlorobenzene 343.87
ethyl lactate 179.04
propylene carbonate 463.11
n-methylformamide 557.54
2-pentanol 257.34
n-pentane 13.73
1-propoxy-2-propanol 375.35
1-methoxy-2-propyl acetate 455.94
2-(2-methoxypropoxy) propanol 313.1
mesitylene 86.36
ε-caprolactone 617.71
p-cymene 73.36
epichlorohydrin 1328.88
1,1,1-trichloroethane 770.42
2-aminoethanol 337.09
morpholine-4-carbaldehyde 923.23
sulfolane 871.36
2,2,4-trimethylpentane 15.02
2-methyltetrahydrofuran 792.85
n-hexyl acetate 258.87
isooctane 10.49
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 435.15
sec-butyl acetate 286.04
tert-butyl acetate 385.07
decalin 25.32
glycerin 258.9
diglyme 809.66
acrylic acid 300.96
isopropyl myristate 93.27
n-butyric acid 508.45
acetyl acetate 365.01
di(2-ethylhexyl) phthalate 102.51
ethyl propionate 374.46
nitromethane 930.8
1,2-diethoxyethane 545.63
benzonitrile 360.79
trioctyl phosphate 61.44
1-bromopropane 506.07
gamma-valerolactone 1071.56
n-decanol 62.87
triethyl phosphate 123.48
4-methyl-2-pentanol 137.58
propionitrile 564.86
vinylene carbonate 436.27
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 704.35
DMS 314.87
cumene 104.13
2-octanol 60.75
2-hexanone 416.78
octyl acetate 120.43
limonene 102.17
1,2-dimethoxyethane 907.32
ethyl orthosilicate 119.66
tributyl phosphate 97.64
diacetone alcohol 428.4
N,N-dimethylaniline 249.79
acrylonitrile 634.56
aniline 422.33
1,3-propanediol 389.22
bromobenzene 408.96
dibromomethane 1074.7
1,1,2,2-tetrachloroethane 1529.65
2-methyl-cyclohexyl acetate 215.91
tetrabutyl urea 115.51
diisobutyl methanol 76.63
2-phenylethanol 274.77
styrene 222.13
dioctyl adipate 160.27
dimethyl sulfate 321.76
ethyl butyrate 289.01
methyl lactate 225.47
butyl lactate 156.8
diethyl carbonate 202.48
propanediol butyl ether 250.73
triethyl orthoformate 174.38
p-tert-butyltoluene 71.69
methyl 4-tert-butylbenzoate 219.22
morpholine 1672.12
tert-butylamine 321.92
n-dodecanol 47.2
dimethoxymethane 646.97
ethylene carbonate 358.58
cyrene 279.61
2-ethoxyethyl acetate 343.15
2-ethylhexyl acetate 277.63
1,2,4-trichlorobenzene 447.0
4-methylpyridine 806.13
dibutyl ether 166.09
2,6-dimethyl-4-heptanol 76.63
DEF 650.35
dimethyl isosorbide 475.71
tetrachloroethylene 763.18
eugenol 235.93
triacetin 306.19
span 80 215.62
1,4-butanediol 171.68
1,1-dichloroethane 1079.81
2-methyl-1-pentanol 308.81
methyl formate 354.83
2-methyl-1-butanol 333.58
n-decane 8.17
butyronitrile 504.52
3,7-dimethyl-1-octanol 117.65
1-chlorooctane 63.13
1-chlorotetradecane 23.35
n-nonane 7.42
undecane 5.84
tert-butylcyclohexane 27.32
cyclooctane 7.52
cyclopentanol 272.89
tetrahydropyran 905.31
tert-amyl methyl ether 347.86
2,5,8-trioxanonane 543.53
1-hexene 200.87
2-isopropoxyethanol 416.39
2,2,2-trifluoroethanol 132.03
methyl butyrate 498.97

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    59230-57-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Trái cây (Fruity)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    113.6 ˚C ước lượng

heart base
Trái cây (Fruity)
Ngọt (Sweet)
Thảo mộc (Herbal)
Tươi mới (Fresh)
Hoa (Floral)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3