1 trong số 1

Chất thơm Cumin Nitrile aka. Cuminyl Nitrile
CAS# 13816-33-6

Xanh, Cay, Thảo mộc, Lá cây, Gỗ

Giá thông thường 423.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 423.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Cumin Nitrile, còn gọi là Cuminyl Nitrile hoặc 4-Isopropylbenzonitrile, là nguyên liệu thơm mang nét gia vị xanh đặc trưng gợi cumin. Sắc thái này phù hợp với những ý tưởng cần điểm nhấn gia vị có cá tính rõ.

Có thể thử Cumin Nitrile trong accord cumin, gia vị xanh hoặc nền gỗ-aromatic. Nên bắt đầu với lượng nhỏ khi đánh giá, sau đó phối cùng cam chanh, thảo mộc hoặc gỗ để điều chỉnh độ nổi bật của nét cumin trong tổng thể.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 323.6
methanol 359.04
isopropanol 176.36
water 1.65
ethyl acetate 1190.43
n-propanol 277.45
acetone 2014.29
n-butanol 187.75
acetonitrile 1246.43
DMF 2641.45
toluene 474.32
isobutanol 158.57
1,4-dioxane 1446.26
methyl acetate 1285.7
THF 2334.61
2-butanone 1406.93
n-pentanol 173.06
sec-butanol 162.04
n-hexane 55.77
ethylene glycol 124.41
NMP 3661.28
cyclohexane 98.73
DMSO 3525.11
n-butyl acetate 716.75
n-octanol 80.35
chloroform 2259.82
n-propyl acetate 629.06
acetic acid 699.99
dichloromethane 2856.92
cyclohexanone 1824.0
propylene glycol 131.01
isopropyl acetate 540.21
DMAc 1671.39
2-ethoxyethanol 412.71
isopentanol 155.81
n-heptane 25.17
ethyl formate 659.56
1,2-dichloroethane 2343.59
n-hexanol 191.84
2-methoxyethanol 661.29
isobutyl acetate 284.91
tetrachloromethane 360.09
n-pentyl acetate 306.41
transcutol 2162.13
n-heptanol 81.16
ethylbenzene 206.65
MIBK 378.18
2-propoxyethanol 472.83
tert-butanol 212.16
MTBE 387.56
2-butoxyethanol 231.17
propionic acid 545.39
o-xylene 232.55
formic acid 356.81
diethyl ether 654.51
m-xylene 231.36
p-xylene 264.84
chlorobenzene 1219.46
dimethyl carbonate 668.17
n-octane 7.1
formamide 1034.91
cyclopentanone 3183.21
2-pentanone 942.94
anisole 717.7
cyclopentyl methyl ether 899.38
gamma-butyrolactone 3499.55
1-methoxy-2-propanol 437.66
pyridine 1870.52
3-pentanone 942.53
furfural 2511.14
n-dodecane 4.22
diethylene glycol 363.69
diisopropyl ether 157.48
tert-amyl alcohol 181.81
acetylacetone 1555.29
n-hexadecane 5.24
acetophenone 683.96
methyl propionate 1006.67
isopentyl acetate 493.44
trichloroethylene 4421.19
n-nonanol 68.71
cyclohexanol 231.73
benzyl alcohol 356.54
2-ethylhexanol 126.39
isooctanol 64.32
dipropyl ether 289.15
1,2-dichlorobenzene 1068.98
ethyl lactate 219.33
propylene carbonate 1376.75
n-methylformamide 1465.7
2-pentanol 126.15
n-pentane 32.69
1-propoxy-2-propanol 326.08
1-methoxy-2-propyl acetate 752.03
2-(2-methoxypropoxy) propanol 299.88
mesitylene 127.85
ε-caprolactone 1302.33
p-cymene 102.74
epichlorohydrin 3145.94
1,1,1-trichloroethane 1649.55
2-aminoethanol 211.41
morpholine-4-carbaldehyde 2101.59
sulfolane 3894.48
2,2,4-trimethylpentane 16.48
2-methyltetrahydrofuran 1506.86
n-hexyl acetate 413.68
isooctane 12.95
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 404.79
sec-butyl acetate 353.93
tert-butyl acetate 551.53
decalin 42.36
glycerin 193.58
diglyme 1041.3
acrylic acid 657.53
isopropyl myristate 118.92
n-butyric acid 480.94
acetyl acetate 837.87
di(2-ethylhexyl) phthalate 130.49
ethyl propionate 577.29
nitromethane 3286.84
1,2-diethoxyethane 668.92
benzonitrile 718.13
trioctyl phosphate 84.25
1-bromopropane 699.37
gamma-valerolactone 2844.67
n-decanol 47.52
triethyl phosphate 200.02
4-methyl-2-pentanol 74.35
propionitrile 625.68
vinylene carbonate 1148.25
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1584.28
DMS 737.39
cumene 113.12
2-octanol 49.45
2-hexanone 640.11
octyl acetate 162.72
limonene 162.9
1,2-dimethoxyethane 882.1
ethyl orthosilicate 181.74
tributyl phosphate 134.36
diacetone alcohol 455.86
N,N-dimethylaniline 350.09
acrylonitrile 1026.44
aniline 633.55
1,3-propanediol 238.37
bromobenzene 1300.39
dibromomethane 1593.58
1,1,2,2-tetrachloroethane 2765.88
2-methyl-cyclohexyl acetate 295.01
tetrabutyl urea 169.47
diisobutyl methanol 69.62
2-phenylethanol 340.94
styrene 345.4
dioctyl adipate 221.67
dimethyl sulfate 1291.49
ethyl butyrate 465.6
methyl lactate 378.55
butyl lactate 223.97
diethyl carbonate 320.35
propanediol butyl ether 225.46
triethyl orthoformate 287.34
p-tert-butyltoluene 99.79
methyl 4-tert-butylbenzoate 300.63
morpholine 1520.75
tert-butylamine 132.28
n-dodecanol 34.87
dimethoxymethane 1084.76
ethylene carbonate 891.22
cyrene 395.98
2-ethoxyethyl acetate 661.97
2-ethylhexyl acetate 435.7
1,2,4-trichlorobenzene 1297.62
4-methylpyridine 1582.76
dibutyl ether 178.27
2,6-dimethyl-4-heptanol 69.62
DEF 1166.34
dimethyl isosorbide 729.33
tetrachloroethylene 1623.22
eugenol 290.04
triacetin 513.28
span 80 220.13
1,4-butanediol 117.02
1,1-dichloroethane 1558.99
2-methyl-1-pentanol 146.46
methyl formate 1121.86
2-methyl-1-butanol 146.3
n-decane 8.43
butyronitrile 451.13
3,7-dimethyl-1-octanol 86.95
1-chlorooctane 78.29
1-chlorotetradecane 25.0
n-nonane 8.51
undecane 5.68
tert-butylcyclohexane 32.32
cyclooctane 27.53
cyclopentanol 378.27
tetrahydropyran 1152.25
tert-amyl methyl ether 263.42
2,5,8-trioxanonane 577.77
1-hexene 183.42
2-isopropoxyethanol 260.26
2,2,2-trifluoroethanol 392.29
methyl butyrate 713.33

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    13816-33-6

  • NHÓM HƯƠNG

    Gia vị (Spicy)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    121.76 ˚C ước lượng

heart
Xanh (Green)
Cay (Spicy)
Thảo mộc (Herbal)
Lá cây (Leafy)
Gỗ (Woody)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3