Chất thơm Coniferan aka. Conifer Acetate
CAS# 67874-72-0
Gỗ, Trái cây, Thảo mộc, Hoa, Ngọt
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Conifer Acetate, thường được biết đến trên thị trường với các tên gọi như Coniferan, Cypressan hay ortho-tert-Amyl cyclohexyl acetate, là một nguyên liệu tổng hợp đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp hương liệu. Sự ra đời của chất này bắt nguồn từ nỗ lực của các nhà hóa học nhằm tìm kiếm những hợp chất mang hương thông và gỗ có độ ổn định vượt trội trong môi trường kiềm, nhằm thay thế cho tinh dầu thông tự nhiên vốn dễ bị oxy hóa và biến đổi mùi. Tập đoàn IFF đã phát triển và thương mại hóa mạnh mẽ nguyên liệu này dưới tên gọi Coniferan để đáp ứng nhu cầu sản xuất quy mô lớn. Về mặt ngoại quan, đây là một chất lỏng trong suốt, không màu, mang đặc trưng của nhóm hương gỗ và họ hương thông pha nhựa thơm.
Mô tả
Mùi hương của Conifer Acetate mang lại cảm giác tươi mát của lá thông, đan xen cùng vị ngọt của mứt mâm xôi, quả lê và lớp nền nhựa thơm ấm áp, thoang thoảng nét gỗ tuyết tùng cùng long não. Đóng vai trò là hương đầu đến hương giữa và là một chất điều chỉnh hương đắc lực, chất này có cường độ bốc tỏa trung bình, độ khuếch tán tốt cùng khả năng lưu hương khá bền bỉ, kéo dài từ 16 đến 30 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp tái tạo không gian rừng thông sảng khoái, nâng đỡ các nốt hương phấn, thảo mộc và làm cho tổng thể mùi hương trở nên khô ráo, sắc nét hơn. Một trong những cách kết hợp nổi tiếng nhất là pha trộn Conifer Acetate với hoắc hương để làm giảm độ ẩm ướt của hoắc hương, hoặc phối hợp cùng rêu sồi, oải hương trong các hợp hương fougere. Vì là chất lỏng dễ thao tác, nó thường được dùng ở dạng nguyên chất hoặc hòa tan trong dung môi DPG.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt rộng rãi trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on và rinse-off. Nhờ tính ổn định tuyệt vời, nó đặc biệt phổ biến trong ngành sản xuất xà phòng, bột giặt, chất làm mềm vải và các sản phẩm khử mùi. Conifer Acetate rất an toàn, không bị IFRA giới hạn nghiêm ngặt về độc tính, cho phép sử dụng linh hoạt với tỷ lệ từ 0.1% đến 10% trong công thức. Người dùng không cần lo ngại về nguy cơ dị ứng nghiêm trọng, tính độc quang hóa hay quy định bắt buộc ghi nhãn thành phần tại châu Âu, chỉ cần bảo quản nguyên liệu trong bao bì kín, đặt ở nơi khô mát và tránh ánh sáng trực tiếp. Rất nhiều dòng nước hoa nam mang phong cách fougere, nước xịt phòng và các sản phẩm xà phòng tắm đã tận dụng thành công nốt hương này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được khẳng định trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả ortho-tertiary-Amyl cyclohexyl acetate có mùi hơi ngọt, gợi nhớ đến tinh dầu lá thông và bám mùi rất tốt[1][2]. Ông nhấn mạnh rằng lớp nền hương gỗ của nó cực kỳ tương thích với hoắc hương, giúp mùi hương trở nên khô ráo hơn, đồng thời đánh giá cao vai trò làm chất điều chỉnh hương đa dụng và tính ổn định tuyệt vời của chất này trong môi trường kiềm
4.91 / 5
(53) 53 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1289.67 |
| methanol | 1436.21 |
| isopropanol | 1633.8 |
| water | 0.84 |
| ethyl acetate | 1179.6 |
| n-propanol | 1338.57 |
| acetone | 1407.59 |
| n-butanol | 1178.48 |
| acetonitrile | 1213.12 |
| DMF | 1469.42 |
| toluene | 1120.29 |
| isobutanol | 1230.2 |
| 1,4-dioxane | 2175.11 |
| methyl acetate | 1039.15 |
| THF | 3013.8 |
| 2-butanone | 1349.71 |
| n-pentanol | 731.64 |
| sec-butanol | 1262.41 |
| n-hexane | 242.8 |
| ethylene glycol | 148.15 |
| NMP | 1427.45 |
| cyclohexane | 600.43 |
| DMSO | 1016.26 |
| n-butyl acetate | 1164.55 |
| n-octanol | 484.44 |
| chloroform | 4471.36 |
| n-propyl acetate | 696.52 |
| acetic acid | 719.77 |
| dichloromethane | 3093.67 |
| cyclohexanone | 2453.38 |
| propylene glycol | 360.13 |
| isopropyl acetate | 850.83 |
| DMAc | 1053.56 |
| 2-ethoxyethanol | 530.05 |
| isopentanol | 1113.19 |
| n-heptane | 136.41 |
| ethyl formate | 792.48 |
| 1,2-dichloroethane | 1745.03 |
| n-hexanol | 1261.67 |
| 2-methoxyethanol | 1014.23 |
| isobutyl acetate | 549.68 |
| tetrachloromethane | 688.09 |
| n-pentyl acetate | 670.33 |
| transcutol | 1824.19 |
| n-heptanol | 483.69 |
| ethylbenzene | 528.82 |
| MIBK | 733.67 |
| 2-propoxyethanol | 1080.31 |
| tert-butanol | 1707.82 |
| MTBE | 1554.56 |
| 2-butoxyethanol | 562.49 |
| propionic acid | 864.68 |
| o-xylene | 660.32 |
| formic acid | 178.47 |
| diethyl ether | 1195.44 |
| m-xylene | 716.05 |
| p-xylene | 755.26 |
| chlorobenzene | 1437.88 |
| dimethyl carbonate | 307.51 |
| n-octane | 59.14 |
| formamide | 249.37 |
| cyclopentanone | 2158.47 |
| 2-pentanone | 1100.91 |
| anisole | 761.33 |
| cyclopentyl methyl ether | 1384.02 |
| gamma-butyrolactone | 2101.05 |
| 1-methoxy-2-propanol | 965.05 |
| pyridine | 1768.68 |
| 3-pentanone | 773.06 |
| furfural | 1469.18 |
| n-dodecane | 45.92 |
| diethylene glycol | 543.0 |
| diisopropyl ether | 426.29 |
| tert-amyl alcohol | 1332.85 |
| acetylacetone | 969.96 |
| n-hexadecane | 55.6 |
| acetophenone | 671.84 |
| methyl propionate | 783.88 |
| isopentyl acetate | 1035.77 |
| trichloroethylene | 2991.21 |
| n-nonanol | 402.18 |
| cyclohexanol | 1535.25 |
| benzyl alcohol | 618.78 |
| 2-ethylhexanol | 667.81 |
| isooctanol | 388.97 |
| dipropyl ether | 608.9 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1088.2 |
| ethyl lactate | 285.03 |
| propylene carbonate | 1294.88 |
| n-methylformamide | 685.93 |
| 2-pentanol | 890.77 |
| n-pentane | 224.82 |
| 1-propoxy-2-propanol | 864.96 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 857.46 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 560.28 |
| mesitylene | 470.03 |
| ε-caprolactone | 1888.34 |
| p-cymene | 333.58 |
| epichlorohydrin | 2090.91 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2094.07 |
| 2-aminoethanol | 430.72 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1310.2 |
| sulfolane | 1844.96 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 123.43 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 2273.46 |
| n-hexyl acetate | 984.02 |
| isooctane | 98.81 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 744.15 |
| sec-butyl acetate | 535.42 |
| tert-butyl acetate | 846.13 |
| decalin | 191.92 |
| glycerin | 333.27 |
| diglyme | 1155.3 |
| acrylic acid | 566.77 |
| isopropyl myristate | 352.19 |
| n-butyric acid | 1364.83 |
| acetyl acetate | 702.03 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 333.77 |
| ethyl propionate | 582.25 |
| nitromethane | 1078.45 |
| 1,2-diethoxyethane | 761.73 |
| benzonitrile | 1056.8 |
| trioctyl phosphate | 259.09 |
| 1-bromopropane | 1419.23 |
| gamma-valerolactone | 2264.74 |
| n-decanol | 290.9 |
| triethyl phosphate | 267.78 |
| 4-methyl-2-pentanol | 528.92 |
| propionitrile | 1307.01 |
| vinylene carbonate | 1125.49 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1081.29 |
| DMS | 609.12 |
| cumene | 366.43 |
| 2-octanol | 379.79 |
| 2-hexanone | 767.7 |
| octyl acetate | 449.1 |
| limonene | 540.13 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1190.98 |
| ethyl orthosilicate | 267.77 |
| tributyl phosphate | 313.6 |
| diacetone alcohol | 781.92 |
| N,N-dimethylaniline | 474.42 |
| acrylonitrile | 1154.55 |
| aniline | 1048.84 |
| 1,3-propanediol | 614.25 |
| bromobenzene | 1608.53 |
| dibromomethane | 2374.2 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2617.96 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 564.19 |
| tetrabutyl urea | 362.84 |
| diisobutyl methanol | 337.28 |
| 2-phenylethanol | 720.31 |
| styrene | 655.89 |
| dioctyl adipate | 461.97 |
| dimethyl sulfate | 464.57 |
| ethyl butyrate | 648.35 |
| methyl lactate | 363.04 |
| butyl lactate | 484.63 |
| diethyl carbonate | 413.05 |
| propanediol butyl ether | 610.24 |
| triethyl orthoformate | 416.67 |
| p-tert-butyltoluene | 337.64 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 609.11 |
| morpholine | 2404.62 |
| tert-butylamine | 1263.72 |
| n-dodecanol | 215.25 |
| dimethoxymethane | 848.83 |
| ethylene carbonate | 1038.56 |
| cyrene | 484.78 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 694.68 |
| 2-ethylhexyl acetate | 817.13 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1249.31 |
| 4-methylpyridine | 1890.75 |
| dibutyl ether | 537.88 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 337.28 |
| DEF | 977.9 |
| dimethyl isosorbide | 950.61 |
| tetrachloroethylene | 1588.09 |
| eugenol | 512.24 |
| triacetin | 676.1 |
| span 80 | 596.56 |
| 1,4-butanediol | 238.79 |
| 1,1-dichloroethane | 2261.4 |
| 2-methyl-1-pentanol | 676.02 |
| methyl formate | 533.21 |
| 2-methyl-1-butanol | 1018.12 |
| n-decane | 86.02 |
| butyronitrile | 1398.64 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 476.19 |
| 1-chlorooctane | 381.01 |
| 1-chlorotetradecane | 142.49 |
| n-nonane | 88.24 |
| undecane | 60.52 |
| tert-butylcyclohexane | 167.07 |
| cyclooctane | 159.93 |
| cyclopentanol | 1504.62 |
| tetrahydropyran | 2758.91 |
| tert-amyl methyl ether | 890.51 |
| 2,5,8-trioxanonane | 777.93 |
| 1-hexene | 761.16 |
| 2-isopropoxyethanol | 469.08 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 249.1 |
| methyl butyrate | 807.51 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
67874-72-0
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
105.63 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Gỗ (Woody) |
| Trái cây (Fruity) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Hoa (Floral) |
| Ngọt (Sweet) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống