1 trong số 1

Chất thơm Citronellyl Acetate
CAS# 150-84-5

Hoa, Trái cây, Hoa hồng, Cam chanh, Ngọt

Giá thông thường 135.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 135.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Citronellyl Acetate là một nguyên liệu giống tự nhiên và tổng hợp đóng vai trò thiết yếu trong ngành công nghiệp hương liệu. Mặc dù tồn tại trong tự nhiên ở tinh dầu sả, phong lữ và hoa hồng, chất này chủ yếu được sản xuất thương mại thông qua quá trình acetyl hóa citronellol. Việc tổng hợp thành công nguyên liệu này vào cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20 đã mang lại một giải pháp thay thế ổn định và tiết kiệm hơn hẳn so với chiết xuất hoa hồng tự nhiên đắt đỏ. Ở trạng thái vật lý, đây là một chất lỏng trong suốt, không màu, thuộc nhóm hương hoa cỏ và họ hương hoa hồng pha trái cây.

Mô tả

Mùi hương của Citronellyl Acetate tỏa ra sự tươi mới của hoa hồng, đan xen cùng sắc thái trái cây ngọt ngào gợi nhớ đến quả lê, quả táo và chút thanh mát của cam chanh. Đóng vai trò là hương đầu đến hương giữa và là một chất điều chỉnh hương đắc lực, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa trung bình, độ khuếch tán tốt cùng khả năng bám mùi kéo dài từ 12 đến 24 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp xây dựng nốt hương hoa hồng, phong lữ, hoa linh lan, đồng thời nâng đỡ và mang lại cảm giác mọng nước cho tổng thể mùi hương. Người pha chế thường kết hợp chất này cùng Citronellol, Geraniol, Phenethyl Alcohol, Linalool, Ionone và các nốt hương cam chanh. Vì là chất lỏng dễ thao tác, nó thường được dùng ở dạng nguyên chất hoặc hòa tan trong dung môi DPG.

Ứng dụng

Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt rộng rãi trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on, rinse-off và xà phòng. Nhờ độ ổn định tốt, nó được tiêu thụ mạnh trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và bột giặt. Citronellyl Acetate rất an toàn, không bị IFRA giới hạn nghiêm ngặt về độc tính, cho phép sử dụng linh hoạt với tỷ lệ thường từ 1% đến 10%. Người dùng không cần lo ngại về tính độc quang hóa, nhưng cần lưu ý lượng citronellol tồn dư để tuân thủ quy định ghi nhãn dị ứng tại châu Âu. Việc bảo quản đòi hỏi phải đậy kín nắp, để nơi khô mát và tránh ánh sáng trực tiếp nhằm ngăn ngừa thủy phân. Rất nhiều sản phẩm xà phòng tắm, dầu gội và các chai nước hoa chủ đề hoa hồng tươi sáng đã sử dụng thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được ghi nhận trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Citronellyl Acetate có mùi hoa hồng tươi mát pha lẫn sắc thái trái cây gợi nhớ đến phong lữ và táo. Ông đánh giá cao khả năng làm sáng các hợp hương hoa cỏ của chất này, đồng thời nhấn mạnh tính ứng dụng tuyệt vời trong công nghiệp xà phòng nhờ độ ổn định cao và mức giá hợp lý.

59 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 3377.95
methanol 3196.86
isopropanol 2573.6
water 1.11
ethyl acetate 1242.09
n-propanol 1915.19
acetone 1614.74
n-butanol 1841.57
acetonitrile 1110.76
DMF 1001.23
toluene 512.37
isobutanol 1265.34
1,4-dioxane 3072.13
methyl acetate 886.45
THF 2870.74
2-butanone 1018.62
n-pentanol 1250.05
sec-butanol 1718.93
n-hexane 313.76
ethylene glycol 232.15
NMP 726.14
cyclohexane 423.26
DMSO 1054.42
n-butyl acetate 791.96
n-octanol 491.61
chloroform 2620.46
n-propyl acetate 668.61
acetic acid 1176.65
dichloromethane 1762.54
cyclohexanone 1409.62
propylene glycol 655.24
isopropyl acetate 733.25
DMAc 832.3
2-ethoxyethanol 1319.06
isopentanol 1349.21
n-heptane 136.78
ethyl formate 586.42
1,2-dichloroethane 961.84
n-hexanol 1310.1
2-methoxyethanol 1969.65
isobutyl acetate 435.64
tetrachloromethane 336.1
n-pentyl acetate 459.47
transcutol 3538.85
n-heptanol 455.44
ethylbenzene 296.06
MIBK 549.0
2-propoxyethanol 1521.41
tert-butanol 2540.47
MTBE 1577.2
2-butoxyethanol 718.42
propionic acid 800.46
o-xylene 301.76
formic acid 288.13
diethyl ether 1592.08
m-xylene 355.62
p-xylene 388.82
chlorobenzene 509.87
dimethyl carbonate 150.44
n-octane 47.9
formamide 359.55
cyclopentanone 1097.73
2-pentanone 936.28
anisole 591.15
cyclopentyl methyl ether 1170.11
gamma-butyrolactone 1024.32
1-methoxy-2-propanol 1536.72
pyridine 1268.33
3-pentanone 522.38
furfural 874.07
n-dodecane 35.83
diethylene glycol 797.44
diisopropyl ether 397.4
tert-amyl alcohol 1701.27
acetylacetone 752.6
n-hexadecane 40.92
acetophenone 431.3
methyl propionate 575.67
isopentyl acetate 715.24
trichloroethylene 1589.85
n-nonanol 419.22
cyclohexanol 1452.3
benzyl alcohol 558.92
2-ethylhexanol 610.79
isooctanol 337.51
dipropyl ether 662.22
1,2-dichlorobenzene 408.06
ethyl lactate 291.66
propylene carbonate 617.21
n-methylformamide 533.38
2-pentanol 1159.14
n-pentane 219.98
1-propoxy-2-propanol 1045.32
1-methoxy-2-propyl acetate 703.55
2-(2-methoxypropoxy) propanol 662.43
mesitylene 223.48
ε-caprolactone 1179.79
p-cymene 185.9
epichlorohydrin 1414.22
1,1,1-trichloroethane 1123.46
2-aminoethanol 781.17
morpholine-4-carbaldehyde 1261.62
sulfolane 876.1
2,2,4-trimethylpentane 94.29
2-methyltetrahydrofuran 2270.98
n-hexyl acetate 776.73
isooctane 75.45
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 1059.17
sec-butyl acetate 485.96
tert-butyl acetate 749.78
decalin 142.66
glycerin 547.69
diglyme 1548.58
acrylic acid 473.72
isopropyl myristate 261.81
n-butyric acid 1367.15
acetyl acetate 567.82
di(2-ethylhexyl) phthalate 251.97
ethyl propionate 499.54
nitromethane 1084.19
1,2-diethoxyethane 1075.96
benzonitrile 617.87
trioctyl phosphate 175.45
1-bromopropane 849.56
gamma-valerolactone 1608.14
n-decanol 294.5
triethyl phosphate 214.99
4-methyl-2-pentanol 554.38
propionitrile 793.93
vinylene carbonate 532.64
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 990.9
DMS 378.9
cumene 210.48
2-octanol 319.03
2-hexanone 714.07
octyl acetate 334.45
limonene 337.53
1,2-dimethoxyethane 1698.76
ethyl orthosilicate 234.03
tributyl phosphate 229.78
diacetone alcohol 823.85
N,N-dimethylaniline 355.23
acrylonitrile 685.1
aniline 761.89
1,3-propanediol 1175.4
bromobenzene 525.61
dibromomethane 1296.46
1,1,2,2-tetrachloroethane 1546.64
2-methyl-cyclohexyl acetate 435.41
tetrabutyl urea 262.69
diisobutyl methanol 298.17
2-phenylethanol 556.28
styrene 375.75
dioctyl adipate 383.06
dimethyl sulfate 193.67
ethyl butyrate 558.98
methyl lactate 294.42
butyl lactate 374.0
diethyl carbonate 328.17
propanediol butyl ether 779.68
triethyl orthoformate 384.21
p-tert-butyltoluene 189.31
methyl 4-tert-butylbenzoate 405.44
morpholine 3764.22
tert-butylamine 1595.47
n-dodecanol 219.14
dimethoxymethane 798.02
ethylene carbonate 511.68
cyrene 458.29
2-ethoxyethyl acetate 592.07
2-ethylhexyl acetate 547.86
1,2,4-trichlorobenzene 517.7
4-methylpyridine 1258.97
dibutyl ether 624.88
2,6-dimethyl-4-heptanol 298.17
DEF 783.61
dimethyl isosorbide 839.11
tetrachloroethylene 885.73
eugenol 414.5
triacetin 594.26
span 80 688.13
1,4-butanediol 448.35
1,1-dichloroethane 1354.62
2-methyl-1-pentanol 879.5
methyl formate 305.77
2-methyl-1-butanol 1100.9
n-decane 68.8
butyronitrile 1091.17
3,7-dimethyl-1-octanol 463.41
1-chlorooctane 269.58
1-chlorotetradecane 96.59
n-nonane 71.5
undecane 47.0
tert-butylcyclohexane 137.78
cyclooctane 109.31
cyclopentanol 1163.33
tetrahydropyran 3074.78
tert-amyl methyl ether 937.49
2,5,8-trioxanonane 1043.77
1-hexene 834.53
2-isopropoxyethanol 843.84
2,2,2-trifluoroethanol 224.44
methyl butyrate 676.41

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    150-84-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    96.84 ˚C ước lượng

heart base
Hoa (Floral)
Trái cây (Fruity)
Hoa hồng (Rose)
Cam chanh (Citrus)
Ngọt (Sweet)
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.49 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
2.4 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.15 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
2.4 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
2 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.23 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
2.7 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
5.4 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.7 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
0.41 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.7 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
16 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.7 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.23 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.23 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.23 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
0.82 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3