Chất thơm Citral
CAS# 5392-40-5
Trái cây, Cam chanh, Ngọt, Thảo mộc, Tươi mát
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Citral, với tên hóa học 3,7-Dimethyl-2,6-octadienal, là một hợp chất hương liệu nổi bật mà dạng thương mại thường tồn tại dưới dạng hỗn hợp của hai đồng phân chính bao gồm Citral A hay Geranial và Citral B hay Neral. Từ nguồn gốc tự nhiên, Citral đóng vai trò thành phần chính tạo nên sức hút của tinh dầu sả chanh Lemongrass với tỷ lệ khoảng 70-80%, tinh dầu màng tang Litsea Cubeba chiếm 70-85%, cùng cỏ roi ngựa Verbena và vỏ chanh đầy quyến rũ. Bên cạnh đó, trong công nghiệp, nó được tổng hợp quy mô lớn từ Myrcene có trong tinh dầu thông hoặc từ Geraniol lẫn Nerol, đồng thời giữ vị trí trung gian quan trọng trong việc sản xuất Vitamin A và nhóm hương Ionone mang mùi hoa violet đầy mê hoặc.
Với dạng chất lỏng linh động mang sắc vàng nhạt, Citral tỏa ra mùi chanh tươi mát, mạnh mẽ và sắc bén, gợi nhớ đến vỏ chanh chín mọng cùng kẹo chanh ngọt ngào. Là nguyên liệu tiêu chuẩn để tái tạo hương chanh sống động, Citral được ứng dụng rộng rãi trong nước hoa, hương liệu thực phẩm như nước giải khát vị chanh, đến hóa phẩm hàng ngày bao gồm nước rửa chén hay bột giặt, đồng thời đóng vai trò tiền chất thiết yếu cho việc chế tạo các chất thơm khác. Về lịch sử, Citral được phân lập lần đầu tiên vào cuối thế kỷ 19, nhưng cột mốc đáng nhớ nhất diễn ra năm 1893 khi hai nhà hóa học Tiemann và Krüger khám phá ra phản ứng giữa Citral với Acetone tạo nên Ionone, từ đó cách mạng hóa ngành nước hoa bằng cách biến hương hoa violet từ món xa xỉ thành sản phẩm đại chúng, đồng thời củng cố vị thế nền tảng của Citral trong lĩnh vực hóa học hương liệu.
Mô tả
Citral, thuộc nhóm mùi Citrus hay còn gọi là cam chanh, đóng vai trò quan trọng như một hương đầu trong nước hoa, mang đến sự bùng nổ tươi mới ngay từ khoảnh khắc đầu tiên. Hương thơm của nó là biểu tượng điển hình cho mùi chanh, với sức mạnh mãnh liệt, sự tươi mát rực rỡ, chút hăng nhẹ và vị ngọt gợi nhớ đến những viên kẹo chanh lemon drop. So với tinh dầu chanh tự nhiên, Citral đơn giản hơn nhưng lại sắc nét và đậm đà hơn ở khía cạnh chanh thuần túy; trong đó, đồng phân Geranial mang tính nồng nàn mạnh mẽ, còn Neral thì dịu dàng và ngọt ngào hơn. Với cường độ rất cao, Citral tạo ấn tượng mạnh mẽ ngay lập tức, nhưng độ lưu hương lại khá kém vì là một aldehyde mạch hở, khiến nó bay hơi nhanh chóng và thiếu sự bền vững lâu dài.
Trong các công thức chế tạo nước hoa, Citral thường được sử dụng để hình thành nốt hương chủ đạo trong những chai Cologne cổ điển thuộc dòng Citrus, đồng thời nâng tầm độ tươi mới và sức mạnh cho các hợp hương từ cam, quýt hay bưởi. Thậm chí, ở liều lượng nhỏ, nó còn góp phần tái tạo mùi hoa hồng hoặc hoa linh lan, mang đến sự tươi tắn tựa như cánh hoa mới nở. Những cách kết hợp nổi bật bao gồm Citral với Limonene, tạo nên mùi chanh tự nhiên cơ bản nơi Limonene mang lại độ bốc hơi mạnh mẽ còn Citral định hình cốt lõi chanh; hoặc Citral với Linalool, hình thành hợp hương tươi sạch thường gặp trong xà phòng. Vì mùi hương quá mạnh và có thể gây kích ứng da khi dùng nguyên chất, Citral thường được pha loãng trong dung môi như DPG hoặc Ethanol để thử nghiệm an toàn.
Ứng dụng
Citral tìm thấy ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ nước hoa mùa hè, nước hoa thể thao và Eau de Cologne cổ điển, đến mỹ phẩm rửa trôi như sữa rửa mặt, sữa tắm hay dầu gội trị liệu, đồng thời góp mặt trong các hóa phẩm hàng ngày như nước rửa chén hương chanh, nước lau sàn và xà phòng cục, thậm chí là thành phần chính tạo vị chanh tươi mát trong nước ngọt, kẹo và bánh kẹo. Khi sử dụng, cần tuân thủ nghiêm ngặt khuyến nghị từ IFRA vì Citral là chất gây mẫn cảm da mạnh mẽ, với giới hạn tỷ lệ phụ thuộc vào loại sản phẩm tiếp xúc da hay rửa trôi; ví dụ, trong nước hoa thuộc Category 4, mức cho phép thường dao động từ 0.6% đến 1.2% tùy theo phiên bản IFRA. Để giảm thiểu kích ứng, Citral thường được kết hợp với d-Limonene hoặc Alpha-Tocopherol nhằm tạo hiệu ứng làm dịu, nhưng việc tuân thủ giới hạn nồng độ IFRA vẫn là yêu cầu bắt buộc.
Về cảnh báo dị ứng, Citral nằm trong danh sách 26 chất hương liệu gây dị ứng bắt buộc phải ghi rõ trên nhãn sản phẩm tại EU và nhiều quốc gia khác nếu vượt ngưỡng quy định. Độ ổn định của nó cũng đáng lưu ý, vì Citral dễ bất ổn trong môi trường axit mạnh hoặc kiềm mạnh: trong axit, nó phân hủy và mất mùi nhanh chóng, còn trong xà phòng kiềm, có thể gây biến màu sản phẩm sang vàng đậm hoặc nâu theo thời gian. Để bảo quản tối ưu, hãy giữ Citral ở nơi lạnh, tránh ánh sáng và không khí nhằm hạn chế quá trình oxy hóa. Trên thị trường, một số sản phẩm nổi bật khai thác sức hút của Citral bao gồm 4711 Original Eau de Cologne với mùi hương kinh điển Đức nhấn mạnh nốt chanh sả rực rỡ, dòng L'Occitane Verbena (Verweine) nổi tiếng nhờ hương cỏ roi ngựa giàu Citral, và Guerlain Aqua Allegoria Lemon Fresca sử dụng Citral để mang lại hiệu ứng chanh tươi mát đầy sức sống. Như trích dẫn từ "Perfume and Flavor Chemicals Volume 1 and 2" của Steffen Arctander: "Chất lỏng màu vàng nhạt, dễ bay hơi... Mùi hương mạnh mẽ, tươi mát, giống vỏ chanh... Citral là một trong những hóa chất tạo mùi hương được sử dụng rộng rãi nhất. Ứng dụng của nó trải rộng từ việc che giấu mùi trong các sản phẩm công nghiệp đến việc sử dụng trong nước hoa cao cấp có mùi hương cam quýt, từ việc tạo hương thơm cho xà phòng và chất tẩy rửa đến việc sử dụng trong chất tẩy rửa gia dụng, v.v. Mặc dù Citral không ổn định về mặt hóa học trong môi trường kiềm và khi có mặt không khí và ánh sáng ban ngày, nhưng nó vẫn được sử dụng trong nước hoa xà phòng vì mùi hương mạnh mẽ của nó... Trong nước hoa, Citral mang lại nốt hương đầu tươi mát, nhưng tác dụng của nó thường được cảm nhận xuyên suốt vị ngọt ngào của hương cuối."
4.9 / 5
(53) 53 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.88 → 0.895 | 0.886 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.48 → 1.495 | 1.488 |
| Neral | ≥ 45.0% | 48.3% |
| Geranial | ≥ 45.0% | 49.8% |
| Độ tinh sạch | ≥ 95.0% | 98.1% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 519.12 |
| methanol | 439.24 |
| isopropanol | 392.69 |
| water | 0.61 |
| ethyl acetate | 309.74 |
| n-propanol | 380.33 |
| acetone | 283.42 |
| n-butanol | 407.01 |
| acetonitrile | 280.62 |
| DMF | 242.72 |
| toluene | 180.99 |
| isobutanol | 242.28 |
| 1,4-dioxane | 716.38 |
| methyl acetate | 250.92 |
| THF | 736.07 |
| 2-butanone | 288.78 |
| n-pentanol | 243.66 |
| sec-butanol | 311.27 |
| n-hexane | 141.38 |
| ethylene glycol | 57.56 |
| NMP | 239.19 |
| cyclohexane | 175.39 |
| DMSO | 195.4 |
| n-butyl acetate | 304.33 |
| n-octanol | 136.84 |
| chloroform | 780.99 |
| n-propyl acetate | 190.02 |
| acetic acid | 274.98 |
| dichloromethane | 481.15 |
| cyclohexanone | 401.2 |
| propylene glycol | 140.28 |
| isopropyl acetate | 171.27 |
| DMAc | 221.69 |
| 2-ethoxyethanol | 247.32 |
| isopentanol | 292.89 |
| n-heptane | 107.52 |
| ethyl formate | 162.95 |
| 1,2-dichloroethane | 277.03 |
| n-hexanol | 425.22 |
| 2-methoxyethanol | 398.7 |
| isobutyl acetate | 132.04 |
| tetrachloromethane | 144.07 |
| n-pentyl acetate | 142.77 |
| transcutol | 955.77 |
| n-heptanol | 153.06 |
| ethylbenzene | 110.85 |
| MIBK | 146.69 |
| 2-propoxyethanol | 427.69 |
| tert-butanol | 465.44 |
| MTBE | 316.58 |
| 2-butoxyethanol | 212.11 |
| propionic acid | 211.84 |
| o-xylene | 111.62 |
| formic acid | 73.96 |
| diethyl ether | 398.13 |
| m-xylene | 131.68 |
| p-xylene | 137.19 |
| chlorobenzene | 189.36 |
| dimethyl carbonate | 54.48 |
| n-octane | 29.19 |
| formamide | 86.61 |
| cyclopentanone | 340.31 |
| 2-pentanone | 249.71 |
| anisole | 192.38 |
| cyclopentyl methyl ether | 333.86 |
| gamma-butyrolactone | 315.61 |
| 1-methoxy-2-propanol | 315.3 |
| pyridine | 401.35 |
| 3-pentanone | 175.27 |
| furfural | 310.33 |
| n-dodecane | 17.75 |
| diethylene glycol | 218.74 |
| diisopropyl ether | 112.92 |
| tert-amyl alcohol | 326.23 |
| acetylacetone | 188.83 |
| n-hexadecane | 20.12 |
| acetophenone | 151.28 |
| methyl propionate | 176.71 |
| isopentyl acetate | 259.59 |
| trichloroethylene | 526.89 |
| n-nonanol | 124.36 |
| cyclohexanol | 328.93 |
| benzyl alcohol | 153.73 |
| 2-ethylhexanol | 236.66 |
| isooctanol | 118.3 |
| dipropyl ether | 298.0 |
| 1,2-dichlorobenzene | 163.45 |
| ethyl lactate | 90.66 |
| propylene carbonate | 206.76 |
| n-methylformamide | 131.7 |
| 2-pentanol | 275.56 |
| n-pentane | 112.6 |
| 1-propoxy-2-propanol | 358.39 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 247.12 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 219.16 |
| mesitylene | 88.07 |
| ε-caprolactone | 341.66 |
| p-cymene | 92.68 |
| epichlorohydrin | 397.83 |
| 1,1,1-trichloroethane | 364.77 |
| 2-aminoethanol | 166.26 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 330.98 |
| sulfolane | 274.66 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 40.04 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 572.24 |
| n-hexyl acetate | 218.2 |
| isooctane | 35.83 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 303.78 |
| sec-butyl acetate | 141.2 |
| tert-butyl acetate | 190.29 |
| decalin | 61.42 |
| glycerin | 132.67 |
| diglyme | 487.98 |
| acrylic acid | 148.49 |
| isopropyl myristate | 95.03 |
| n-butyric acid | 351.53 |
| acetyl acetate | 154.13 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 90.29 |
| ethyl propionate | 156.17 |
| nitromethane | 260.18 |
| 1,2-diethoxyethane | 337.15 |
| benzonitrile | 201.34 |
| trioctyl phosphate | 61.77 |
| 1-bromopropane | 260.33 |
| gamma-valerolactone | 451.77 |
| n-decanol | 92.72 |
| triethyl phosphate | 99.59 |
| 4-methyl-2-pentanol | 143.03 |
| propionitrile | 243.51 |
| vinylene carbonate | 192.0 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 277.94 |
| DMS | 129.35 |
| cumene | 85.1 |
| 2-octanol | 95.82 |
| 2-hexanone | 203.78 |
| octyl acetate | 115.3 |
| limonene | 156.29 |
| 1,2-dimethoxyethane | 416.12 |
| ethyl orthosilicate | 105.85 |
| tributyl phosphate | 82.52 |
| diacetone alcohol | 211.7 |
| N,N-dimethylaniline | 130.7 |
| acrylonitrile | 208.92 |
| aniline | 221.4 |
| 1,3-propanediol | 238.42 |
| bromobenzene | 188.74 |
| dibromomethane | 390.58 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 476.14 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 178.29 |
| tetrabutyl urea | 95.89 |
| diisobutyl methanol | 137.73 |
| 2-phenylethanol | 189.49 |
| styrene | 128.72 |
| dioctyl adipate | 135.45 |
| dimethyl sulfate | 64.79 |
| ethyl butyrate | 223.15 |
| methyl lactate | 87.63 |
| butyl lactate | 123.42 |
| diethyl carbonate | 143.58 |
| propanediol butyl ether | 191.58 |
| triethyl orthoformate | 167.75 |
| p-tert-butyltoluene | 94.71 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 149.04 |
| morpholine | 822.18 |
| tert-butylamine | 345.32 |
| n-dodecanol | 71.99 |
| dimethoxymethane | 201.28 |
| ethylene carbonate | 167.92 |
| cyrene | 154.54 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 185.29 |
| 2-ethylhexyl acetate | 207.21 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 188.31 |
| 4-methylpyridine | 344.18 |
| dibutyl ether | 207.04 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 137.73 |
| DEF | 227.31 |
| dimethyl isosorbide | 324.02 |
| tetrachloroethylene | 302.89 |
| eugenol | 151.15 |
| triacetin | 182.09 |
| span 80 | 218.34 |
| 1,4-butanediol | 82.65 |
| 1,1-dichloroethane | 365.7 |
| 2-methyl-1-pentanol | 190.25 |
| methyl formate | 86.84 |
| 2-methyl-1-butanol | 251.68 |
| n-decane | 32.69 |
| butyronitrile | 317.96 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 151.08 |
| 1-chlorooctane | 103.49 |
| 1-chlorotetradecane | 43.21 |
| n-nonane | 34.12 |
| undecane | 22.79 |
| tert-butylcyclohexane | 58.44 |
| cyclooctane | 53.17 |
| cyclopentanol | 252.65 |
| tetrahydropyran | 772.79 |
| tert-amyl methyl ether | 224.63 |
| 2,5,8-trioxanonane | 317.72 |
| 1-hexene | 300.81 |
| 2-isopropoxyethanol | 183.47 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 66.38 |
| methyl butyrate | 204.26 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
5392-40-5
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Trung bình
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
360.7 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Cam chanh (Citrus) |
| Ngọt (Sweet) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.11 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.2 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.032 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.2 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.1 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.051 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.6 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
1.2 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.15 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
1.2 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.15 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
4.2 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.15 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.051 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.051 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.051 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.35 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống