1 trong số 1

Chất thơm cis-3 Hexenyl Benzoate
CAS# 25152-85-6

Xanh, Hoa, Nhựa thơm, Thảo mộc, Ngọt

Giá thông thường 281.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 281.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

cis-3-Hexenyl Benzoate (hay còn gọi là (Z)-3-hexen-1-yl benzoate, số CAS 25152-85-6) là một este có cấu trúc phức tạp, đóng vai trò vô cùng quan trọng trong ngành công nghiệp hương liệu, nước hoa và mỹ phẩm. Ở điều kiện nhiệt độ phòng, hợp chất này tồn tại dưới dạng chất lỏng dạng dầu, trong suốt, không màu đến vàng nhạt. Về đặc tính hòa tan, nó hầu như không tan trong nước nhưng lại hòa tan rất tốt trong cồn và các loại dầu. Trong tự nhiên, chất này có thể được tìm thấy trong thành phần của nhiều loại thực vật như lá trà đen, trà xanh, trà hoa nhài, cũng như các loại quả như ổi, việt quất và dứa Feijoa.

Điểm nổi bật nhất của cis-3-Hexenyl Benzoate chính là cấu hình cảm quan vô cùng phong phú. Về mùi hương, nó mang đến hương thơm thảo mộc xanh mát, hương gỗ, kết hợp với các nốt hương hoa nhẹ nhàng (đặc biệt là hoa lan) và nhựa thơm (balsamic). Khác biệt lớn nhất của nó so với các este xanh (green esters) thông thường khác là độ bay hơi rất thấp, giúp nó lưu hương bền bỉ hơn 8 giờ trên giấy thử, đóng vai trò như một nốt hương giữa đến hương cuối hoàn hảo. Về hương vị, khi được sử dụng ở nồng độ thấp (khoảng 10 ppm), nó mang lại vị béo, xanh, hương hoa, trái cây và chút the cay xen lẫn các sắc thái của gỗ.

  • Nhờ sự đa dạng trong nốt hương, cis-3-Hexenyl Benzoate là một nguyên liệu không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực:
    Trong ngành nước hoa: Nó là chất pha trộn (blender) tuyệt vời giúp làm dịu và làm tròn các nốt hương xanh quá gắt. Đồng thời, nó giúp làm tăng độ sâu và sự tự nhiên cho các nốt hương hoa trắng (như nhài, dành dành, linh lan) và các hương trái cây (như đào, mơ, dưa hấu).
  • Trong công nghiệp thực phẩm: Nó được ứng dụng làm chất tạo hương vị cho đồ nướng, kẹo, đồ uống, và đặc biệt quan trọng trong việc tái tạo hương vị trà chân thực. Mức độ sử dụng của nó rất tối ưu, chỉ cần dùng ở nồng độ rất thấp (từ 1 đến 10 ppm).
  • Trong mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân: Hợp chất này được liệt kê với công dụng như một chất làm se (astringent) và điều hòa da, thường có mặt trong xà phòng, dầu gội, sữa tắm và các sản phẩm chăm sóc da.
  • Trong nông nghiệp học: Chất này còn có thể hoạt động như một tín hiệu hóa học của thực vật, giúp dẫn dụ côn trùng có lợi (như ong bắp cày) hoặc xua đuổi một số loại sâu hại.

Về mặt quy định, cis-3-Hexenyl Benzoate là phụ gia hương liệu được FDA và EU phê duyệt, đồng thời được tổ chức FEMA công nhận là an toàn (GRAS) với mã số 3688 để sử dụng trong thực phẩm. Tuy nhiên, trong quá trình sản xuất và xử lý nguyên liệu nguyên chất, cần lưu ý rằng nó được phân loại là chất gây kích ứng da và mắt nhẹ, có khả năng gây dị ứng da (Skin Sensitization Category 1B) và có độc tính đối với sinh vật thủy sinh. Do đó, khi đưa vào các công thức mỹ phẩm hay nước hoa thương mại, nhà sản xuất phải điều chế ở nồng độ phù hợp để đảm bảo sản phẩm cuối cùng không gây kích ứng và an toàn tuyệt đối cho người tiêu dùng.

7 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1202.77
methanol 1276.05
isopropanol 675.79
water 0.11
ethyl acetate 2224.87
n-propanol 902.19
acetone 2820.89
n-butanol 919.87
acetonitrile 2110.49
DMF 3313.84
toluene 1283.23
isobutanol 706.87
1,4-dioxane 1590.26
methyl acetate 1653.2
THF 1887.58
2-butanone 2140.6
n-pentanol 612.95
sec-butanol 765.41
n-hexane 169.86
ethylene glycol 90.01
NMP 2147.39
cyclohexane 290.88
DMSO 2727.39
n-butyl acetate 1355.4
n-octanol 276.85
chloroform 4506.19
n-propyl acetate 1196.83
acetic acid 950.15
dichloromethane 5796.95
cyclohexanone 2575.43
propylene glycol 158.53
isopropyl acetate 1017.2
DMAc 2071.32
2-ethoxyethanol 727.42
isopentanol 765.78
n-heptane 67.21
ethyl formate 815.82
1,2-dichloroethane 4668.19
n-hexanol 625.56
2-methoxyethanol 1133.44
isobutyl acetate 642.28
tetrachloromethane 355.15
n-pentyl acetate 625.95
transcutol 3618.03
n-heptanol 246.21
ethylbenzene 522.05
MIBK 842.41
2-propoxyethanol 869.11
tert-butanol 816.47
MTBE 1145.51
2-butoxyethanol 469.45
propionic acid 749.21
o-xylene 505.59
formic acid 179.74
diethyl ether 2014.17
m-xylene 583.37
p-xylene 555.47
chlorobenzene 1720.18
dimethyl carbonate 588.67
n-octane 35.7
formamide 486.24
cyclopentanone 2492.08
2-pentanone 1869.38
anisole 1018.5
cyclopentyl methyl ether 1230.85
gamma-butyrolactone 2392.49
1-methoxy-2-propanol 888.42
pyridine 2556.25
3-pentanone 1434.62
furfural 1656.51
n-dodecane 31.02
diethylene glycol 458.84
diisopropyl ether 403.19
tert-amyl alcohol 751.06
acetylacetone 1569.16
n-hexadecane 37.51
acetophenone 929.35
methyl propionate 1572.12
isopentyl acetate 998.46
trichloroethylene 6632.7
n-nonanol 246.84
cyclohexanol 883.3
benzyl alcohol 624.72
2-ethylhexanol 373.76
isooctanol 218.95
dipropyl ether 553.54
1,2-dichlorobenzene 1366.46
ethyl lactate 335.97
propylene carbonate 1199.3
n-methylformamide 1165.89
2-pentanol 670.7
n-pentane 128.36
1-propoxy-2-propanol 610.62
1-methoxy-2-propyl acetate 810.61
2-(2-methoxypropoxy) propanol 515.63
mesitylene 314.72
ε-caprolactone 1768.82
p-cymene 204.51
epichlorohydrin 3274.64
1,1,1-trichloroethane 2554.9
2-aminoethanol 284.36
morpholine-4-carbaldehyde 1524.6
sulfolane 2347.29
2,2,4-trimethylpentane 68.28
2-methyltetrahydrofuran 1612.64
n-hexyl acetate 850.48
isooctane 60.78
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 773.23
sec-butyl acetate 727.51
tert-butyl acetate 894.14
decalin 126.71
glycerin 200.69
diglyme 1503.59
acrylic acid 636.58
isopropyl myristate 288.11
n-butyric acid 1247.24
acetyl acetate 944.71
di(2-ethylhexyl) phthalate 226.58
ethyl propionate 982.5
nitromethane 2345.34
1,2-diethoxyethane 1345.42
benzonitrile 1084.4
trioctyl phosphate 169.44
1-bromopropane 2400.79
gamma-valerolactone 2177.08
n-decanol 182.96
triethyl phosphate 275.59
4-methyl-2-pentanol 332.68
propionitrile 1446.21
vinylene carbonate 1084.68
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1374.2
DMS 747.96
cumene 275.15
2-octanol 203.56
2-hexanone 1145.95
octyl acetate 367.22
limonene 317.1
1,2-dimethoxyethane 1377.94
ethyl orthosilicate 261.69
tributyl phosphate 240.35
diacetone alcohol 747.87
N,N-dimethylaniline 535.92
acrylonitrile 1919.87
aniline 1105.21
1,3-propanediol 474.48
bromobenzene 2056.74
dibromomethane 3656.75
1,1,2,2-tetrachloroethane 4892.68
2-methyl-cyclohexyl acetate 464.2
tetrabutyl urea 331.75
diisobutyl methanol 206.24
2-phenylethanol 544.84
styrene 877.14
dioctyl adipate 394.68
dimethyl sulfate 829.6
ethyl butyrate 772.72
methyl lactate 417.01
butyl lactate 405.84
diethyl carbonate 494.11
propanediol butyl ether 431.32
triethyl orthoformate 404.9
p-tert-butyltoluene 182.24
methyl 4-tert-butylbenzoate 480.17
morpholine 1988.38
tert-butylamine 541.48
n-dodecanol 138.61
dimethoxymethane 1627.16
ethylene carbonate 900.97
cyrene 428.88
2-ethoxyethyl acetate 866.55
2-ethylhexyl acetate 749.24
1,2,4-trichlorobenzene 1408.34
4-methylpyridine 2499.57
dibutyl ether 607.36
2,6-dimethyl-4-heptanol 206.24
DEF 2102.36
dimethyl isosorbide 819.25
tetrachloroethylene 2469.46
eugenol 493.49
triacetin 638.5
span 80 418.8
1,4-butanediol 181.12
1,1-dichloroethane 3695.6
2-methyl-1-pentanol 589.44
methyl formate 783.36
2-methyl-1-butanol 797.74
n-decane 50.77
butyronitrile 1505.24
3,7-dimethyl-1-octanol 299.65
1-chlorooctane 300.12
1-chlorotetradecane 108.06
n-nonane 49.4
undecane 38.54
tert-butylcyclohexane 104.1
cyclooctane 77.22
cyclopentanol 648.72
tetrahydropyran 2151.91
tert-amyl methyl ether 808.75
2,5,8-trioxanonane 913.22
1-hexene 733.83
2-isopropoxyethanol 548.08
2,2,2-trifluoroethanol 240.4
methyl butyrate 1426.53

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    25152-85-6

  • NHÓM HƯƠNG

    Xanh (Green)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Rất chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    131.94 ˚C ước lượng

base
Xanh (Green)
Hoa (Floral)
Nhựa thơm (Balsamic)
Thảo mộc (Herbal)
Ngọt (Sweet)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3