1 trong số 1

Chất thơm Celery Ketone aka. Cetone Liveche Livescone
CAS# 3720-16-9

Thảo mộc, Xanh, Cay, Tươi mát, Bạc hà

Giá thông thường 242.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 242.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Celery Ketone, tên hóa học 3-methyl-5-propylcyclohex-2-en-1-one, là nguyên liệu thơm mang nét thảo mộc, gia vị và cần tây. Cá tính vegetal rõ giúp nguyên liệu tạo những chi tiết khác biệt trong các cấu trúc aromatic.

Trong phối hương, có thể thử Celery Ketone trong accord cần tây, thảo mộc hoặc gia vị xanh. Kết hợp với các thành phần gỗ, tiêu và lá là hướng khám phá để tạo chiều sâu vegetal; nên đánh giá từ lượng nhỏ để giữ cân bằng.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1484.98
methanol 1441.49
isopropanol 1248.81
water 0.55
ethyl acetate 828.56
n-propanol 1058.44
acetone 1448.79
n-butanol 1084.05
acetonitrile 1508.7
DMF 1197.25
toluene 542.5
isobutanol 819.76
1,4-dioxane 1709.74
methyl acetate 662.5
THF 2461.3
2-butanone 924.92
n-pentanol 572.04
sec-butanol 789.5
n-hexane 195.52
ethylene glycol 149.0
NMP 862.75
cyclohexane 437.82
DMSO 989.48
n-butyl acetate 932.8
n-octanol 367.69
chloroform 3109.4
n-propyl acetate 427.62
acetic acid 841.47
dichloromethane 2394.71
cyclohexanone 1645.18
propylene glycol 263.03
isopropyl acetate 477.62
DMAc 487.55
2-ethoxyethanol 396.04
isopentanol 806.29
n-heptane 194.61
ethyl formate 643.17
1,2-dichloroethane 1192.94
n-hexanol 1216.71
2-methoxyethanol 947.7
isobutyl acetate 278.08
tetrachloromethane 412.1
n-pentyl acetate 374.26
transcutol 1785.75
n-heptanol 333.86
ethylbenzene 241.08
MIBK 473.21
2-propoxyethanol 1063.13
tert-butanol 1086.61
MTBE 760.06
2-butoxyethanol 409.12
propionic acid 597.46
o-xylene 285.3
formic acid 172.46
diethyl ether 1013.03
m-xylene 369.7
p-xylene 283.47
chlorobenzene 738.55
dimethyl carbonate 195.03
n-octane 55.38
formamide 236.22
cyclopentanone 1464.17
2-pentanone 904.72
anisole 397.33
cyclopentyl methyl ether 912.99
gamma-butyrolactone 1450.52
1-methoxy-2-propanol 714.2
pyridine 1254.7
3-pentanone 501.83
furfural 991.19
n-dodecane 44.62
diethylene glycol 539.09
diisopropyl ether 266.44
tert-amyl alcohol 628.66
acetylacetone 678.08
n-hexadecane 53.02
acetophenone 333.22
methyl propionate 521.01
isopentyl acetate 736.44
trichloroethylene 2148.91
n-nonanol 287.0
cyclohexanol 1018.13
benzyl alcohol 350.01
2-ethylhexanol 524.45
isooctanol 238.53
dipropyl ether 564.49
1,2-dichlorobenzene 541.56
ethyl lactate 176.35
propylene carbonate 818.27
n-methylformamide 609.48
2-pentanol 646.29
n-pentane 227.87
1-propoxy-2-propanol 716.77
1-methoxy-2-propyl acetate 596.48
2-(2-methoxypropoxy) propanol 413.32
mesitylene 231.53
ε-caprolactone 1105.56
p-cymene 212.82
epichlorohydrin 1509.87
1,1,1-trichloroethane 1226.81
2-aminoethanol 370.43
morpholine-4-carbaldehyde 912.54
sulfolane 1223.77
2,2,4-trimethylpentane 68.13
2-methyltetrahydrofuran 1597.56
n-hexyl acetate 631.14
isooctane 74.22
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 585.77
sec-butyl acetate 268.6
tert-butyl acetate 464.29
decalin 111.87
glycerin 263.92
diglyme 958.68
acrylic acid 440.62
isopropyl myristate 228.83
n-butyric acid 1152.86
acetyl acetate 423.59
di(2-ethylhexyl) phthalate 213.25
ethyl propionate 334.79
nitromethane 1089.47
1,2-diethoxyethane 673.7
benzonitrile 694.28
trioctyl phosphate 167.04
1-bromopropane 997.01
gamma-valerolactone 1618.55
n-decanol 210.3
triethyl phosphate 171.85
4-methyl-2-pentanol 310.36
propionitrile 1017.16
vinylene carbonate 706.84
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 738.44
DMS 336.39
cumene 165.74
2-octanol 229.67
2-hexanone 523.92
octyl acetate 296.41
limonene 373.87
1,2-dimethoxyethane 874.97
ethyl orthosilicate 170.4
tributyl phosphate 208.08
diacetone alcohol 494.59
N,N-dimethylaniline 243.39
acrylonitrile 966.98
aniline 587.16
1,3-propanediol 576.88
bromobenzene 794.87
dibromomethane 1774.81
1,1,2,2-tetrachloroethane 1563.02
2-methyl-cyclohexyl acetate 340.15
tetrabutyl urea 248.39
diisobutyl methanol 249.95
2-phenylethanol 489.85
styrene 309.18
dioctyl adipate 310.3
dimethyl sulfate 251.54
ethyl butyrate 457.67
methyl lactate 213.7
butyl lactate 293.28
diethyl carbonate 274.24
propanediol butyl ether 433.03
triethyl orthoformate 289.44
p-tert-butyltoluene 202.33
methyl 4-tert-butylbenzoate 337.12
morpholine 1876.58
tert-butylamine 774.17
n-dodecanol 162.77
dimethoxymethane 753.44
ethylene carbonate 623.55
cyrene 293.12
2-ethoxyethyl acetate 461.54
2-ethylhexyl acetate 530.74
1,2,4-trichlorobenzene 569.17
4-methylpyridine 1170.21
dibutyl ether 423.72
2,6-dimethyl-4-heptanol 249.95
DEF 681.39
dimethyl isosorbide 668.92
tetrachloroethylene 922.75
eugenol 312.91
triacetin 411.02
span 80 435.53
1,4-butanediol 186.35
1,1-dichloroethane 1477.55
2-methyl-1-pentanol 432.14
methyl formate 496.4
2-methyl-1-butanol 684.62
n-decane 76.12
butyronitrile 1319.05
3,7-dimethyl-1-octanol 334.3
1-chlorooctane 271.25
1-chlorotetradecane 106.11
n-nonane 81.4
undecane 56.95
tert-butylcyclohexane 95.1
cyclooctane 118.75
cyclopentanol 920.11
tetrahydropyran 2017.2
tert-amyl methyl ether 433.26
2,5,8-trioxanonane 614.43
1-hexene 520.81
2-isopropoxyethanol 301.69
2,2,2-trifluoroethanol 191.83
methyl butyrate 490.96

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    3720-16-9

  • NHÓM HƯƠNG

    Thảo mộc (Herbal)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    88.82 ˚C ước lượng

heart
Thảo mộc (Herbal)
Xanh (Green)
Cay (Spicy)
Tươi mới (Fresh)
Bạc hà (Minty)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3