1 trong số 1

Chất thơm Cedryl Acetate
CAS# 77-54-3

Gỗ, Hổ phách, Tuyết tùng, Khô, Cỏ hương bài

Giá thông thường 117.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 117.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Thể chất
Dung tích

Cedryl Acetate, thường được giới chuyên môn biết đến với tên gọi khác là Cedrenyl Acetate, là một nguyên liệu bán tổng hợp đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp hương liệu. Nguồn gốc của chất này bắt nguồn từ quá trình acetyl hóa cedrol, một hợp chất tự nhiên được phân lập chủ yếu từ tinh dầu gỗ tuyết tùng vùng Texas hoặc Virginia. Lịch sử ra đời của Cedryl Acetate xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của các nhà hóa học nhằm tận dụng tối đa nguồn cedrol dồi dào trong tự nhiên, đồng thời khắc phục những hạn chế của tinh dầu nguyên bản để tạo ra một thành phần mang hương gỗ ổn định, đa dụng và bớt gắt hơn khi đưa vào các cấu trúc mùi hương phức tạp. Về mặt ngoại quan, nguyên liệu này thường tồn tại dưới dạng chất lỏng có độ nhớt cao hoặc ở trạng thái tinh thể tùy thuộc vào độ tinh khiết của các đồng phân, với màu sắc biến thiên từ trong suốt đến vàng nhạt.

Mô tả

Thuộc nhóm hương gỗ đặc trưng, Cedryl Acetate mang đến một mùi hương gỗ tuyết tùng khô, mượt mà và thoang thoảng nét hương hổ phách ấm áp. Mặc dù cường độ bốc tỏa ban đầu khá nhẹ nhàng và không hề lấn át các thành phần khác trong công thức, chất này lại sở hữu độ lưu hương cực kỳ bền bỉ, có thể bám trụ hàng trăm giờ trên giấy thử mùi. Nhờ đặc tính này, nó đảm nhận xuất sắc vai trò của một nốt hương cuối, một chất lưu hương, chất hòa quyện và là một chất điều chỉnh hương đắc lực. Trong công thức, Cedryl Acetate thường được sử dụng để xây dựng một lớp nền vững chắc, làm bệ phóng hoàn hảo cho các nốt hương khác bám vào, đồng thời giúp làm tròn trịa những nốt hương sắc bén và kéo dài tuổi thọ của toàn bộ tổng thể mùi hương. Để phát huy tối đa hiệu quả, các nhà điều chế thường kết hợp nguyên liệu này với cỏ hương bài, hoắc hương, đàn hương, các hợp chất ionones mang âm hưởng hoa violet và các loại xạ hương. Trong quá trình thao tác, người pha chế có thể sử dụng Cedryl Acetate ở dạng nguyên chất bằng cách làm ấm nhẹ để dễ xử lý, hoặc hòa tan sẵn trong dung môi DPG nhằm tạo sự thuận tiện tối đa khi cân đo và phối trộn.

Ứng dụng

Tính ứng dụng của Cedryl Acetate trải rộng trên nhiều lĩnh vực, từ nước hoa, nến thơm, tán hương không gian cho đến các loại mỹ phẩm lưu lại trên da và mỹ phẩm rửa trôi. Đặc biệt, nhờ khả năng duy trì độ ổn định tuyệt vời trong môi trường kiềm, nguyên liệu này trở thành lựa chọn hàng đầu và cực kỳ phổ biến trong công nghiệp sản xuất xà phòng cũng như bột giặt. Về mặt an toàn, người dùng hoàn toàn có thể yên tâm vì chất này không nằm trong danh sách bị hạn chế nghiêm ngặt của IFRA về độc tính, cho phép sử dụng linh hoạt với tỷ lệ thường dao động từ 1% đến 10% hoặc thậm chí cao hơn tùy theo mục đích sáng tạo. Thêm vào đó, Cedryl Acetate không gây ra các vấn đề dị ứng nghiêm trọng, không có tính độc quang hóa và không thuộc diện bắt buộc phải ghi tên trên nhãn sản phẩm theo quy định khắt khe của châu Âu.

Việc bảo quản cũng rất đơn giản, chỉ cần lưu trữ trong bao bì kín, đặt tại nơi khô ráo, thoáng mát và tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng. Trên thị trường hiện nay, rất nhiều dòng nước hoa nam mang phong cách fougere hoặc woody amber cổ điển, cùng với các sản phẩm sữa tắm và bọt cạo râu dành cho nam giới, đã tận dụng triệt để lớp nền vững chắc mà chất này mang lại. Cuối cùng, giá trị của Cedryl Acetate đã được khẳng định rõ nét qua tài liệu Perfume and Flavor Chemicals của chuyên gia Steffen Arctander, trong đó ông mô tả đây là một chất có mùi gỗ pha hổ phách êm ái, một chất lưu hương và pha trộn xuất sắc, đồng thời nhấn mạnh tầm quan trọng của nó trong ngành xà phòng nhờ sự ổn định, chi phí hợp lý và khả năng che giấu mùi hóa chất nền vô cùng hiệu quả.

63 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng trong suốt Phù hợp
Màu sắc Vàng nhạt đến hơi xanh lục Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.986 → 1.016 1.0014
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.491 → 1.503 1.4944
Độ axit (mgKOH/g) ≤ 3.0 0.19
Độ tinh sạch ≥ 50.0% 52.1%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 308.95
methanol 439.78
isopropanol 378.85
water 6.88
ethyl acetate 685.59
n-propanol 355.1
acetone 920.36
n-butanol 340.44
acetonitrile 921.77
DMF 1310.4
toluene 1354.97
isobutanol 316.27
1,4-dioxane 1328.08
methyl acetate 671.54
THF 2714.66
2-butanone 710.43
n-pentanol 144.7
sec-butanol 262.49
n-hexane 27.65
ethylene glycol 90.4
NMP 1081.98
cyclohexane 138.82
DMSO 508.98
n-butyl acetate 361.95
n-octanol 116.34
chloroform 2538.61
n-propyl acetate 295.2
acetic acid 422.22
dichloromethane 1915.63
cyclohexanone 1308.02
propylene glycol 135.9
isopropyl acetate 560.92
DMAc 753.07
2-ethoxyethanol 199.62
isopentanol 311.68
n-heptane 23.31
ethyl formate 389.06
1,2-dichloroethane 1020.11
n-hexanol 263.69
2-methoxyethanol 542.03
isobutyl acetate 244.73
tetrachloromethane 353.91
n-pentyl acetate 267.11
transcutol 642.71
n-heptanol 129.45
ethylbenzene 311.99
MIBK 453.72
2-propoxyethanol 529.97
tert-butanol 402.16
MTBE 405.35
2-butoxyethanol 261.37
propionic acid 386.58
o-xylene 492.05
formic acid 189.59
diethyl ether 466.28
m-xylene 747.29
p-xylene 410.13
chlorobenzene 1098.3
dimethyl carbonate 421.42
n-octane 9.84
formamide 319.73
cyclopentanone 1678.14
2-pentanone 654.41
anisole 509.32
cyclopentyl methyl ether 1051.89
gamma-butyrolactone 1885.75
1-methoxy-2-propanol 570.6
pyridine 1502.52
3-pentanone 494.91
furfural 1252.96
n-dodecane 9.21
diethylene glycol 349.17
diisopropyl ether 194.6
tert-amyl alcohol 238.97
acetylacetone 814.1
n-hexadecane 11.49
acetophenone 438.45
methyl propionate 605.04
isopentyl acetate 376.07
trichloroethylene 1996.1
n-nonanol 107.96
cyclohexanol 512.18
benzyl alcohol 364.39
2-ethylhexanol 145.22
isooctanol 111.59
dipropyl ether 177.89
1,2-dichlorobenzene 803.47
ethyl lactate 160.68
propylene carbonate 853.67
n-methylformamide 681.18
2-pentanol 253.08
n-pentane 47.43
1-propoxy-2-propanol 335.37
1-methoxy-2-propyl acetate 524.61
2-(2-methoxypropoxy) propanol 228.1
mesitylene 388.84
ε-caprolactone 966.94
p-cymene 142.53
epichlorohydrin 1633.07
1,1,1-trichloroethane 1184.54
2-aminoethanol 186.13
morpholine-4-carbaldehyde 1053.14
sulfolane 1225.18
2,2,4-trimethylpentane 29.33
2-methyltetrahydrofuran 1286.92
n-hexyl acetate 358.89
isooctane 27.5
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 283.25
sec-butyl acetate 254.04
tert-butyl acetate 524.51
decalin 54.07
glycerin 224.61
diglyme 578.35
acrylic acid 371.5
isopropyl myristate 127.85
n-butyric acid 517.96
acetyl acetate 599.64
di(2-ethylhexyl) phthalate 144.13
ethyl propionate 307.76
nitromethane 1084.81
1,2-diethoxyethane 287.09
benzonitrile 683.84
trioctyl phosphate 103.92
1-bromopropane 575.4
gamma-valerolactone 1738.32
n-decanol 76.48
triethyl phosphate 138.76
4-methyl-2-pentanol 178.13
propionitrile 730.87
vinylene carbonate 894.03
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 694.39
DMS 439.46
cumene 175.53
2-octanol 95.33
2-hexanone 264.43
octyl acetate 156.73
limonene 181.6
1,2-dimethoxyethane 483.24
ethyl orthosilicate 133.55
tributyl phosphate 123.82
diacetone alcohol 412.64
N,N-dimethylaniline 296.39
acrylonitrile 894.04
aniline 902.6
1,3-propanediol 295.07
bromobenzene 1243.98
dibromomethane 1153.66
1,1,2,2-tetrachloroethane 1441.94
2-methyl-cyclohexyl acetate 242.26
tetrabutyl urea 149.48
diisobutyl methanol 99.73
2-phenylethanol 397.69
styrene 391.47
dioctyl adipate 167.73
dimethyl sulfate 551.16
ethyl butyrate 253.41
methyl lactate 301.12
butyl lactate 199.7
diethyl carbonate 191.05
propanediol butyl ether 209.38
triethyl orthoformate 189.17
p-tert-butyltoluene 146.23
methyl 4-tert-butylbenzoate 335.92
morpholine 1289.5
tert-butylamine 258.36
n-dodecanol 56.64
dimethoxymethane 969.17
ethylene carbonate 773.86
cyrene 290.62
2-ethoxyethyl acetate 400.78
2-ethylhexyl acetate 292.62
1,2,4-trichlorobenzene 851.0
4-methylpyridine 1514.98
dibutyl ether 128.77
2,6-dimethyl-4-heptanol 99.73
DEF 524.65
dimethyl isosorbide 510.37
tetrachloroethylene 885.33
eugenol 296.51
triacetin 339.19
span 80 211.94
1,4-butanediol 82.18
1,1-dichloroethane 1156.68
2-methyl-1-pentanol 153.7
methyl formate 563.36
2-methyl-1-butanol 272.36
n-decane 17.0
butyronitrile 623.65
3,7-dimethyl-1-octanol 128.24
1-chlorooctane 96.36
1-chlorotetradecane 36.88
n-nonane 14.64
undecane 12.15
tert-butylcyclohexane 40.74
cyclooctane 46.12
cyclopentanol 583.62
tetrahydropyran 1358.61
tert-amyl methyl ether 262.78
2,5,8-trioxanonane 348.73
1-hexene 113.39
2-isopropoxyethanol 170.87
2,2,2-trifluoroethanol 287.44
methyl butyrate 359.19

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    77-54-3

  • NHÓM HƯƠNG

    Gỗ (Wood)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    141.68 ˚C ước lượng

base
Gỗ (Woody)
Hổ phách (Amber)
Tuyết tùng (Cedar)
Khô (Dry)
Cỏ hương bài (Vetiver)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3