1 trong số 1

Chất thơm Cedryl Acetate
CAS# 77-54-3

Gỗ, Hổ phách, Tuyết tùng, Khô, Cỏ hương bài

Giá thông thường 182.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 182.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Cedryl Acetate (CAS 77-54-3) là một chất thơm nhóm gỗ hiện đại với sắc thái khô, sạch và ấm, gợi nhớ mùi tuyết tùng được mài nhẵn. Hương ban đầu mềm, balsamic nhẹ, hơi ngọt, sau đó chuyển dần sang gỗ khô thanh thoát, phảng phất nét vetiver và hoắc hương, để lại dư âm mượt, lâu tàn và rất “sạch sẽ” trên da lẫn trên vật liệu xơ sợi.

Trong công thức, Cedryl Acetate giúp làm sâu nền gỗ, tăng cảm giác cấu trúc và độ sang, đồng thời mang vai trò “cố định nhẹ” để kéo dài độ bám của các nốt hoa, hổ phách, fougère, chypre hay oriental. Nhờ đặc tính bền mùi và ổn định, chất thơm này hoạt động hiệu quả trong nước hoa cồn, xà phòng, chất tẩy rửa hương, nến thơm và tinh dầu khuếch tán, hỗ trợ che phủ tạp mùi terpenic và làm tròn tổng thể.

Tính chất cảm quan nhất quán, dễ kiểm soát, cho phép Cedryl Acetate xây dựng hiệu ứng “gỗ sạch” mang hơi thở đương đại: ít gắt, không khói, không nhựa nặng, phù hợp cả những phối cảnh tối giản lẫn các nền hổ phách sâu. Khi cần tăng độ mượt và chiều sâu cho gỗ tuyết tùng, đàn hương tái hiện, hoặc để vẽ nét gỗ khô tinh tế quanh một đoá hoa trắng, đây là lựa chọn tin cậy.

Dạng vật chất thường là tinh thể hoặc chất lỏng nhớt màu vàng nhạt tùy lô; tan tốt trong cồn và các dung môi hương liệu. Khi gặp dạng tinh thể, chỉ cần gia nhiệt nhẹ để hoá lỏng trước khi cân trộn. Cedryl Acetate tương thích cao với đa số nguyên liệu tự nhiên và tổng hợp nhóm gỗ – hổ phách – xạ hương, giúp công thức đạt độ cân bằng, sạch sẽ và bền bỉ theo thời gian.

16 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 308.95
methanol 439.78
isopropanol 378.85
water 6.88
ethyl acetate 685.59
n-propanol 355.1
acetone 920.36
n-butanol 340.44
acetonitrile 921.77
DMF 1310.4
toluene 1354.97
isobutanol 316.27
1,4-dioxane 1328.08
methyl acetate 671.54
THF 2714.66
2-butanone 710.43
n-pentanol 144.7
sec-butanol 262.49
n-hexane 27.65
ethylene glycol 90.4
NMP 1081.98
cyclohexane 138.82
DMSO 508.98
n-butyl acetate 361.95
n-octanol 116.34
chloroform 2538.61
n-propyl acetate 295.2
acetic acid 422.22
dichloromethane 1915.63
cyclohexanone 1308.02
propylene glycol 135.9
isopropyl acetate 560.92
DMAc 753.07
2-ethoxyethanol 199.62
isopentanol 311.68
n-heptane 23.31
ethyl formate 389.06
1,2-dichloroethane 1020.11
n-hexanol 263.69
2-methoxyethanol 542.03
isobutyl acetate 244.73
tetrachloromethane 353.91
n-pentyl acetate 267.11
transcutol 642.71
n-heptanol 129.45
ethylbenzene 311.99
MIBK 453.72
2-propoxyethanol 529.97
tert-butanol 402.16
MTBE 405.35
2-butoxyethanol 261.37
propionic acid 386.58
o-xylene 492.05
formic acid 189.59
diethyl ether 466.28
m-xylene 747.29
p-xylene 410.13
chlorobenzene 1098.3
dimethyl carbonate 421.42
n-octane 9.84
formamide 319.73
cyclopentanone 1678.14
2-pentanone 654.41
anisole 509.32
cyclopentyl methyl ether 1051.89
gamma-butyrolactone 1885.75
1-methoxy-2-propanol 570.6
pyridine 1502.52
3-pentanone 494.91
furfural 1252.96
n-dodecane 9.21
diethylene glycol 349.17
diisopropyl ether 194.6
tert-amyl alcohol 238.97
acetylacetone 814.1
n-hexadecane 11.49
acetophenone 438.45
methyl propionate 605.04
isopentyl acetate 376.07
trichloroethylene 1996.1
n-nonanol 107.96
cyclohexanol 512.18
benzyl alcohol 364.39
2-ethylhexanol 145.22
isooctanol 111.59
dipropyl ether 177.89
1,2-dichlorobenzene 803.47
ethyl lactate 160.68
propylene carbonate 853.67
n-methylformamide 681.18
2-pentanol 253.08
n-pentane 47.43
1-propoxy-2-propanol 335.37
1-methoxy-2-propyl acetate 524.61
2-(2-methoxypropoxy) propanol 228.1
mesitylene 388.84
ε-caprolactone 966.94
p-cymene 142.53
epichlorohydrin 1633.07
1,1,1-trichloroethane 1184.54
2-aminoethanol 186.13
morpholine-4-carbaldehyde 1053.14
sulfolane 1225.18
2,2,4-trimethylpentane 29.33
2-methyltetrahydrofuran 1286.92
n-hexyl acetate 358.89
isooctane 27.5
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 283.25
sec-butyl acetate 254.04
tert-butyl acetate 524.51
decalin 54.07
glycerin 224.61
diglyme 578.35
acrylic acid 371.5
isopropyl myristate 127.85
n-butyric acid 517.96
acetyl acetate 599.64
di(2-ethylhexyl) phthalate 144.13
ethyl propionate 307.76
nitromethane 1084.81
1,2-diethoxyethane 287.09
benzonitrile 683.84
trioctyl phosphate 103.92
1-bromopropane 575.4
gamma-valerolactone 1738.32
n-decanol 76.48
triethyl phosphate 138.76
4-methyl-2-pentanol 178.13
propionitrile 730.87
vinylene carbonate 894.03
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 694.39
DMS 439.46
cumene 175.53
2-octanol 95.33
2-hexanone 264.43
octyl acetate 156.73
limonene 181.6
1,2-dimethoxyethane 483.24
ethyl orthosilicate 133.55
tributyl phosphate 123.82
diacetone alcohol 412.64
N,N-dimethylaniline 296.39
acrylonitrile 894.04
aniline 902.6
1,3-propanediol 295.07
bromobenzene 1243.98
dibromomethane 1153.66
1,1,2,2-tetrachloroethane 1441.94
2-methyl-cyclohexyl acetate 242.26
tetrabutyl urea 149.48
diisobutyl methanol 99.73
2-phenylethanol 397.69
styrene 391.47
dioctyl adipate 167.73
dimethyl sulfate 551.16
ethyl butyrate 253.41
methyl lactate 301.12
butyl lactate 199.7
diethyl carbonate 191.05
propanediol butyl ether 209.38
triethyl orthoformate 189.17
p-tert-butyltoluene 146.23
methyl 4-tert-butylbenzoate 335.92
morpholine 1289.5
tert-butylamine 258.36
n-dodecanol 56.64
dimethoxymethane 969.17
ethylene carbonate 773.86
cyrene 290.62
2-ethoxyethyl acetate 400.78
2-ethylhexyl acetate 292.62
1,2,4-trichlorobenzene 851.0
4-methylpyridine 1514.98
dibutyl ether 128.77
2,6-dimethyl-4-heptanol 99.73
DEF 524.65
dimethyl isosorbide 510.37
tetrachloroethylene 885.33
eugenol 296.51
triacetin 339.19
span 80 211.94
1,4-butanediol 82.18
1,1-dichloroethane 1156.68
2-methyl-1-pentanol 153.7
methyl formate 563.36
2-methyl-1-butanol 272.36
n-decane 17.0
butyronitrile 623.65
3,7-dimethyl-1-octanol 128.24
1-chlorooctane 96.36
1-chlorotetradecane 36.88
n-nonane 14.64
undecane 12.15
tert-butylcyclohexane 40.74
cyclooctane 46.12
cyclopentanol 583.62
tetrahydropyran 1358.61
tert-amyl methyl ether 262.78
2,5,8-trioxanonane 348.73
1-hexene 113.39
2-isopropoxyethanol 170.87
2,2,2-trifluoroethanol 287.44
methyl butyrate 359.19

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    77-54-3

  • NHÓM HƯƠNG

    Gỗ (Wood)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    414.8 ˚C ước lượng

  • pKa

    7.98 ước lượng

base
Gỗ (Woody)
Hổ phách (Amber)
Tuyết tùng (Cedar)
Khô (Dry)
Cỏ hương bài (Vetiver)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3