Chất thơm Canthoxal aka. Anisyl Propanal
CAS# 5462-06-6
Xanh, Hoa, Ngọt, Tươi mát, Trái cây
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Canthoxal (số CAS: 5462-06-6) là một hợp chất tạo mùi hương tổng hợp quan trọng thuộc nhóm aldehyde thơm đơn vòng. Trong công nghiệp, sản phẩm này còn được biết đến qua nhiều tên gọi khác nhau như para-anisyl propanal, Fennaldehyde, Foliaver, và tên INCI chính thức là Methoxyhydratropaldehyde. Dù một số cơ sở dữ liệu có thể ghi nhận sai lệch rằng nó bắt nguồn từ tự nhiên, các tài liệu hóa học khẳng định Canthoxal là một phân tử hoàn toàn do con người tổng hợp và chưa từng được tìm thấy trong tự nhiên. Ở điều kiện nhiệt độ phòng, Canthoxal tồn tại dưới dạng chất lỏng linh hoạt, trong suốt, có màu từ không màu đến vàng nhạt và tan tốt trong cồn cũng như các dung môi hữu cơ khác.
Canthoxal được giới pha chế nước hoa đánh giá cao nhờ cấu trúc mùi hương anisic (hương hồi) và thảo mộc xen lẫn hương hoa ngọt ngào. Khi ngửi, hợp chất này mang đến các nốt hương đặc trưng của cam thảo, húng quế (basil), hạt thì là (fennel) và hoa hồi, đồng thời được làm dịu lại bởi sự thanh mát của nước (ozonic/watery) và sắc thái trái cây nhẹ nhàng như mâm xôi (raspberry). Trong một công thức nước hoa, Canthoxal hoạt động như một nốt hương đầu đến hương giữa (top-to-heart note) với độ lưu hương (substantivity) mạnh mẽ lên đến hơn 48 giờ trên giấy thử mùi. Thành phần này đặc biệt tỏa sáng khi dùng để tạo ra các hợp hương trái cây mọng nước, hương hoa linh lan, hoa trinh nữ (mimosa) hoặc dùng làm nền tảng cho các nốt hương phương Đông.
Nhờ có nhóm alpha-methyl tạo ra sự cản trở không gian, Canthoxal có khả năng chống oxy hóa tốt hơn so với các aldehyde thơm thông thường, giúp nó duy trì độ ổn định tuyệt vời. Sản phẩm này tương thích và giữ mùi tốt trong hàng loạt các ứng dụng từ nước hoa cao cấp cho đến các sản phẩm chăm sóc cá nhân và gia đình như: xà phòng bánh, nước xả vải, sữa tắm, dầu gội và chất khử mùi chứa muối nhôm acid. Tuy nhiên, cần lưu ý hạn chế sử dụng Canthoxal trong thuốc tẩy chứa clo hoặc bột giặt khô do nguy cơ dễ bị phân hủy hay oxy hóa. Ngoài ra, Canthoxal thường được dùng để phản ứng với Methyl Anthranilate nhằm tạo ra các "Schiff base" (như Canthoxalia) ở dạng sền sệt, mang lại hương hoa cam và phấn hoa cực kỳ bền mùi.
Về mặt an toàn, Canthoxal được đánh giá là có độc tính cấp tính thấp và khả năng phân hủy sinh học nhanh (đạt 81% trong 28 ngày), khiến nó trở thành một lựa chọn thân thiện với môi trường. Dù có thể gây nhạy cảm cho da nếu dùng ở nồng độ cao, quy định sử dụng của nó đã được nới lỏng đáng kể. Dựa trên Bản sửa đổi lần thứ 51 của Hiệp hội Hương liệu Quốc tế (IFRA 51st Amendment), giới hạn nồng độ an toàn của Canthoxal trong nước hoa cao cấp (Category 4) đã được tăng từ 0.82% lên tới 2.5%. Điều này mang lại sự tự do sáng tạo lớn hơn cho các nhà pha chế khi muốn ứng dụng các nốt hương tươi mát, thanh khiết của Canthoxal vào các sản phẩm hiện đại.
4.93 / 5
(7) 7 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1040.68 |
| methanol | 1284.57 |
| isopropanol | 518.94 |
| water | 1.06 |
| ethyl acetate | 1927.47 |
| n-propanol | 601.74 |
| acetone | 1186.25 |
| n-butanol | 476.37 |
| acetonitrile | 1341.07 |
| DMF | 820.05 |
| toluene | 280.32 |
| isobutanol | 307.55 |
| 1,4-dioxane | 1529.84 |
| methyl acetate | 1397.82 |
| THF | 1033.24 |
| 2-butanone | 941.06 |
| n-pentanol | 329.23 |
| sec-butanol | 325.08 |
| n-hexane | 8.26 |
| ethylene glycol | 292.1 |
| NMP | 386.79 |
| cyclohexane | 13.77 |
| DMSO | 1357.19 |
| n-butyl acetate | 629.73 |
| n-octanol | 75.04 |
| chloroform | 1786.26 |
| n-propyl acetate | 567.28 |
| acetic acid | 889.11 |
| dichloromethane | 2360.67 |
| cyclohexanone | 718.29 |
| propylene glycol | 365.24 |
| isopropyl acetate | 568.68 |
| DMAc | 578.03 |
| 2-ethoxyethanol | 894.95 |
| isopentanol | 369.08 |
| n-heptane | 8.57 |
| ethyl formate | 779.18 |
| 1,2-dichloroethane | 1516.03 |
| n-hexanol | 292.42 |
| 2-methoxyethanol | 1438.1 |
| isobutyl acetate | 281.46 |
| tetrachloromethane | 147.26 |
| n-pentyl acetate | 168.26 |
| transcutol | 2505.88 |
| n-heptanol | 78.22 |
| ethylbenzene | 113.46 |
| MIBK | 324.63 |
| 2-propoxyethanol | 714.19 |
| tert-butanol | 729.55 |
| MTBE | 542.02 |
| 2-butoxyethanol | 236.6 |
| propionic acid | 628.34 |
| o-xylene | 136.41 |
| formic acid | 457.59 |
| diethyl ether | 701.17 |
| m-xylene | 157.6 |
| p-xylene | 130.43 |
| chlorobenzene | 419.4 |
| dimethyl carbonate | 331.74 |
| n-octane | 4.36 |
| formamide | 850.77 |
| cyclopentanone | 777.19 |
| 2-pentanone | 715.23 |
| anisole | 397.7 |
| cyclopentyl methyl ether | 432.51 |
| gamma-butyrolactone | 1080.95 |
| 1-methoxy-2-propanol | 811.84 |
| pyridine | 797.04 |
| 3-pentanone | 459.54 |
| furfural | 968.39 |
| n-dodecane | 4.7 |
| diethylene glycol | 682.26 |
| diisopropyl ether | 114.0 |
| tert-amyl alcohol | 402.93 |
| acetylacetone | 836.47 |
| n-hexadecane | 5.43 |
| acetophenone | 304.22 |
| methyl propionate | 955.1 |
| isopentyl acetate | 450.69 |
| trichloroethylene | 2626.89 |
| n-nonanol | 65.98 |
| cyclohexanol | 264.11 |
| benzyl alcohol | 309.22 |
| 2-ethylhexanol | 144.75 |
| isooctanol | 68.28 |
| dipropyl ether | 189.81 |
| 1,2-dichlorobenzene | 332.8 |
| ethyl lactate | 211.02 |
| propylene carbonate | 583.23 |
| n-methylformamide | 894.31 |
| 2-pentanol | 252.06 |
| n-pentane | 6.62 |
| 1-propoxy-2-propanol | 414.62 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 603.01 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 287.0 |
| mesitylene | 83.25 |
| ε-caprolactone | 641.8 |
| p-cymene | 68.89 |
| epichlorohydrin | 1810.33 |
| 1,1,1-trichloroethane | 970.88 |
| 2-aminoethanol | 503.25 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 807.73 |
| sulfolane | 862.4 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 11.16 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 756.91 |
| n-hexyl acetate | 214.23 |
| isooctane | 10.3 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 432.09 |
| sec-butyl acetate | 325.65 |
| tert-butyl acetate | 502.07 |
| decalin | 16.39 |
| glycerin | 437.33 |
| diglyme | 870.48 |
| acrylic acid | 494.48 |
| isopropyl myristate | 80.5 |
| n-butyric acid | 853.38 |
| acetyl acetate | 670.93 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 89.62 |
| ethyl propionate | 472.35 |
| nitromethane | 2052.67 |
| 1,2-diethoxyethane | 673.02 |
| benzonitrile | 367.57 |
| trioctyl phosphate | 56.89 |
| 1-bromopropane | 487.3 |
| gamma-valerolactone | 1109.91 |
| n-decanol | 50.94 |
| triethyl phosphate | 135.13 |
| 4-methyl-2-pentanol | 138.5 |
| propionitrile | 676.68 |
| vinylene carbonate | 554.74 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 865.06 |
| DMS | 315.76 |
| cumene | 74.69 |
| 2-octanol | 46.37 |
| 2-hexanone | 375.22 |
| octyl acetate | 100.44 |
| limonene | 94.66 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1006.16 |
| ethyl orthosilicate | 129.32 |
| tributyl phosphate | 90.91 |
| diacetone alcohol | 519.5 |
| N,N-dimethylaniline | 181.04 |
| acrylonitrile | 860.97 |
| aniline | 409.95 |
| 1,3-propanediol | 683.7 |
| bromobenzene | 429.79 |
| dibromomethane | 1170.1 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 1570.2 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 201.8 |
| tetrabutyl urea | 103.63 |
| diisobutyl methanol | 87.41 |
| 2-phenylethanol | 271.12 |
| styrene | 164.46 |
| dioctyl adipate | 138.44 |
| dimethyl sulfate | 389.37 |
| ethyl butyrate | 382.46 |
| methyl lactate | 300.86 |
| butyl lactate | 147.86 |
| diethyl carbonate | 263.9 |
| propanediol butyl ether | 228.57 |
| triethyl orthoformate | 202.43 |
| p-tert-butyltoluene | 66.48 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 190.42 |
| morpholine | 1622.61 |
| tert-butylamine | 303.37 |
| n-dodecanol | 40.39 |
| dimethoxymethane | 844.14 |
| ethylene carbonate | 474.59 |
| cyrene | 246.15 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 406.51 |
| 2-ethylhexyl acetate | 309.5 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 401.87 |
| 4-methylpyridine | 700.95 |
| dibutyl ether | 136.23 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 87.41 |
| DEF | 633.82 |
| dimethyl isosorbide | 459.07 |
| tetrachloroethylene | 880.35 |
| eugenol | 208.51 |
| triacetin | 284.25 |
| span 80 | 175.75 |
| 1,4-butanediol | 260.62 |
| 1,1-dichloroethane | 1283.4 |
| 2-methyl-1-pentanol | 253.93 |
| methyl formate | 711.94 |
| 2-methyl-1-butanol | 291.1 |
| n-decane | 7.5 |
| butyronitrile | 633.39 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 103.2 |
| 1-chlorooctane | 53.57 |
| 1-chlorotetradecane | 21.83 |
| n-nonane | 6.77 |
| undecane | 5.68 |
| tert-butylcyclohexane | 18.32 |
| cyclooctane | 6.12 |
| cyclopentanol | 252.82 |
| tetrahydropyran | 846.52 |
| tert-amyl methyl ether | 295.64 |
| 2,5,8-trioxanonane | 539.76 |
| 1-hexene | 78.35 |
| 2-isopropoxyethanol | 509.59 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 303.98 |
| methyl butyrate | 608.26 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
5462-06-6
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Rất chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
113.98 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xanh (Green) |
| Hoa (Floral) |
| Ngọt (Sweet) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Trái cây (Fruity) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.11 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.86 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.14 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.86 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.75 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.21 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
2.5 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
2.7 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.64 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.75 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.64 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
4.1 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.64 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.21 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.21 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.21 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.11 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống