1 trong số 1

Chất thơm Cadaverine
CAS# 462-94-2

Tanh cá, Phô mai, Chín, Động vật, Không mùi

Giá thông thường 582.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 582.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Nồng độ
Dung tích

Cadaverine (số CAS: 462-94-2), còn được gọi là 1,5-Diaminopentane hoặc pentamethylenediamine, là một hợp chất diamine hữu cơ. Ở điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm tồn tại dưới dạng chất lỏng dạng si-rô, có thể không màu hoặc mang sắc vàng nhạt đến xanh lục. Đây là một hợp chất có nguồn gốc tự nhiên, được tìm thấy với lượng nhỏ trong các sinh vật sống, thực vật (như đậu nành) và là sản phẩm của quá trình chuyển hóa, phân hủy của vi sinh vật đối với axit amin lysine.

Về mặt khứu giác, Cadaverine mang một mùi amine vô cùng đặc trưng, vô cùng khó chịu và bốc mùi hôi thối (putrid). Trong tự nhiên, mùi của sản phẩm này thường gắn liền với sự thối rữa của mô động vật. Cùng với hợp chất putrescine, cadaverine là tác nhân chính tạo ra mùi hôi thối của thịt phân hủy, đồng thời cũng đóng góp vào nhiều loại mùi khó chịu khác. Đặc biệt, hợp chất này còn được ghi nhận là một thành phần tạo nên mùi đặc trưng của nước tiểu và tinh dịch. Sản phẩm này có xu hướng bốc khói (fume) khi tiếp xúc với không khí, làm phát tán mùi hương rất mạnh. Mặc dù có mùi khó chịu, hợp chất này vẫn được ghi nhận trong các tài liệu nghiên cứu về ranh giới giữa hương thơm và mùi hôi (ví dụ như tài liệu "Hương liệu, giữa mùi hôi và hương thơm").

Về đặc tính hóa lý, Cadaverine (công thức C5H14N2) hòa tan hoàn toàn trong nước và ethanol. Nó hoạt động như một bazơ mạnh và dễ dàng tạo thành các muối liên kết ổn định. Vượt ra ngoài đặc tính mùi hương, Cadaverine hiện đang được đánh giá là một "hóa chất nền tảng" (platform chemical) có giá trị cao trong công nghệ sinh học và khoa học vật liệu. Ứng dụng công nghiệp nổi bật nhất của nó là làm nguyên liệu tổng hợp các loại polyamide (nylon) sinh học thân thiện với môi trường, chẳng hạn như Nylon 56 và Nylon 510. Ngoài ra, trong ngành công nghiệp thực phẩm, đặc tính sinh mùi của Cadaverine được ứng dụng làm chất chỉ thị sinh học để phát hiện sự ôi thiu của các loại thịt và hải sản.

Khi xử lý sản phẩm có mùi mạnh này, người dùng cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn. Cadaverine được phân loại là chất lỏng dễ cháy và có tính ăn mòn cao. Sản phẩm cần được bảo quản trong môi trường khí trơ, đặt ở nơi râm mát, tối và thông thoáng. Người tiếp xúc trực tiếp phải trang bị đầy đủ đồ bảo hộ cá nhân bao gồm găng tay kháng hóa chất (chẳng hạn nitrile hoặc neoprene), kính bảo hộ và mặt nạ phòng độc, vì sản phẩm có thể gây bỏng da, tổn thương mắt nghiêm trọng và kích ứng đường hô hấp nếu hít phải.

3 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng trong suốt Phù hợp
Màu sắc Không màu Phù hợp
Độ ẩm ≤ 0.2% 0.0351%
Độ tinh sạch ≥ 99.5% 99.97%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 173.07
methanol 376.83
isopropanol 69.11
water 33.16
ethyl acetate 20.3
n-propanol 118.8
acetone 40.32
n-butanol 97.12
acetonitrile 30.62
DMF 105.41
toluene 5.64
isobutanol 57.59
1,4-dioxane 65.77
methyl acetate 23.04
THF 180.95
2-butanone 24.54
n-pentanol 40.25
sec-butanol 43.34
n-hexane 2.05
ethylene glycol 148.21
NMP 193.61
cyclohexane 5.35
DMSO 226.89
n-butyl acetate 36.25
n-octanol 13.22
chloroform 58.16
n-propyl acetate 16.4
acetic acid 354.28
dichloromethane 50.14
cyclohexanone 78.01
propylene glycol 124.21
isopropyl acetate 9.39
DMAc 51.62
2-ethoxyethanol 73.62
isopentanol 38.2
n-heptane 6.88
ethyl formate 54.68
1,2-dichloroethane 24.36
n-hexanol 62.8
2-methoxyethanol 197.02
isobutyl acetate 10.33
tetrachloromethane 19.71
n-pentyl acetate 15.51
transcutol 74.11
n-heptanol 27.82
ethylbenzene 2.05
MIBK 7.39
2-propoxyethanol 120.33
tert-butanol 41.05
MTBE 9.18
2-butoxyethanol 64.11
propionic acid 163.94
o-xylene 4.31
formic acid 284.73
diethyl ether 13.2
m-xylene 3.5
p-xylene 3.28
chlorobenzene 17.22
dimethyl carbonate 10.68
n-octane 1.8
formamide 186.27
cyclopentanone 136.2
2-pentanone 18.02
anisole 6.95
cyclopentyl methyl ether 38.35
gamma-butyrolactone 226.04
1-methoxy-2-propanol 86.21
pyridine 60.88
3-pentanone 13.09
furfural 194.58
n-dodecane 0.98
diethylene glycol 115.94
diisopropyl ether 2.63
tert-amyl alcohol 29.72
acetylacetone 18.83
n-hexadecane 1.03
acetophenone 11.2
methyl propionate 23.69
isopentyl acetate 21.56
trichloroethylene 53.53
n-nonanol 11.69
cyclohexanol 58.53
benzyl alcohol 20.84
2-ethylhexanol 25.58
isooctanol 16.45
dipropyl ether 23.24
1,2-dichlorobenzene 17.25
ethyl lactate 23.18
propylene carbonate 99.6
n-methylformamide 150.06
2-pentanol 26.51
n-pentane 3.23
1-propoxy-2-propanol 77.42
1-methoxy-2-propyl acetate 30.91
2-(2-methoxypropoxy) propanol 22.63
mesitylene 2.47
ε-caprolactone 80.43
p-cymene 5.89
epichlorohydrin 88.98
1,1,1-trichloroethane 17.46
2-aminoethanol 196.08
morpholine-4-carbaldehyde 130.05
sulfolane 269.49
2,2,4-trimethylpentane 1.5
2-methyltetrahydrofuran 67.71
n-hexyl acetate 14.02
isooctane 0.88
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 38.39
sec-butyl acetate 6.94
tert-butyl acetate 8.87
decalin 1.62
glycerin 200.24
diglyme 72.32
acrylic acid 185.13
isopropyl myristate 5.44
n-butyric acid 182.7
acetyl acetate 16.5
di(2-ethylhexyl) phthalate 12.62
ethyl propionate 11.61
nitromethane 173.65
1,2-diethoxyethane 18.66
benzonitrile 22.58
trioctyl phosphate 11.44
1-bromopropane 12.91
gamma-valerolactone 174.22
n-decanol 8.25
triethyl phosphate 14.16
4-methyl-2-pentanol 9.86
propionitrile 30.76
vinylene carbonate 88.35
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 164.27
DMS 13.35
cumene 2.21
2-octanol 10.11
2-hexanone 12.21
octyl acetate 8.88
limonene 10.0
1,2-dimethoxyethane 55.2
ethyl orthosilicate 13.27
tributyl phosphate 12.87
diacetone alcohol 23.94
N,N-dimethylaniline 6.52
acrylonitrile 48.09
aniline 29.51
1,3-propanediol 197.08
bromobenzene 11.1
dibromomethane 29.57
1,1,2,2-tetrachloroethane 45.97
2-methyl-cyclohexyl acetate 19.36
tetrabutyl urea 15.61
diisobutyl methanol 9.9
2-phenylethanol 26.48
styrene 3.08
dioctyl adipate 11.51
dimethyl sulfate 28.49
ethyl butyrate 23.42
methyl lactate 43.87
butyl lactate 26.89
diethyl carbonate 14.7
propanediol butyl ether 45.96
triethyl orthoformate 21.48
p-tert-butyltoluene 5.75
methyl 4-tert-butylbenzoate 18.04
morpholine 104.13
tert-butylamine 19.39
n-dodecanol 6.39
dimethoxymethane 34.02
ethylene carbonate 69.52
cyrene 45.66
2-ethoxyethyl acetate 17.83
2-ethylhexyl acetate 17.31
1,2,4-trichlorobenzene 22.3
4-methylpyridine 30.18
dibutyl ether 8.6
2,6-dimethyl-4-heptanol 9.9
DEF 35.68
dimethyl isosorbide 47.83
tetrachloroethylene 48.06
eugenol 25.35
triacetin 18.49
span 80 38.42
1,4-butanediol 64.92
1,1-dichloroethane 15.87
2-methyl-1-pentanol 19.52
methyl formate 85.67
2-methyl-1-butanol 41.75
n-decane 1.6
butyronitrile 34.45
3,7-dimethyl-1-octanol 9.65
1-chlorooctane 4.76
1-chlorotetradecane 2.12
n-nonane 1.59
undecane 1.17
tert-butylcyclohexane 1.44
cyclooctane 1.84
cyclopentanol 124.19
tetrahydropyran 52.26
tert-amyl methyl ether 8.16
2,5,8-trioxanonane 44.18
1-hexene 5.06
2-isopropoxyethanol 34.75
2,2,2-trifluoroethanol 110.24
methyl butyrate 21.54

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    462-94-2

  • NHÓM HƯƠNG

    Động vật (Animalic)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối nhanh

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    69.3 ˚C ước lượng

top heart
Cá (Fishy)
Phô mai (Cheesy)
Chín (Ripe)
Động vật (Animal)
Không mùi (Odorless)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3