Chất thơm Beta Damascenone
CAS# 23696-85-7
Trái cây, Hoa, Gỗ, Hoa hồng, Ngọt
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Beta-Damascenone (Mã CAS: 23696-85-7 đối với dạng chung, và 23726-93-4 đối với đồng phân (E)) là một hợp chất tạo hương siêu việt thuộc họ ketone hoa hồng (rose ketones), mang lại giá trị vô giá cho ngành công nghiệp nước hoa và hương liệu. Dù chỉ xuất hiện với hàm lượng cực nhỏ dạng vết trong các nguồn tự nhiên như tinh dầu hoa hồng Bulgaria, rượu vang đỏ, nước ép táo, trà và mật ong, hợp chất C13-norisoprenoid này lại đóng vai trò quyết định tạo nên linh hồn của mùi hương. Do chi phí chiết xuất từ tự nhiên cực kỳ đắt đỏ, Beta-Damascenone (tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt từ không màu đến vàng nhạt) thường được tổng hợp để đáp ứng tiêu chuẩn thương mại cao cấp.
Điểm thu hút nhất của Beta-Damascenone nằm ở cấu trúc mùi hương vô cùng phức tạp, mãnh liệt và có độ khuếch tán cực cao. Nó không mang mùi hoa hồng tươi đơn thuần mà tỏa ra một phức hợp hương thơm gợi nhớ đến mận chín, quả mọng tối màu, mật ong ấm áp, lá thuốc lá và đặc biệt là hiệu ứng "táo nướng" (baked apple) đầy quyến rũ. Ở mức độ vi lượng, hương thơm của nó hòa quyện thành một ánh hào quang rực rỡ, không lấn át mà hoạt động như một lăng kính khuếch đại, làm cho các nguyên liệu hương liệu khác xung quanh nó trở nên rõ nét, nồng nàn và sống động hơn.
Trong nghệ thuật pha chế nước hoa, Beta-Damascenone hoạt động như một "hiệu ứng" hơn là một nốt hương đơn lẻ. Khi được sử dụng ở nồng độ rất thấp (thường từ 0.01% - 0.2% trong tinh chất), hợp chất này mang lại sự rạng rỡ, độ tỏa hương ấn tượng và chiều sâu sang trọng. Đây là thành phần không thể thiếu để tái tạo hoàn hảo hương hoa hồng tự nhiên, kết nối các nốt trái cây - hoa cỏ trong họ hương chypre, hay gia tăng sự ấm áp cho dòng hương phương Đông (oriental).
Đối với ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống, Beta-Damascenone là một chất điều vị mang tính cách mạng. Ngay cả ở nồng độ dưới ngưỡng nhận biết (sub-threshold), nó sở hữu khả năng hiệp đồng khuếch đại các nốt hương trái cây và hoa cỏ, đồng thời giúp che giấu và triệt tiêu các nốt mùi lỗi (như mùi ngái của ớt chuông xanh trong rượu vang hay vị đắng trong thức uống).
Sở hữu sức mạnh tạo mùi thuộc hàng mạnh nhất thế giới với ngưỡng phát hiện mùi cực thấp (chỉ khoảng 0.002 μg/kg trong nước), Beta-Damascenone đòi hỏi sự tinh tế khi sử dụng. Các nhà pha chế luôn được khuyến nghị ngửi và thử nghiệm hợp chất này ở nồng độ pha loãng 1% hoặc thấp hơn. Đặc biệt, việc sử dụng Beta-Damascenone cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn; theo bản sửa đổi lần thứ 51 của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA), tổng nồng độ của tất cả các ketone hoa hồng trong thành phẩm nước hoa cao cấp không được vượt quá 0.043% nhằm loại trừ nguy cơ gây mẫn cảm cho da. Beta-Damascenone là một nguyên liệu mang tính biểu tượng, mở ra vô vàn tiềm năng sáng tạo nếu được kiểm soát trong một tỷ lệ hoàn hảo.
4.91 / 5
(7) 7 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 670.25 |
| methanol | 795.51 |
| isopropanol | 580.41 |
| water | 0.78 |
| ethyl acetate | 495.17 |
| n-propanol | 594.39 |
| acetone | 598.15 |
| n-butanol | 634.64 |
| acetonitrile | 783.94 |
| DMF | 899.66 |
| toluene | 713.64 |
| isobutanol | 474.47 |
| 1,4-dioxane | 1248.95 |
| methyl acetate | 477.86 |
| THF | 1923.61 |
| 2-butanone | 543.89 |
| n-pentanol | 421.2 |
| sec-butanol | 511.17 |
| n-hexane | 263.98 |
| ethylene glycol | 69.41 |
| NMP | 833.12 |
| cyclohexane | 518.7 |
| DMSO | 326.59 |
| n-butyl acetate | 488.67 |
| n-octanol | 322.78 |
| chloroform | 2090.89 |
| n-propyl acetate | 294.7 |
| acetic acid | 329.25 |
| dichloromethane | 1527.02 |
| cyclohexanone | 1127.86 |
| propylene glycol | 115.24 |
| isopropyl acetate | 296.38 |
| DMAc | 437.87 |
| 2-ethoxyethanol | 254.9 |
| isopentanol | 449.21 |
| n-heptane | 194.54 |
| ethyl formate | 397.95 |
| 1,2-dichloroethane | 811.82 |
| n-hexanol | 725.26 |
| 2-methoxyethanol | 475.21 |
| isobutyl acetate | 214.57 |
| tetrachloromethane | 379.74 |
| n-pentyl acetate | 292.84 |
| transcutol | 510.26 |
| n-heptanol | 297.29 |
| ethylbenzene | 317.89 |
| MIBK | 339.24 |
| 2-propoxyethanol | 558.56 |
| tert-butanol | 513.19 |
| MTBE | 469.97 |
| 2-butoxyethanol | 267.7 |
| propionic acid | 325.73 |
| o-xylene | 314.67 |
| formic acid | 103.39 |
| diethyl ether | 735.69 |
| m-xylene | 462.85 |
| p-xylene | 365.92 |
| chlorobenzene | 695.47 |
| dimethyl carbonate | 193.93 |
| n-octane | 79.93 |
| formamide | 147.01 |
| cyclopentanone | 1112.61 |
| 2-pentanone | 554.35 |
| anisole | 382.33 |
| cyclopentyl methyl ether | 901.12 |
| gamma-butyrolactone | 1036.26 |
| 1-methoxy-2-propanol | 417.87 |
| pyridine | 996.23 |
| 3-pentanone | 399.45 |
| furfural | 624.78 |
| n-dodecane | 56.62 |
| diethylene glycol | 273.71 |
| diisopropyl ether | 212.94 |
| tert-amyl alcohol | 408.31 |
| acetylacetone | 378.86 |
| n-hexadecane | 65.21 |
| acetophenone | 298.18 |
| methyl propionate | 396.14 |
| isopentyl acetate | 405.34 |
| trichloroethylene | 1401.82 |
| n-nonanol | 256.68 |
| cyclohexanol | 748.25 |
| benzyl alcohol | 320.29 |
| 2-ethylhexanol | 371.8 |
| isooctanol | 228.22 |
| dipropyl ether | 403.33 |
| 1,2-dichlorobenzene | 487.45 |
| ethyl lactate | 143.35 |
| propylene carbonate | 589.1 |
| n-methylformamide | 428.0 |
| 2-pentanol | 432.76 |
| n-pentane | 264.17 |
| 1-propoxy-2-propanol | 398.23 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 341.06 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 223.94 |
| mesitylene | 279.19 |
| ε-caprolactone | 747.55 |
| p-cymene | 209.11 |
| epichlorohydrin | 1000.59 |
| 1,1,1-trichloroethane | 870.13 |
| 2-aminoethanol | 183.17 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 611.93 |
| sulfolane | 767.58 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 80.08 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1217.91 |
| n-hexyl acetate | 465.59 |
| isooctane | 77.49 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 305.03 |
| sec-butyl acetate | 208.65 |
| tert-butyl acetate | 308.19 |
| decalin | 146.78 |
| glycerin | 120.43 |
| diglyme | 451.29 |
| acrylic acid | 257.8 |
| isopropyl myristate | 179.12 |
| n-butyric acid | 536.58 |
| acetyl acetate | 274.81 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 157.09 |
| ethyl propionate | 278.76 |
| nitromethane | 473.05 |
| 1,2-diethoxyethane | 330.22 |
| benzonitrile | 504.87 |
| trioctyl phosphate | 129.48 |
| 1-bromopropane | 801.1 |
| gamma-valerolactone | 976.67 |
| n-decanol | 184.97 |
| triethyl phosphate | 144.19 |
| 4-methyl-2-pentanol | 229.55 |
| propionitrile | 698.47 |
| vinylene carbonate | 535.57 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 419.58 |
| DMS | 271.28 |
| cumene | 208.66 |
| 2-octanol | 237.89 |
| 2-hexanone | 354.89 |
| octyl acetate | 227.13 |
| limonene | 302.26 |
| 1,2-dimethoxyethane | 535.11 |
| ethyl orthosilicate | 145.59 |
| tributyl phosphate | 145.5 |
| diacetone alcohol | 304.33 |
| N,N-dimethylaniline | 263.58 |
| acrylonitrile | 653.03 |
| aniline | 516.18 |
| 1,3-propanediol | 276.11 |
| bromobenzene | 759.44 |
| dibromomethane | 1239.2 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 1003.0 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 264.99 |
| tetrabutyl urea | 192.06 |
| diisobutyl methanol | 174.8 |
| 2-phenylethanol | 389.84 |
| styrene | 358.04 |
| dioctyl adipate | 212.73 |
| dimethyl sulfate | 218.79 |
| ethyl butyrate | 298.43 |
| methyl lactate | 160.67 |
| butyl lactate | 210.55 |
| diethyl carbonate | 207.24 |
| propanediol butyl ether | 252.96 |
| triethyl orthoformate | 205.73 |
| p-tert-butyltoluene | 207.14 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 269.98 |
| morpholine | 1344.44 |
| tert-butylamine | 420.35 |
| n-dodecanol | 137.83 |
| dimethoxymethane | 607.9 |
| ethylene carbonate | 473.11 |
| cyrene | 237.79 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 281.39 |
| 2-ethylhexyl acetate | 346.14 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 500.13 |
| 4-methylpyridine | 990.91 |
| dibutyl ether | 303.33 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 174.8 |
| DEF | 489.47 |
| dimethyl isosorbide | 410.64 |
| tetrachloroethylene | 667.67 |
| eugenol | 251.04 |
| triacetin | 248.86 |
| span 80 | 242.44 |
| 1,4-butanediol | 125.47 |
| 1,1-dichloroethane | 989.56 |
| 2-methyl-1-pentanol | 338.93 |
| methyl formate | 362.02 |
| 2-methyl-1-butanol | 471.24 |
| n-decane | 97.94 |
| butyronitrile | 812.05 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 249.08 |
| 1-chlorooctane | 274.29 |
| 1-chlorotetradecane | 108.52 |
| n-nonane | 107.7 |
| undecane | 73.22 |
| tert-butylcyclohexane | 117.58 |
| cyclooctane | 171.16 |
| cyclopentanol | 697.66 |
| tetrahydropyran | 1641.17 |
| tert-amyl methyl ether | 346.99 |
| 2,5,8-trioxanonane | 312.02 |
| 1-hexene | 528.9 |
| 2-isopropoxyethanol | 204.26 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 114.72 |
| methyl butyrate | 362.75 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
23696-85-7
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
124.9 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Hoa (Floral) |
| Gỗ (Woody) |
| Hoa hồng (Rose) |
| Ngọt (Sweet) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.0077 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.088 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.0023 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.088 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.046 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.0045 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.043 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0.084 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.011 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.3 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.011 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
0.3 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.011 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.17 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.011 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.17 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.025 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống