1 trong số 1

Chất thơm Benzaldehyde
CAS# 100-52-7

Ngọt, Trái cây, Hạnh nhân, Anh đào, Đắng

Giá thông thường 105.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 105.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Benzaldehyde (CAS# 100-52-7) là một aldehyde thơm kinh điển với khung benzene đơn giản, mang mùi hạnh nhân đắng rất đặc trưng. Trong tự nhiên, Benzaldehyde có mặt trong dầu hạnh nhân đắng, nhân mơ, nhân đào và một số loại hạt nhân khác; trong công nghiệp, nó được tổng hợp để đảm bảo độ tinh khiết, ổn định và khả năng cung ứng ổn định cho ngành hương liệu – mỹ phẩm.

Về mùi hương, Benzaldehyde mở ra với nốt hạnh nhân đắng rõ rệt, gợi cảm giác kẹo nhân hạnh, mùi marzipan, cherry, mơ, anh đào chín, hơi kèm sắc thái ngọt – balsamic và nhẹ nhàng cay ấm. Đây là một chất thơm có cường độ rất mạnh, chỉ cần liều lượng nhỏ đã tạo ấn tượng rõ ràng, thường được sử dụng để xây dựng các accord hạnh nhân, cherry, mơ, hạt nhân, gourmand hay các tông “baked goods” (bánh nướng, kẹo, mứt).

Trong chế tác nước hoa, Benzaldehyde thường được dùng để làm giàu các chủ đề gourmand, fruity–floral, almond–heliotrope, cherry blossom, cũng như tạo điểm nhấn ấm áp, dễ nhận diện trong các sáng tác lấy cảm hứng từ kẹo, bánh, sữa, cà phê. Nó kết hợp tốt với vanillin, ethyl vanillin, coumarin, heliotropine, cinnamic aldehyde, cùng nhiều nguyên liệu hoa trắng và hoa bột (powdery floral), giúp mùi hương vừa ngọt ngào, bao bọc vừa có chiều sâu.

Ngoài nước hoa tinh xảo, Benzaldehyde còn được ứng dụng rộng rãi trong hương liệu cho mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cá nhân, chất tẩy rửa gia dụng, nước xả vải, sáp thơm, nến thơm, nhờ khả năng truyền tải mùi hạnh nhân–marzipan rõ nét và độ bền mùi tốt. Đây cũng là một thành phần quan trọng trong ngành hương liệu thực phẩm khi đáp ứng đúng chuẩn an toàn và quy định liên quan, đặc biệt trong các hương almond, cherry, amaretto, mơ, hạt nhân.

Là một aldehyde có tác động mạnh, Benzaldehyde nên được sử dụng thận trọng ở liều lượng thấp để tránh áp đảo tổng thể công thức. Sản phẩm cần được bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng và nguồn nhiệt để hạn chế oxy hóa và giữ mùi hương sạch, tươi trong suốt quá trình bảo quản và sử dụng trong công thức.

16 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 261.88
methanol 309.05
isopropanol 155.29
water 2.57
ethyl acetate 650.65
n-propanol 225.88
acetone 480.93
n-butanol 182.13
acetonitrile 578.06
DMF 1084.29
toluene 138.76
isobutanol 137.74
1,4-dioxane 880.74
methyl acetate 724.56
THF 469.26
2-butanone 482.13
n-pentanol 140.53
sec-butanol 143.39
n-hexane 24.79
ethylene glycol 109.73
NMP 548.6
cyclohexane 31.87
DMSO 700.47
n-butyl acetate 389.99
n-octanol 125.41
chloroform 913.56
n-propyl acetate 415.83
acetic acid 530.96
dichloromethane 749.11
cyclohexanone 428.79
propylene glycol 96.51
isopropyl acetate 273.42
DMAc 649.19
2-ethoxyethanol 336.97
isopentanol 154.75
n-heptane 29.79
ethyl formate 352.94
1,2-dichloroethane 687.81
n-hexanol 209.87
2-methoxyethanol 516.16
isobutyl acetate 230.59
tetrachloromethane 103.94
n-pentyl acetate 191.58
transcutol 2556.36
n-heptanol 107.82
ethylbenzene 121.07
MIBK 198.62
2-propoxyethanol 390.55
tert-butanol 197.85
MTBE 207.69
2-butoxyethanol 254.58
propionic acid 470.1
o-xylene 108.2
formic acid 209.35
diethyl ether 326.56
m-xylene 100.62
p-xylene 136.79
chlorobenzene 313.72
dimethyl carbonate 274.97
n-octane 14.13
formamide 467.56
cyclopentanone 470.0
2-pentanone 327.23
anisole 352.98
cyclopentyl methyl ether 208.87
gamma-butyrolactone 755.3
1-methoxy-2-propanol 345.79
pyridine 691.1
3-pentanone 289.65
furfural 766.81
n-dodecane 13.29
diethylene glycol 318.7
diisopropyl ether 86.04
tert-amyl alcohol 172.45
acetylacetone 447.81
n-hexadecane 15.38
acetophenone 321.45
methyl propionate 476.07
isopentyl acetate 277.21
trichloroethylene 1249.14
n-nonanol 117.22
cyclohexanol 137.35
benzyl alcohol 195.47
2-ethylhexanol 143.36
isooctanol 96.04
dipropyl ether 223.62
1,2-dichlorobenzene 308.06
ethyl lactate 177.95
propylene carbonate 472.47
n-methylformamide 596.81
2-pentanol 132.77
n-pentane 18.53
1-propoxy-2-propanol 306.62
1-methoxy-2-propyl acetate 361.45
2-(2-methoxypropoxy) propanol 333.62
mesitylene 71.0
ε-caprolactone 479.06
p-cymene 73.63
epichlorohydrin 831.26
1,1,1-trichloroethane 537.64
2-aminoethanol 196.22
morpholine-4-carbaldehyde 788.63
sulfolane 668.44
2,2,4-trimethylpentane 13.13
2-methyltetrahydrofuran 333.58
n-hexyl acetate 287.88
isooctane 13.42
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 519.6
sec-butyl acetate 242.26
tert-butyl acetate 260.96
decalin 27.81
glycerin 171.95
diglyme 1085.03
acrylic acid 454.36
isopropyl myristate 116.45
n-butyric acid 484.55
acetyl acetate 360.79
di(2-ethylhexyl) phthalate 93.15
ethyl propionate 362.17
nitromethane 1291.13
1,2-diethoxyethane 589.09
benzonitrile 322.33
trioctyl phosphate 69.77
1-bromopropane 259.98
gamma-valerolactone 745.56
n-decanol 88.95
triethyl phosphate 122.75
4-methyl-2-pentanol 89.89
propionitrile 432.3
vinylene carbonate 511.2
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 598.89
DMS 371.72
cumene 83.3
2-octanol 71.83
2-hexanone 317.47
octyl acetate 149.17
limonene 97.26
1,2-dimethoxyethane 659.95
ethyl orthosilicate 112.45
tributyl phosphate 98.91
diacetone alcohol 301.84
N,N-dimethylaniline 185.7
acrylonitrile 677.15
aniline 217.09
1,3-propanediol 249.42
bromobenzene 297.94
dibromomethane 463.26
1,1,2,2-tetrachloroethane 889.84
2-methyl-cyclohexyl acetate 188.37
tetrabutyl urea 130.67
diisobutyl methanol 89.2
2-phenylethanol 224.13
styrene 177.38
dioctyl adipate 176.17
dimethyl sulfate 351.58
ethyl butyrate 338.02
methyl lactate 229.83
butyl lactate 172.23
diethyl carbonate 244.54
propanediol butyl ether 228.58
triethyl orthoformate 188.7
p-tert-butyltoluene 67.29
methyl 4-tert-butylbenzoate 224.88
morpholine 724.98
tert-butylamine 118.72
n-dodecanol 69.73
dimethoxymethane 498.04
ethylene carbonate 373.33
cyrene 200.46
2-ethoxyethyl acetate 364.56
2-ethylhexyl acetate 212.98
1,2,4-trichlorobenzene 331.62
4-methylpyridine 453.25
dibutyl ether 207.22
2,6-dimethyl-4-heptanol 89.2
DEF 496.8
dimethyl isosorbide 465.9
tetrachloroethylene 568.41
eugenol 258.94
triacetin 342.49
span 80 233.11
1,4-butanediol 96.17
1,1-dichloroethane 506.19
2-methyl-1-pentanol 133.42
methyl formate 457.45
2-methyl-1-butanol 143.75
n-decane 21.11
butyronitrile 297.25
3,7-dimethyl-1-octanol 139.34
1-chlorooctane 98.66
1-chlorotetradecane 39.78
n-nonane 20.38
undecane 16.31
tert-butylcyclohexane 26.26
cyclooctane 13.41
cyclopentanol 144.59
tetrahydropyran 420.47
tert-amyl methyl ether 159.71
2,5,8-trioxanonane 674.98
1-hexene 103.17
2-isopropoxyethanol 245.7
2,2,2-trifluoroethanol 216.16
methyl butyrate 454.37

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    100-52-7

  • NHÓM HƯƠNG

    Thực liệu (Gourmand)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Nhanh

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    331.0 ˚C ước lượng

  • pKa

    6.5 ước lượng

top
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.045 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
0.52 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.014 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
0.52 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
0.27 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.021 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
0.25 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
0.49 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.064 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
0.49 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.064 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
1.8 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.064 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.021 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.021 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.021 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
0.15 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3