Chất thơm Benzaldehyde
CAS# 100-52-7
Ngọt, Trái cây, Hạnh nhân, Anh đào, Đắng
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Benzaldehyde, thường được biết đến với tên gọi dầu hạnh nhân nhân tạo, là một nguyên liệu kinh điển mang đậm dấu ấn lịch sử trong ngành công nghiệp mùi hương. Được dược sĩ Martrès chiết xuất lần đầu từ hạt hạnh nhân đắng vào năm 1803 và sau đó được tổng hợp thành công vào năm 1832, chất này đã mở ra một kỷ nguyên mới cho việc tái tạo mùi hương. Mặc dù có nguồn gốc giống tự nhiên từ hạt hạnh nhân, hạt mơ hay quả anh đào, Benzaldehyde ngày nay chủ yếu được sản xuất dưới dạng tổng hợp. Nguyên nhân xuất phát từ một câu chuyện đáng chú ý: quá trình chiết xuất tự nhiên thường sinh ra axit hydrocyanic cực độc, do đó phiên bản tổng hợp trở thành giải pháp hoàn hảo để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người dùng.
Mô tả
Tồn tại dưới dạng chất lỏng từ trong suốt đến vàng nhạt với độ khúc xạ cao, nguyên liệu này tỏa ra một mùi hương ngọt ngào, sắc nét, mang đậm nét hạnh nhân đắng và quả anh đào. Thuộc nhóm mùi thực phẩm và họ hương trái cây pha hạt, Benzaldehyde hoạt động mạnh mẽ ở lớp hương đầu. Với cường độ khuếch tán cực kỳ cao nhưng độ lưu hương lại rất ngắn, nó đóng vai trò là một chất tăng cường và chất điều chỉnh hương đắc lực, giúp tạo ra ấn tượng bùng nổ ngay từ những giây phút đầu tiên. Trong pha chế, nó thường được dùng để xây dựng các hợp hương hạnh nhân, cherry, quả mận hay hoa vòi voi, và tạo nên sự kết hợp hoàn hảo khi đi cùng Heliotropin, Coumarin, Vanillin hay Anisaldehyde. Do đặc tính mùi vô cùng mạnh, người pha chế bắt buộc phải hòa tan Benzaldehyde trong các dung môi an toàn như DPG, TEC hoặc Ethanol ở tỉ lệ 1% hoặc 10% để dễ dàng kiểm soát liều lượng.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, chất này góp mặt trong vô số sản phẩm từ nước hoa, nến thơm, xà phòng, kem dưỡng da cho đến hương liệu thực phẩm tạo vị bánh marzipan. Theo tiêu chuẩn an toàn của IFRA, Benzaldehyde bị hạn chế nghiêm ngặt do nguy cơ gây mẫn cảm cho da, với mức sử dụng tối đa cho nước hoa thường dưới 0.5%, dù thực tế chỉ cần 0.01% đến 0.1% là đã đủ tạo hiệu ứng. Người dùng cần đặc biệt lưu ý rằng chất này rất dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí, tạo thành các tinh thể axit benzoic màu trắng quanh nắp chai. Vì vậy, việc bảo quản trong bao bì kín khí, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao là điều bắt buộc. Nhờ khả năng tái tạo trọn vẹn sự ngọt ngào sắc sảo, Benzaldehyde đã trở thành linh hồn trong nhiều sản phẩm nổi tiếng, từ dòng sữa dưỡng thể Jergens kinh điển cho đến những chai nước hoa đình đám như Tom Ford Lost Cherry hay Dior Hypnotic Poison.
4.91 / 5
(53) 53 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 261.88 |
| methanol | 309.05 |
| isopropanol | 155.29 |
| water | 2.57 |
| ethyl acetate | 650.65 |
| n-propanol | 225.88 |
| acetone | 480.93 |
| n-butanol | 182.13 |
| acetonitrile | 578.06 |
| DMF | 1084.29 |
| toluene | 138.76 |
| isobutanol | 137.74 |
| 1,4-dioxane | 880.74 |
| methyl acetate | 724.56 |
| THF | 469.26 |
| 2-butanone | 482.13 |
| n-pentanol | 140.53 |
| sec-butanol | 143.39 |
| n-hexane | 24.79 |
| ethylene glycol | 109.73 |
| NMP | 548.6 |
| cyclohexane | 31.87 |
| DMSO | 700.47 |
| n-butyl acetate | 389.99 |
| n-octanol | 125.41 |
| chloroform | 913.56 |
| n-propyl acetate | 415.83 |
| acetic acid | 530.96 |
| dichloromethane | 749.11 |
| cyclohexanone | 428.79 |
| propylene glycol | 96.51 |
| isopropyl acetate | 273.42 |
| DMAc | 649.19 |
| 2-ethoxyethanol | 336.97 |
| isopentanol | 154.75 |
| n-heptane | 29.79 |
| ethyl formate | 352.94 |
| 1,2-dichloroethane | 687.81 |
| n-hexanol | 209.87 |
| 2-methoxyethanol | 516.16 |
| isobutyl acetate | 230.59 |
| tetrachloromethane | 103.94 |
| n-pentyl acetate | 191.58 |
| transcutol | 2556.36 |
| n-heptanol | 107.82 |
| ethylbenzene | 121.07 |
| MIBK | 198.62 |
| 2-propoxyethanol | 390.55 |
| tert-butanol | 197.85 |
| MTBE | 207.69 |
| 2-butoxyethanol | 254.58 |
| propionic acid | 470.1 |
| o-xylene | 108.2 |
| formic acid | 209.35 |
| diethyl ether | 326.56 |
| m-xylene | 100.62 |
| p-xylene | 136.79 |
| chlorobenzene | 313.72 |
| dimethyl carbonate | 274.97 |
| n-octane | 14.13 |
| formamide | 467.56 |
| cyclopentanone | 470.0 |
| 2-pentanone | 327.23 |
| anisole | 352.98 |
| cyclopentyl methyl ether | 208.87 |
| gamma-butyrolactone | 755.3 |
| 1-methoxy-2-propanol | 345.79 |
| pyridine | 691.1 |
| 3-pentanone | 289.65 |
| furfural | 766.81 |
| n-dodecane | 13.29 |
| diethylene glycol | 318.7 |
| diisopropyl ether | 86.04 |
| tert-amyl alcohol | 172.45 |
| acetylacetone | 447.81 |
| n-hexadecane | 15.38 |
| acetophenone | 321.45 |
| methyl propionate | 476.07 |
| isopentyl acetate | 277.21 |
| trichloroethylene | 1249.14 |
| n-nonanol | 117.22 |
| cyclohexanol | 137.35 |
| benzyl alcohol | 195.47 |
| 2-ethylhexanol | 143.36 |
| isooctanol | 96.04 |
| dipropyl ether | 223.62 |
| 1,2-dichlorobenzene | 308.06 |
| ethyl lactate | 177.95 |
| propylene carbonate | 472.47 |
| n-methylformamide | 596.81 |
| 2-pentanol | 132.77 |
| n-pentane | 18.53 |
| 1-propoxy-2-propanol | 306.62 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 361.45 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 333.62 |
| mesitylene | 71.0 |
| ε-caprolactone | 479.06 |
| p-cymene | 73.63 |
| epichlorohydrin | 831.26 |
| 1,1,1-trichloroethane | 537.64 |
| 2-aminoethanol | 196.22 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 788.63 |
| sulfolane | 668.44 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 13.13 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 333.58 |
| n-hexyl acetate | 287.88 |
| isooctane | 13.42 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 519.6 |
| sec-butyl acetate | 242.26 |
| tert-butyl acetate | 260.96 |
| decalin | 27.81 |
| glycerin | 171.95 |
| diglyme | 1085.03 |
| acrylic acid | 454.36 |
| isopropyl myristate | 116.45 |
| n-butyric acid | 484.55 |
| acetyl acetate | 360.79 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 93.15 |
| ethyl propionate | 362.17 |
| nitromethane | 1291.13 |
| 1,2-diethoxyethane | 589.09 |
| benzonitrile | 322.33 |
| trioctyl phosphate | 69.77 |
| 1-bromopropane | 259.98 |
| gamma-valerolactone | 745.56 |
| n-decanol | 88.95 |
| triethyl phosphate | 122.75 |
| 4-methyl-2-pentanol | 89.89 |
| propionitrile | 432.3 |
| vinylene carbonate | 511.2 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 598.89 |
| DMS | 371.72 |
| cumene | 83.3 |
| 2-octanol | 71.83 |
| 2-hexanone | 317.47 |
| octyl acetate | 149.17 |
| limonene | 97.26 |
| 1,2-dimethoxyethane | 659.95 |
| ethyl orthosilicate | 112.45 |
| tributyl phosphate | 98.91 |
| diacetone alcohol | 301.84 |
| N,N-dimethylaniline | 185.7 |
| acrylonitrile | 677.15 |
| aniline | 217.09 |
| 1,3-propanediol | 249.42 |
| bromobenzene | 297.94 |
| dibromomethane | 463.26 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 889.84 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 188.37 |
| tetrabutyl urea | 130.67 |
| diisobutyl methanol | 89.2 |
| 2-phenylethanol | 224.13 |
| styrene | 177.38 |
| dioctyl adipate | 176.17 |
| dimethyl sulfate | 351.58 |
| ethyl butyrate | 338.02 |
| methyl lactate | 229.83 |
| butyl lactate | 172.23 |
| diethyl carbonate | 244.54 |
| propanediol butyl ether | 228.58 |
| triethyl orthoformate | 188.7 |
| p-tert-butyltoluene | 67.29 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 224.88 |
| morpholine | 724.98 |
| tert-butylamine | 118.72 |
| n-dodecanol | 69.73 |
| dimethoxymethane | 498.04 |
| ethylene carbonate | 373.33 |
| cyrene | 200.46 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 364.56 |
| 2-ethylhexyl acetate | 212.98 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 331.62 |
| 4-methylpyridine | 453.25 |
| dibutyl ether | 207.22 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 89.2 |
| DEF | 496.8 |
| dimethyl isosorbide | 465.9 |
| tetrachloroethylene | 568.41 |
| eugenol | 258.94 |
| triacetin | 342.49 |
| span 80 | 233.11 |
| 1,4-butanediol | 96.17 |
| 1,1-dichloroethane | 506.19 |
| 2-methyl-1-pentanol | 133.42 |
| methyl formate | 457.45 |
| 2-methyl-1-butanol | 143.75 |
| n-decane | 21.11 |
| butyronitrile | 297.25 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 139.34 |
| 1-chlorooctane | 98.66 |
| 1-chlorotetradecane | 39.78 |
| n-nonane | 20.38 |
| undecane | 16.31 |
| tert-butylcyclohexane | 26.26 |
| cyclooctane | 13.41 |
| cyclopentanol | 144.59 |
| tetrahydropyran | 420.47 |
| tert-amyl methyl ether | 159.71 |
| 2,5,8-trioxanonane | 674.98 |
| 1-hexene | 103.17 |
| 2-isopropoxyethanol | 245.7 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 216.16 |
| methyl butyrate | 454.37 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
100-52-7
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Nhanh
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
57.81 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Ngọt (Sweet) |
| Trái cây (Fruity) |
| Hạnh nhân (Almond) |
| Anh đào (Cherry) |
| Đắng (Bitter) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.045 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.52 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.014 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.52 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.27 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.021 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.25 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0.49 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.064 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.49 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.064 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
1.8 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.064 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.021 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.021 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.021 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.15 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống