Chất thơm Amyl Salicylate
CAS# 2050-08-0
Xanh, Hoa, Ngọt, Thảo mộc, Nhựa thơm
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Amyl Salicylate, hay còn được biết đến với tên gọi Isoamyl Salicylate, là một nguyên liệu tổng hợp đóng vai trò nền tảng trong lịch sử ngành hương liệu. Mặc dù xuất hiện một lượng rất nhỏ trong tự nhiên ở trà đen và rượu rum, chất này chủ yếu được sản xuất thương mại thông qua phản ứng ester hóa giữa acid salicylic và amyl alcohol. Sự ra đời của Amyl Salicylate vào cuối thế kỷ 19 đã tạo ra một bước ngoặt lớn, giúp các nhà điều chế định hình nên nhóm hương Fougère kinh điển và khởi xướng trào lưu nước hoa hương Trefle. Ở trạng thái vật lý, đây là một chất lỏng trong suốt, không màu, mang đặc trưng của nhóm hương hoa cỏ pha thảo mộc và họ hương xanh.
Mô tả
Mùi hương của nó tỏa ra sự ngọt ngào gợi nhớ đến cỏ ba lá và hoa lan, đan xen cùng sắc thái thảo mộc xanh mát và chút ấm áp của nhựa thơm. Đóng vai trò là hương giữa đến hương cuối, một chất lưu hương, chất hòa quyện và chất điều chỉnh hương, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa trung bình, độ khuếch tán tốt cùng khả năng bám mùi kéo dài từ 48 đến 100 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, Amyl Salicylate giúp làm mềm những nốt hương gắt, kết nối các thành phần thảo mộc và tạo ra lớp nền xanh mượt mà. Một trong những cách kết hợp mang tính biểu tượng nhất là pha trộn chất này cùng oải hương, rêu sồi và coumarin để xây dựng bộ khung vững chắc cho nhóm hương Fougère. Trefle và Fougère là hai người anh em có cấu trúc nền tảng rất giống nhau vì đều sử dụng bộ khung kinh điển gồm Oải hương, Rêu sồi và Coumarin. Tuy nhiên, điểm khác biệt nằm ở chỗ: nếu Fougère thiên về sự nam tính, khô ráo và sắc lẹm thì Trefle lại ngọt ngào hơn, xanh mướt hơn và mang nhiều sắc thái hoa cỏ hơn nhờ sự hiện diện đậm nét của nhóm chất Salicylate. Vì là chất lỏng dễ thao tác, nó thường được dùng ở dạng nguyên chất hoặc hòa tan trong dung môi DPG.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt rộng rãi trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on và rinse-off. Nhờ độ ổn định cực kỳ cao, nó được tiêu thụ với khối lượng lớn trong ngành sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa. Tuy nhiên, Amyl Salicylate bị IFRA kiểm soát về mức sử dụng tối đa do nguy cơ gây nhạy cảm cho da, với tỷ lệ khuyên dùng thường dao động từ 1% đến 5% trong nước hoa. Người dùng cần lưu ý chất này có thể gây dị ứng da ở nồng độ cao và có độc tính với môi trường thủy sinh, nhưng không gây độc quang hóa. Việc bảo quản đòi hỏi phải đậy kín nắp, để nơi khô mát và tránh ánh sáng trực tiếp. Những kiệt tác mang đậm phong cách Fougère như Paco Rabanne pour Homme hay huyền thoại Le Trèfle Incarnat của L.T. Piver đều mang dấu ấn đậm nét của thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được khẳng định rõ ràng trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Amyl Salicylate có mùi ngọt ngào, đậm nét thảo mộc xanh mát. Ông nhấn mạnh tầm quan trọng to lớn của nó trong xà phòng nhờ độ bám mùi dai dẳng, đồng thời ghi nhận đây là thành phần cốt lõi để tạo ra các hợp hương Trefle và hoa lan.
4.95 / 5
(48) 48 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 5434.6 |
| methanol | 6793.12 |
| isopropanol | 3131.5 |
| water | 0.07 |
| ethyl acetate | 3072.42 |
| n-propanol | 4564.06 |
| acetone | 5290.27 |
| n-butanol | 3880.54 |
| acetonitrile | 3426.28 |
| DMF | 7904.19 |
| toluene | 934.42 |
| isobutanol | 2749.15 |
| 1,4-dioxane | 2625.11 |
| methyl acetate | 2473.89 |
| THF | 4395.62 |
| 2-butanone | 3892.82 |
| n-pentanol | 1368.33 |
| sec-butanol | 2975.4 |
| n-hexane | 53.61 |
| ethylene glycol | 387.46 |
| NMP | 3601.88 |
| cyclohexane | 126.23 |
| DMSO | 7595.59 |
| n-butyl acetate | 1137.44 |
| n-octanol | 217.64 |
| chloroform | 2824.4 |
| n-propyl acetate | 1046.44 |
| acetic acid | 1726.61 |
| dichloromethane | 3362.68 |
| cyclohexanone | 3678.16 |
| propylene glycol | 860.82 |
| isopropyl acetate | 1235.65 |
| DMAc | 3428.39 |
| 2-ethoxyethanol | 1564.02 |
| isopentanol | 2053.22 |
| n-heptane | 15.51 |
| ethyl formate | 1207.43 |
| 1,2-dichloroethane | 4019.35 |
| n-hexanol | 975.0 |
| 2-methoxyethanol | 4680.73 |
| isobutyl acetate | 486.14 |
| tetrachloromethane | 162.66 |
| n-pentyl acetate | 416.28 |
| transcutol | 3705.92 |
| n-heptanol | 238.47 |
| ethylbenzene | 285.19 |
| MIBK | 1017.82 |
| 2-propoxyethanol | 1517.15 |
| tert-butanol | 2304.42 |
| MTBE | 1647.68 |
| 2-butoxyethanol | 568.01 |
| propionic acid | 1453.11 |
| o-xylene | 337.11 |
| formic acid | 447.78 |
| diethyl ether | 2578.22 |
| m-xylene | 420.83 |
| p-xylene | 321.03 |
| chlorobenzene | 1239.3 |
| dimethyl carbonate | 713.89 |
| n-octane | 7.7 |
| formamide | 1398.17 |
| cyclopentanone | 3921.02 |
| 2-pentanone | 3137.61 |
| anisole | 800.1 |
| cyclopentyl methyl ether | 1927.56 |
| gamma-butyrolactone | 3458.92 |
| 1-methoxy-2-propanol | 2939.27 |
| pyridine | 3175.52 |
| 3-pentanone | 1701.88 |
| furfural | 2004.09 |
| n-dodecane | 8.81 |
| diethylene glycol | 1047.2 |
| diisopropyl ether | 347.1 |
| tert-amyl alcohol | 2003.41 |
| acetylacetone | 2143.11 |
| n-hexadecane | 10.89 |
| acetophenone | 690.22 |
| methyl propionate | 2529.51 |
| isopentyl acetate | 873.61 |
| trichloroethylene | 5408.35 |
| n-nonanol | 188.38 |
| cyclohexanol | 2087.15 |
| benzyl alcohol | 744.81 |
| 2-ethylhexanol | 348.33 |
| isooctanol | 191.1 |
| dipropyl ether | 368.41 |
| 1,2-dichlorobenzene | 785.24 |
| ethyl lactate | 346.41 |
| propylene carbonate | 1349.32 |
| n-methylformamide | 3433.2 |
| 2-pentanol | 1742.13 |
| n-pentane | 57.87 |
| 1-propoxy-2-propanol | 872.28 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 905.24 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 513.25 |
| mesitylene | 199.06 |
| ε-caprolactone | 2314.63 |
| p-cymene | 106.12 |
| epichlorohydrin | 5064.8 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1845.3 |
| 2-aminoethanol | 1435.77 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 2394.67 |
| sulfolane | 3563.41 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 34.61 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 3149.94 |
| n-hexyl acetate | 564.23 |
| isooctane | 30.45 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 889.11 |
| sec-butyl acetate | 587.49 |
| tert-butyl acetate | 1053.1 |
| decalin | 50.45 |
| glycerin | 770.6 |
| diglyme | 1694.87 |
| acrylic acid | 1022.9 |
| isopropyl myristate | 177.12 |
| n-butyric acid | 2472.04 |
| acetyl acetate | 936.68 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 164.4 |
| ethyl propionate | 861.62 |
| nitromethane | 4057.6 |
| 1,2-diethoxyethane | 966.84 |
| benzonitrile | 988.51 |
| trioctyl phosphate | 125.45 |
| 1-bromopropane | 1818.46 |
| gamma-valerolactone | 3703.04 |
| n-decanol | 132.49 |
| triethyl phosphate | 185.73 |
| 4-methyl-2-pentanol | 481.57 |
| propionitrile | 2432.11 |
| vinylene carbonate | 1110.42 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1913.01 |
| DMS | 536.06 |
| cumene | 143.31 |
| 2-octanol | 153.97 |
| 2-hexanone | 1188.86 |
| octyl acetate | 240.64 |
| limonene | 195.73 |
| 1,2-dimethoxyethane | 2305.18 |
| ethyl orthosilicate | 167.28 |
| tributyl phosphate | 172.12 |
| diacetone alcohol | 1283.98 |
| N,N-dimethylaniline | 354.9 |
| acrylonitrile | 2828.08 |
| aniline | 1487.47 |
| 1,3-propanediol | 2306.83 |
| bromobenzene | 1208.57 |
| dibromomethane | 2298.85 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 4097.96 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 317.25 |
| tetrabutyl urea | 238.25 |
| diisobutyl methanol | 171.53 |
| 2-phenylethanol | 547.47 |
| styrene | 499.55 |
| dioctyl adipate | 270.27 |
| dimethyl sulfate | 964.79 |
| ethyl butyrate | 531.83 |
| methyl lactate | 760.12 |
| butyl lactate | 362.86 |
| diethyl carbonate | 329.2 |
| propanediol butyl ether | 592.56 |
| triethyl orthoformate | 286.22 |
| p-tert-butyltoluene | 104.23 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 345.68 |
| morpholine | 4851.94 |
| tert-butylamine | 1101.83 |
| n-dodecanol | 96.14 |
| dimethoxymethane | 3119.31 |
| ethylene carbonate | 1010.32 |
| cyrene | 447.78 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 655.03 |
| 2-ethylhexyl acetate | 573.87 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 954.13 |
| 4-methylpyridine | 3079.55 |
| dibutyl ether | 320.59 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 171.53 |
| DEF | 3438.05 |
| dimethyl isosorbide | 790.62 |
| tetrachloroethylene | 1819.52 |
| eugenol | 388.38 |
| triacetin | 407.34 |
| span 80 | 391.93 |
| 1,4-butanediol | 480.61 |
| 1,1-dichloroethane | 2977.18 |
| 2-methyl-1-pentanol | 991.52 |
| methyl formate | 1633.69 |
| 2-methyl-1-butanol | 2345.71 |
| n-decane | 13.86 |
| butyronitrile | 2563.04 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 260.89 |
| 1-chlorooctane | 130.92 |
| 1-chlorotetradecane | 47.64 |
| n-nonane | 12.32 |
| undecane | 10.64 |
| tert-butylcyclohexane | 40.32 |
| cyclooctane | 25.92 |
| cyclopentanol | 2046.4 |
| tetrahydropyran | 3967.51 |
| tert-amyl methyl ether | 1041.01 |
| 2,5,8-trioxanonane | 940.29 |
| 1-hexene | 452.49 |
| 2-isopropoxyethanol | 840.71 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 326.33 |
| methyl butyrate | 1321.59 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
2050-08-0
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
135.64 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xanh (Green) |
| Hoa (Floral) |
| Ngọt (Sweet) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Nhựa thơm (Balsamic) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống