1 trong số 1

Chất thơm Iso Ambrettolide alt. Scentolide
CAS# 28645-51-4 / 63286-42-0

Xạ, Ngọt, Động vật, Trái cây, Phấn

Giá thông thường 572.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 572.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Ambrettolide là một hợp chất xạ hương macrocyclic cao cấp, được đánh giá cao trong chế tác nước hoa nhờ mùi hương sạch, mềm mại và tự nhiên. Hương xạ hương của Ambrettolide mang sắc thái ngọt nhẹ, thoáng phấn, gợi cảm giác da thịt tinh tế, rất gần với mùi xạ hương tự nhiên từ hạt ambrette nhưng ổn định và dễ kiểm soát hơn trong công thức.

Về mặt mùi hương, Ambrettolide không quá “đậm” hay nặng, mà lan tỏa nhẹ nhàng, trong trẻo và sang trọng. Nó giúp làm tròn bố cục hương, tăng cảm giác mượt, sạch và cao cấp cho nền hương tổng thể, đặc biệt hiệu quả trong các dòng floral, musky, skin-scent, woody-musk hoặc modern clean perfume. Ambrettolide cũng có khả năng làm mềm các nốt hương sắc cạnh và kéo dài hậu hương một cách tự nhiên.

Trong ứng dụng, Ambrettolide được sử dụng rộng rãi như một chất nền xạ hương và chất cố định mùi (fixative). Nhờ độ bền mùi tốt và tính ổn định cao, nó phù hợp cho nước hoa fine fragrance, body mist, mỹ phẩm chăm sóc cá nhân, xà phòng và sản phẩm gia dụng cao cấp. Ambrettolide hòa tan tốt trong cồn và nhiều dung môi thông dụng, giúp dễ dàng tích hợp vào nhiều hệ công thức khác nhau.

Ambrettolide đặc biệt được ưa chuộng trong các công thức nước hoa hiện đại nhờ cảm giác “clean luxury” và khả năng tạo dấu ấn tinh tế mà không lấn át các nốt hương khác. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các nhà sáng tạo muốn xây dựng lớp nền xạ hương thanh lịch, tự nhiên và bền mùi, hướng tới phong cách tối giản nhưng vẫn giàu chiều sâu.

16 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng trong suốt Phù hợp
Màu sắc Không màu đến vàng nhạt Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.945 → 0.96 0.955
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.474 → 1.481 1.479
Độ axit (mgKOH/g) ≤ 1.0 0.2
Độ tinh sạch ≥ 97.0% 97.8%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 665.09
methanol 484.54
isopropanol 715.44
water 0.02
ethyl acetate 1414.4
n-propanol 646.89
acetone 1662.82
n-butanol 707.65
acetonitrile 782.46
DMF 1399.67
toluene 996.61
isobutanol 561.23
1,4-dioxane 1543.5
methyl acetate 848.07
THF 2646.98
2-butanone 1239.12
n-pentanol 505.79
sec-butanol 652.48
n-hexane 364.37
ethylene glycol 47.47
NMP 1349.48
cyclohexane 739.57
DMSO 1798.04
n-butyl acetate 1150.68
n-octanol 300.53
chloroform 3707.6
n-propyl acetate 1028.41
acetic acid 653.68
dichloromethane 3465.0
cyclohexanone 2262.99
propylene glycol 131.15
isopropyl acetate 1016.9
DMAc 1128.79
2-ethoxyethanol 569.8
isopentanol 697.0
n-heptane 203.03
ethyl formate 572.64
1,2-dichloroethane 2241.0
n-hexanol 545.68
2-methoxyethanol 771.61
isobutyl acetate 673.6
tetrachloromethane 520.32
n-pentyl acetate 886.34
transcutol 3237.69
n-heptanol 282.83
ethylbenzene 492.49
MIBK 884.85
2-propoxyethanol 746.43
tert-butanol 852.37
MTBE 1082.12
2-butoxyethanol 563.05
propionic acid 563.49
o-xylene 514.85
formic acid 95.91
diethyl ether 1512.13
m-xylene 577.91
p-xylene 577.92
chlorobenzene 1257.01
dimethyl carbonate 318.57
n-octane 69.85
formamide 190.76
cyclopentanone 2196.67
2-pentanone 1380.98
anisole 732.84
cyclopentyl methyl ether 1493.92
gamma-butyrolactone 2069.68
1-methoxy-2-propanol 780.65
pyridine 2017.82
3-pentanone 970.79
furfural 1513.79
n-dodecane 43.3
diethylene glycol 343.03
diisopropyl ether 500.02
tert-amyl alcohol 705.23
acetylacetone 1290.06
n-hexadecane 52.27
acetophenone 714.27
methyl propionate 847.06
isopentyl acetate 942.1
trichloroethylene 3577.29
n-nonanol 273.59
cyclohexanol 988.98
benzyl alcohol 515.74
2-ethylhexanol 416.36
isooctanol 274.11
dipropyl ether 850.27
1,2-dichlorobenzene 1086.61
ethyl lactate 315.68
propylene carbonate 1112.34
n-methylformamide 489.75
2-pentanol 651.65
n-pentane 264.34
1-propoxy-2-propanol 713.27
1-methoxy-2-propyl acetate 842.16
2-(2-methoxypropoxy) propanol 529.66
mesitylene 387.49
ε-caprolactone 1641.28
p-cymene 268.56
epichlorohydrin 2190.12
1,1,1-trichloroethane 1944.15
2-aminoethanol 173.74
morpholine-4-carbaldehyde 1214.83
sulfolane 2305.49
2,2,4-trimethylpentane 99.99
2-methyltetrahydrofuran 2022.52
n-hexyl acetate 1001.19
isooctane 90.16
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 831.73
sec-butyl acetate 714.03
tert-butyl acetate 981.61
decalin 220.87
glycerin 178.11
diglyme 1542.24
acrylic acid 403.53
isopropyl myristate 354.42
n-butyric acid 1179.66
acetyl acetate 772.92
di(2-ethylhexyl) phthalate 273.37
ethyl propionate 846.97
nitromethane 1148.47
1,2-diethoxyethane 1327.58
benzonitrile 852.92
trioctyl phosphate 204.37
1-bromopropane 1594.62
gamma-valerolactone 2119.9
n-decanol 191.86
triethyl phosphate 328.21
4-methyl-2-pentanol 366.11
propionitrile 814.37
vinylene carbonate 917.05
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1249.27
DMS 626.93
cumene 298.8
2-octanol 236.25
2-hexanone 925.73
octyl acetate 429.96
limonene 464.55
1,2-dimethoxyethane 1219.3
ethyl orthosilicate 315.76
tributyl phosphate 283.14
diacetone alcohol 774.08
N,N-dimethylaniline 476.03
acrylonitrile 870.72
aniline 871.71
1,3-propanediol 359.73
bromobenzene 1580.18
dibromomethane 2548.26
1,1,2,2-tetrachloroethane 3071.21
2-methyl-cyclohexyl acetate 576.79
tetrabutyl urea 364.45
diisobutyl methanol 291.22
2-phenylethanol 448.98
styrene 686.66
dioctyl adipate 518.79
dimethyl sulfate 514.31
ethyl butyrate 828.19
methyl lactate 327.64
butyl lactate 510.71
diethyl carbonate 514.16
propanediol butyl ether 497.86
triethyl orthoformate 550.8
p-tert-butyltoluene 254.81
methyl 4-tert-butylbenzoate 588.48
morpholine 1796.73
tert-butylamine 630.83
n-dodecanol 149.2
dimethoxymethane 912.08
ethylene carbonate 868.63
cyrene 436.26
2-ethoxyethyl acetate 931.2
2-ethylhexyl acetate 750.74
1,2,4-trichlorobenzene 1176.32
4-methylpyridine 1753.0
dibutyl ether 819.42
2,6-dimethyl-4-heptanol 291.22
DEF 1231.0
dimethyl isosorbide 901.01
tetrachloroethylene 1938.81
eugenol 493.36
triacetin 832.82
span 80 573.5
1,4-butanediol 139.11
1,1-dichloroethane 2175.21
2-methyl-1-pentanol 472.9
methyl formate 352.66
2-methyl-1-butanol 617.65
n-decane 86.66
butyronitrile 1048.12
3,7-dimethyl-1-octanol 353.82
1-chlorooctane 363.1
1-chlorotetradecane 127.0
n-nonane 90.7
undecane 57.71
tert-butylcyclohexane 161.25
cyclooctane 212.71
cyclopentanol 869.65
tetrahydropyran 2449.64
tert-amyl methyl ether 757.67
2,5,8-trioxanonane 955.04
1-hexene 836.11
2-isopropoxyethanol 504.61
2,2,2-trifluoroethanol 181.92
methyl butyrate 1145.47

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    28645-51-4
    63286-42-0

  • NHÓM HƯƠNG

    Xạ (Musky)

  • THƯƠNG HIỆU

    Sigma Aldrich

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Cực chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    433.7 ˚C ước lượng

base
Xạ (Musk)
Ngọt (Sweet)
Động vật (Animal)
Trái cây (Fruity)
Phấn (Powdery)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3