Chất thơm Iso Ambrettolide alt. Scentolide
CAS# 28645-51-4 / 63286-42-0
Xạ, Ngọt, Động vật, Trái cây, Phấn
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Isoambrettolide là một trong những thành tựu quan trọng của ngành hóa học hương liệu hiện đại, mang đến giải pháp hoàn hảo để thay thế cho chiết xuất hạt vông vang tự nhiên đắt đỏ. Được phát triển vào giữa thế kỷ 20, loại xạ hương vòng lớn tổng hợp này tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt, hơi nhớt và mang một cấu trúc mùi hương vô cùng quyến rũ. Mùi hương của Isoambrettolide là sự giao thoa tuyệt đẹp giữa nét ấm áp của xạ hương, sự mềm mại của phấn hoa và một chút ngọt ngào thoảng qua của trái cây mọng nước. Việc đưa nguyên liệu này vào danh mục sản xuất không chỉ giúp các thương hiệu tối ưu hóa chi phí, đảm bảo nguồn cung ổn định mà còn thể hiện cam kết mạnh mẽ trong việc sử dụng các thành phần thân thiện với môi trường sinh thái.
Mô tả
Trong nghệ thuật thiết kế mùi hương, Ambrettolide thuộc họ xạ hương hoa cỏ và luôn giữ vị trí trọng tâm ở tầng hương cuối nhờ khả năng bám tỏa bền bỉ. Steffen Arctander từng nhận định đây là nhóm chất có mùi xạ hương hoa cỏ ngọt ngào, mang lại hiệu quả định hương tuyệt vời. Trong công thức, nguyên liệu này đóng vai trò là một chất điều chỉnh hương đắc lực, giúp làm tròn trịa các nốt hương sắc bén và tạo ra một lớp nền mượt mà. Một kỹ thuật phối trộn mang lại hiệu ứng khứu giác lôi cuốn là kết hợp Ambrettolide cùng Hedione, hoa hồng và các loại xạ hương khác như Ethylene Brassylate. Để tối ưu hóa quá trình làm việc với chất lỏng hơi nhớt này, các chuyên gia thường pha loãng nguyên liệu trong dung môi an toàn như DPG hoặc IPM ở tỷ lệ 10% đến 50%, giúp việc định lượng trở nên chính xác và dễ dàng hơn rất nhiều.
Ứng dụng
Khả năng ứng dụng của Ambrettolide vô cùng đa dạng, đáp ứng xuất sắc mọi yêu cầu từ nước hoa cá nhân, nến thơm cho đến các dòng mỹ phẩm chăm sóc da và xà phòng. Nhờ tính ổn định vượt trội, nó là lựa chọn hàng đầu để tạo ra những sản phẩm lưu hương dài lâu mà không lo ngại sự biến đổi về màu sắc hay cấu trúc. Với mức sử dụng khuyến nghị linh hoạt từ 0.5% đến 5% theo tiêu chuẩn IFRA cùng đặc tính an toàn, không gây quang độc tính, các nhà sản xuất có thể hoàn toàn tự tin khi ứng dụng vào mọi dự án. Sự góp mặt của Ambrettolide trong các dòng nước hoa chủ điểm xạ hương trắng nổi tiếng toàn cầu chính là minh chứng rõ nét nhất cho sức hút của nó. Lựa chọn Ambrettolide chính là bước đi chiến lược giúp nâng tầm chất lượng sản phẩm, mang lại những trải nghiệm khứu giác đầy chiều sâu và thúc đẩy mạnh mẽ quyết định mua sắm của khách hàng.
4.9 / 5
(43) 43 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.945 → 0.96 | 0.955 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.474 → 1.481 | 1.479 |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 1.0 | 0.2 |
| Độ tinh sạch | ≥ 97.0% | 97.8% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 665.09 |
| methanol | 484.54 |
| isopropanol | 715.44 |
| water | 0.02 |
| ethyl acetate | 1414.4 |
| n-propanol | 646.89 |
| acetone | 1662.82 |
| n-butanol | 707.65 |
| acetonitrile | 782.46 |
| DMF | 1399.67 |
| toluene | 996.61 |
| isobutanol | 561.23 |
| 1,4-dioxane | 1543.5 |
| methyl acetate | 848.07 |
| THF | 2646.98 |
| 2-butanone | 1239.12 |
| n-pentanol | 505.79 |
| sec-butanol | 652.48 |
| n-hexane | 364.37 |
| ethylene glycol | 47.47 |
| NMP | 1349.48 |
| cyclohexane | 739.57 |
| DMSO | 1798.04 |
| n-butyl acetate | 1150.68 |
| n-octanol | 300.53 |
| chloroform | 3707.6 |
| n-propyl acetate | 1028.41 |
| acetic acid | 653.68 |
| dichloromethane | 3465.0 |
| cyclohexanone | 2262.99 |
| propylene glycol | 131.15 |
| isopropyl acetate | 1016.9 |
| DMAc | 1128.79 |
| 2-ethoxyethanol | 569.8 |
| isopentanol | 697.0 |
| n-heptane | 203.03 |
| ethyl formate | 572.64 |
| 1,2-dichloroethane | 2241.0 |
| n-hexanol | 545.68 |
| 2-methoxyethanol | 771.61 |
| isobutyl acetate | 673.6 |
| tetrachloromethane | 520.32 |
| n-pentyl acetate | 886.34 |
| transcutol | 3237.69 |
| n-heptanol | 282.83 |
| ethylbenzene | 492.49 |
| MIBK | 884.85 |
| 2-propoxyethanol | 746.43 |
| tert-butanol | 852.37 |
| MTBE | 1082.12 |
| 2-butoxyethanol | 563.05 |
| propionic acid | 563.49 |
| o-xylene | 514.85 |
| formic acid | 95.91 |
| diethyl ether | 1512.13 |
| m-xylene | 577.91 |
| p-xylene | 577.92 |
| chlorobenzene | 1257.01 |
| dimethyl carbonate | 318.57 |
| n-octane | 69.85 |
| formamide | 190.76 |
| cyclopentanone | 2196.67 |
| 2-pentanone | 1380.98 |
| anisole | 732.84 |
| cyclopentyl methyl ether | 1493.92 |
| gamma-butyrolactone | 2069.68 |
| 1-methoxy-2-propanol | 780.65 |
| pyridine | 2017.82 |
| 3-pentanone | 970.79 |
| furfural | 1513.79 |
| n-dodecane | 43.3 |
| diethylene glycol | 343.03 |
| diisopropyl ether | 500.02 |
| tert-amyl alcohol | 705.23 |
| acetylacetone | 1290.06 |
| n-hexadecane | 52.27 |
| acetophenone | 714.27 |
| methyl propionate | 847.06 |
| isopentyl acetate | 942.1 |
| trichloroethylene | 3577.29 |
| n-nonanol | 273.59 |
| cyclohexanol | 988.98 |
| benzyl alcohol | 515.74 |
| 2-ethylhexanol | 416.36 |
| isooctanol | 274.11 |
| dipropyl ether | 850.27 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1086.61 |
| ethyl lactate | 315.68 |
| propylene carbonate | 1112.34 |
| n-methylformamide | 489.75 |
| 2-pentanol | 651.65 |
| n-pentane | 264.34 |
| 1-propoxy-2-propanol | 713.27 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 842.16 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 529.66 |
| mesitylene | 387.49 |
| ε-caprolactone | 1641.28 |
| p-cymene | 268.56 |
| epichlorohydrin | 2190.12 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1944.15 |
| 2-aminoethanol | 173.74 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1214.83 |
| sulfolane | 2305.49 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 99.99 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 2022.52 |
| n-hexyl acetate | 1001.19 |
| isooctane | 90.16 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 831.73 |
| sec-butyl acetate | 714.03 |
| tert-butyl acetate | 981.61 |
| decalin | 220.87 |
| glycerin | 178.11 |
| diglyme | 1542.24 |
| acrylic acid | 403.53 |
| isopropyl myristate | 354.42 |
| n-butyric acid | 1179.66 |
| acetyl acetate | 772.92 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 273.37 |
| ethyl propionate | 846.97 |
| nitromethane | 1148.47 |
| 1,2-diethoxyethane | 1327.58 |
| benzonitrile | 852.92 |
| trioctyl phosphate | 204.37 |
| 1-bromopropane | 1594.62 |
| gamma-valerolactone | 2119.9 |
| n-decanol | 191.86 |
| triethyl phosphate | 328.21 |
| 4-methyl-2-pentanol | 366.11 |
| propionitrile | 814.37 |
| vinylene carbonate | 917.05 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1249.27 |
| DMS | 626.93 |
| cumene | 298.8 |
| 2-octanol | 236.25 |
| 2-hexanone | 925.73 |
| octyl acetate | 429.96 |
| limonene | 464.55 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1219.3 |
| ethyl orthosilicate | 315.76 |
| tributyl phosphate | 283.14 |
| diacetone alcohol | 774.08 |
| N,N-dimethylaniline | 476.03 |
| acrylonitrile | 870.72 |
| aniline | 871.71 |
| 1,3-propanediol | 359.73 |
| bromobenzene | 1580.18 |
| dibromomethane | 2548.26 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 3071.21 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 576.79 |
| tetrabutyl urea | 364.45 |
| diisobutyl methanol | 291.22 |
| 2-phenylethanol | 448.98 |
| styrene | 686.66 |
| dioctyl adipate | 518.79 |
| dimethyl sulfate | 514.31 |
| ethyl butyrate | 828.19 |
| methyl lactate | 327.64 |
| butyl lactate | 510.71 |
| diethyl carbonate | 514.16 |
| propanediol butyl ether | 497.86 |
| triethyl orthoformate | 550.8 |
| p-tert-butyltoluene | 254.81 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 588.48 |
| morpholine | 1796.73 |
| tert-butylamine | 630.83 |
| n-dodecanol | 149.2 |
| dimethoxymethane | 912.08 |
| ethylene carbonate | 868.63 |
| cyrene | 436.26 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 931.2 |
| 2-ethylhexyl acetate | 750.74 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1176.32 |
| 4-methylpyridine | 1753.0 |
| dibutyl ether | 819.42 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 291.22 |
| DEF | 1231.0 |
| dimethyl isosorbide | 901.01 |
| tetrachloroethylene | 1938.81 |
| eugenol | 493.36 |
| triacetin | 832.82 |
| span 80 | 573.5 |
| 1,4-butanediol | 139.11 |
| 1,1-dichloroethane | 2175.21 |
| 2-methyl-1-pentanol | 472.9 |
| methyl formate | 352.66 |
| 2-methyl-1-butanol | 617.65 |
| n-decane | 86.66 |
| butyronitrile | 1048.12 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 353.82 |
| 1-chlorooctane | 363.1 |
| 1-chlorotetradecane | 127.0 |
| n-nonane | 90.7 |
| undecane | 57.71 |
| tert-butylcyclohexane | 161.25 |
| cyclooctane | 212.71 |
| cyclopentanol | 869.65 |
| tetrahydropyran | 2449.64 |
| tert-amyl methyl ether | 757.67 |
| 2,5,8-trioxanonane | 955.04 |
| 1-hexene | 836.11 |
| 2-isopropoxyethanol | 504.61 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 181.92 |
| methyl butyrate | 1145.47 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
28645-51-4
63286-42-0 -
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Sigma Aldrich
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
160.51 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xạ (Musk) |
| Ngọt (Sweet) |
| Động vật (Animal) |
| Trái cây (Fruity) |
| Phấn (Powdery) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống