Chất thơm Ambrether aka. Woody Cyclohexanone alt. Kephalis
CAS# 36306-87-3
Gỗ, Thảo mộc, Long não, Thuốc lá, Bạc hà
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Ambrether (còn được biết đến với các tên thương mại và tên gọi khác như Kephalis, Woody Cyclohexanone, hay 4-(1-ethoxyvinyl)-3,3,5,5-tetramethylcyclohexanone) có mã CAS 36306-87-3, là một hợp chất hương liệu tổng hợp vô cùng quan trọng và được ưa chuộng trong ngành công nghiệp nước hoa cũng như sản xuất hóa mỹ phẩm. Đây là một chất lỏng trong suốt có màu từ không màu đến vàng nhạt, hòa tan tốt trong cồn và nhiều loại dung môi hữu cơ nhưng gần như không hòa tan trong nước.
Hồ sơ mùi hương (Odor Profile) của Ambrether vô cùng phong phú và phức tạp, đóng vai trò làm nốt hương giữa (heart note) và nốt hương cuối (base note) vững chắc. Đặc trưng lớn nhất của hợp chất này là hương gỗ ấm áp và hương hổ phách (amber) đậm đà, hòa quyện tinh tế với những nốt hương thuốc lá khô và thảo mộc nóng. Khi đi sâu vào trải nghiệm, người dùng có thể nhận ra các sắc thái của gỗ cũ, da thuộc, da lộn, vị ngọt nhẹ của mật ong, và cả một chút âm hưởng phấn hoa nhẹ nhàng từ hoa linh lan (muguet) và hoa violet. Với sức mạnh bám tỏa ấn tượng, Ambrether có độ lưu hương kéo dài hơn 80 đến 100 giờ trên giấy thử, giúp tạo ra chiều sâu, sự mượt mà và tăng cường độ khuếch tán cho toàn bộ tổng thể mùi hương.
Trong pha chế, Ambrether cho thấy khả năng kết hợp và cộng hưởng (synergy) tuyệt vời với hàng loạt các nguyên liệu khác. Nó hòa quyện hoàn hảo với các nốt hương hoa (như hoa hồng, hoa nhài, hoa oải hương), các nhóm hương gia vị, và đặc biệt tỏa sáng khi kết hợp cùng Iso E Super, hoắc hương (patchouli), gỗ đàn hương (sandalwood) hay chiết xuất thuốc lá. Thậm chí, Ambrether (Kephalis) còn là một thành phần then chốt trong việc tái tạo lại hương thơm phức hợp của trầm hương (oud) hoặc long diên hương (ambergris) tổng hợp.
Nhờ sự linh hoạt này, ứng dụng của Ambrether rất đa dạng. Hợp chất này là "trụ cột" trong nhiều công thức nước hoa cao cấp, đặc biệt là các dòng nước hoa nam và unisex mang phong cách phương Đông (Oriental), gỗ, hoặc da thuộc. Bên cạnh đó, Ambrether còn được ứng dụng rộng rãi để tạo mùi hương sang trọng, bền bỉ cho các sản phẩm chăm sóc cá nhân (như dầu gội, sữa tắm, kem dưỡng da, xà phòng), và các sản phẩm chăm sóc nhà cửa (như nước xả vải, nến thơm, chất tẩy rửa).
Về mặt độ ổn định và an toàn, Ambrether hoạt động cực kỳ ổn định và phát huy tốt trong môi trường trung tính và kiềm yếu (như nước hoa gốc cồn, nến thơm, xà phòng dánh khối), cũng như trong môi trường nước xả vải. Tuy nhiên, chất này có thể bị phân hủy và giảm chất lượng mùi hương nếu sử dụng trong các sản phẩm có tính axit mạnh (độ pH < 3). Ambrether hoàn toàn tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn của IFRA (Hiệp hội Nước hoa Quốc tế), không bị giới hạn nồng độ tối đa trong nhiều loại thành phẩm (bao gồm cả nước hoa xịt trên da) và không chứa các chất gây dị ứng theo quy định của Liên minh Châu Âu. Dù vậy, ở dạng nguyên chất, vật liệu này được phân loại là chất có khả năng gây kích ứng da, mắt nhẹ và có độc tính lâu dài đối với môi trường thủy sinh, do đó cần được lưu trữ và xử lý đúng quy chuẩn.
4.91 / 5
(7) 7 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1074.51 |
| methanol | 1485.92 |
| isopropanol | 990.39 |
| water | 12.43 |
| ethyl acetate | 1520.35 |
| n-propanol | 1078.94 |
| acetone | 1614.87 |
| n-butanol | 921.59 |
| acetonitrile | 1647.76 |
| DMF | 1787.53 |
| toluene | 1785.68 |
| isobutanol | 932.23 |
| 1,4-dioxane | 2153.33 |
| methyl acetate | 1465.48 |
| THF | 4200.89 |
| 2-butanone | 1252.33 |
| n-pentanol | 607.08 |
| sec-butanol | 956.53 |
| n-hexane | 458.17 |
| ethylene glycol | 255.08 |
| NMP | 2708.26 |
| cyclohexane | 1115.01 |
| DMSO | 841.04 |
| n-butyl acetate | 1051.73 |
| n-octanol | 564.45 |
| chloroform | 5107.18 |
| n-propyl acetate | 795.37 |
| acetic acid | 1786.28 |
| dichloromethane | 3598.2 |
| cyclohexanone | 2938.95 |
| propylene glycol | 389.57 |
| isopropyl acetate | 954.4 |
| DMAc | 1454.25 |
| 2-ethoxyethanol | 489.91 |
| isopentanol | 733.82 |
| n-heptane | 442.56 |
| ethyl formate | 1116.58 |
| 1,2-dichloroethane | 1814.25 |
| n-hexanol | 1289.58 |
| 2-methoxyethanol | 949.9 |
| isobutyl acetate | 556.78 |
| tetrachloromethane | 1183.39 |
| n-pentyl acetate | 732.18 |
| transcutol | 1035.8 |
| n-heptanol | 496.45 |
| ethylbenzene | 713.22 |
| MIBK | 774.03 |
| 2-propoxyethanol | 1095.53 |
| tert-butanol | 1092.14 |
| MTBE | 1035.62 |
| 2-butoxyethanol | 482.47 |
| propionic acid | 1261.44 |
| o-xylene | 970.48 |
| formic acid | 657.95 |
| diethyl ether | 1175.85 |
| m-xylene | 1219.92 |
| p-xylene | 956.75 |
| chlorobenzene | 1851.5 |
| dimethyl carbonate | 662.58 |
| n-octane | 140.28 |
| formamide | 556.87 |
| cyclopentanone | 2925.94 |
| 2-pentanone | 1229.6 |
| anisole | 786.59 |
| cyclopentyl methyl ether | 2378.99 |
| gamma-butyrolactone | 3581.14 |
| 1-methoxy-2-propanol | 814.67 |
| pyridine | 2159.74 |
| 3-pentanone | 1019.08 |
| furfural | 2074.43 |
| n-dodecane | 85.27 |
| diethylene glycol | 596.52 |
| diisopropyl ether | 495.68 |
| tert-amyl alcohol | 942.67 |
| acetylacetone | 1272.41 |
| n-hexadecane | 100.24 |
| acetophenone | 735.27 |
| methyl propionate | 1282.9 |
| isopentyl acetate | 836.49 |
| trichloroethylene | 3771.43 |
| n-nonanol | 450.16 |
| cyclohexanol | 1870.74 |
| benzyl alcohol | 729.74 |
| 2-ethylhexanol | 719.43 |
| isooctanol | 371.16 |
| dipropyl ether | 750.53 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1357.04 |
| ethyl lactate | 372.17 |
| propylene carbonate | 1989.21 |
| n-methylformamide | 1185.3 |
| 2-pentanol | 768.67 |
| n-pentane | 483.31 |
| 1-propoxy-2-propanol | 756.04 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 946.6 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 423.41 |
| mesitylene | 751.63 |
| ε-caprolactone | 2370.2 |
| p-cymene | 472.93 |
| epichlorohydrin | 2695.0 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2632.44 |
| 2-aminoethanol | 455.0 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1651.72 |
| sulfolane | 2402.37 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 197.19 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 3041.1 |
| n-hexyl acetate | 1154.11 |
| isooctane | 145.42 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 503.54 |
| sec-butyl acetate | 556.12 |
| tert-butyl acetate | 888.93 |
| decalin | 346.52 |
| glycerin | 427.87 |
| diglyme | 893.17 |
| acrylic acid | 1111.11 |
| isopropyl myristate | 340.85 |
| n-butyric acid | 1571.56 |
| acetyl acetate | 1174.32 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 329.91 |
| ethyl propionate | 767.25 |
| nitromethane | 2152.93 |
| 1,2-diethoxyethane | 558.65 |
| benzonitrile | 1209.25 |
| trioctyl phosphate | 262.62 |
| 1-bromopropane | 1463.68 |
| gamma-valerolactone | 2727.13 |
| n-decanol | 310.45 |
| triethyl phosphate | 344.13 |
| 4-methyl-2-pentanol | 448.28 |
| propionitrile | 1219.4 |
| vinylene carbonate | 1828.41 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1499.12 |
| DMS | 868.3 |
| cumene | 464.01 |
| 2-octanol | 441.03 |
| 2-hexanone | 759.12 |
| octyl acetate | 461.55 |
| limonene | 748.32 |
| 1,2-dimethoxyethane | 919.49 |
| ethyl orthosilicate | 325.01 |
| tributyl phosphate | 311.7 |
| diacetone alcohol | 716.65 |
| N,N-dimethylaniline | 533.3 |
| acrylonitrile | 1387.41 |
| aniline | 1311.33 |
| 1,3-propanediol | 601.1 |
| bromobenzene | 1960.75 |
| dibromomethane | 2678.09 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2840.4 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 604.95 |
| tetrabutyl urea | 368.42 |
| diisobutyl methanol | 319.01 |
| 2-phenylethanol | 825.8 |
| styrene | 802.2 |
| dioctyl adipate | 446.58 |
| dimethyl sulfate | 854.47 |
| ethyl butyrate | 670.85 |
| methyl lactate | 540.48 |
| butyl lactate | 515.31 |
| diethyl carbonate | 479.61 |
| propanediol butyl ether | 492.28 |
| triethyl orthoformate | 464.0 |
| p-tert-butyltoluene | 467.1 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 663.9 |
| morpholine | 2340.77 |
| tert-butylamine | 886.68 |
| n-dodecanol | 223.43 |
| dimethoxymethane | 1218.83 |
| ethylene carbonate | 1602.42 |
| cyrene | 554.29 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 730.87 |
| 2-ethylhexyl acetate | 757.2 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1474.82 |
| 4-methylpyridine | 2448.86 |
| dibutyl ether | 527.34 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 319.01 |
| DEF | 1171.7 |
| dimethyl isosorbide | 905.67 |
| tetrachloroethylene | 2051.45 |
| eugenol | 502.2 |
| triacetin | 786.54 |
| span 80 | 494.81 |
| 1,4-butanediol | 256.28 |
| 1,1-dichloroethane | 2331.32 |
| 2-methyl-1-pentanol | 510.01 |
| methyl formate | 1222.69 |
| 2-methyl-1-butanol | 794.9 |
| n-decane | 173.63 |
| butyronitrile | 1304.97 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 458.23 |
| 1-chlorooctane | 535.31 |
| 1-chlorotetradecane | 174.65 |
| n-nonane | 196.59 |
| undecane | 117.75 |
| tert-butylcyclohexane | 271.93 |
| cyclooctane | 418.9 |
| cyclopentanol | 1841.18 |
| tetrahydropyran | 3030.54 |
| tert-amyl methyl ether | 853.24 |
| 2,5,8-trioxanonane | 596.98 |
| 1-hexene | 832.63 |
| 2-isopropoxyethanol | 387.16 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 734.89 |
| methyl butyrate | 979.21 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
36306-87-3
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
115.64 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Gỗ (Woody) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Long não (Camphoreous) |
| Thuốc lá (Tobacco) |
| Bạc hà (Minty) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống