Chất thơm Amber Xtreme
CAS# 476332-65-7
Gỗ, Thảo mộc, Cay, Long não, Thông
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Amber Xtreme™ (số CAS 476332-65-7) là một nguyên liệu hương liệu tổng hợp cao cấp được phát triển bởi nhà sản xuất IFF (International Flavors & Fragrances). Về mặt cấu trúc hóa học, đây là một hợp chất ether đa vòng với công thức C18H32O, thuộc nhóm hương gỗ - hổ phách (woody-amber). Nó nổi tiếng trong ngành công nghiệp nước hoa như một chất tăng cường khối lượng (volume booster) và chất định hương cực kỳ mạnh mẽ, giúp mang lại chiều sâu và kéo dài độ bám tỏa cho các công thức nước hoa hiện đại.
Hương thơm của Amber Xtreme vô cùng khô ráo (bone-dry), kết hợp giữa những nốt hương gỗ đậm đặc và hổ phách, đi kèm với các khía cạnh của xạ hương và sự ấm áp của động vật (animalic). Ở một số nồng độ, người ta còn có thể nhận ra những sắc thái thoang thoảng của trái nho (grape-anthranilate) và sự tươi mát tự nhiên giúp nâng đỡ các nốt hương đầu. Sức mạnh khuếch tán của nó là phi thường; mùi hương của Amber Xtreme có thể được cảm nhận rõ ràng ngay cả khi sử dụng ở nồng độ cực thấp, dưới 0,1% trong công thức.
Khả năng lưu hương của Amber Xtreme thuộc hàng xuất sắc. Thử nghiệm trên giấy thử mùi (blotter) cho thấy hợp chất này có thể bám mùi hơn 168 giờ (hơn 1 tuần), đồng thời thể hiện tính bền bỉ tuyệt vời trên cả vải khô lẫn vải ướt. Nhờ tính ổn định nhiệt tốt và khả năng chống oxy hóa cao, nguyên liệu này không chỉ được sử dụng rộng rãi trong nước hoa cao cấp (fine fragrance) mà còn là lựa chọn lý tưởng cho các sản phẩm chức năng có môi trường khắc nghiệt như chất tẩy rửa, nước xả vải, nến thơm, và các sản phẩm khử mùi.
Khi được đặt lên bàn cân với các "siêu hổ phách" (super-ambers) khác, Amber Xtreme mang đến sự cân bằng hoàn hảo: nó ấm áp và đầy đặn hơn Ambrocenide (vốn sắc bén và mang tính kim loại), nhưng lại có sức mạnh khuếch tán dữ dội hơn so với sự mềm mại của Operanide. Trong pha chế, nó kết hợp cực kỳ ăn ý với Iso E Super, Cashmeran, và Ambroxan để tạo ra hiệu ứng mượt mà như nhung. Tuy nhiên, các nhà điều chế luôn khuyến cáo chỉ nên sử dụng nguyên liệu này ở liều lượng "dấu vết" (từ 0.01% đến tối đa khoảng 0.5%) để không làm bão hòa khứu giác và lấn át các nốt hương mỏng manh khác.
Do bản chất cực kỳ đậm đặc, Amber Xtreme thường được pha loãng (ví dụ ở mức 1% hoặc 10%) trước khi sử dụng để dễ dàng kiểm soát. Về mặt an toàn, mặc dù không bị hạn chế khắt khe bởi IFRA (Hiệp hội Nước hoa Quốc tế) trong nhiều danh mục ứng dụng, hợp chất này được phân loại là chất có khả năng gây kích ứng da (H317) và rất độc hại đối với sinh vật thủy sinh nếu thải trực tiếp ra môi trường (H410). Quá trình bảo quản cần đậy kín, tránh nhiệt độ cao và ánh nắng mặt trời để đảm bảo hạn sử dụng có thể lên tới 24 tháng hoặc hơn.
4.97 / 5
(2) 2 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 358.61 |
| methanol | 284.09 |
| isopropanol | 378.52 |
| water | 10.37 |
| ethyl acetate | 814.09 |
| n-propanol | 449.06 |
| acetone | 674.91 |
| n-butanol | 445.5 |
| acetonitrile | 508.9 |
| DMF | 771.53 |
| toluene | 1265.4 |
| isobutanol | 424.63 |
| 1,4-dioxane | 1619.06 |
| methyl acetate | 729.3 |
| THF | 2271.52 |
| 2-butanone | 714.31 |
| n-pentanol | 310.85 |
| sec-butanol | 352.25 |
| n-hexane | 279.02 |
| ethylene glycol | 88.07 |
| NMP | 1003.45 |
| cyclohexane | 655.53 |
| DMSO | 408.99 |
| n-butyl acetate | 878.89 |
| n-octanol | 390.52 |
| chloroform | 2384.95 |
| n-propyl acetate | 588.49 |
| acetic acid | 458.28 |
| dichloromethane | 1527.79 |
| cyclohexanone | 1485.9 |
| propylene glycol | 129.64 |
| isopropyl acetate | 785.44 |
| DMAc | 830.97 |
| 2-ethoxyethanol | 385.76 |
| isopentanol | 439.87 |
| n-heptane | 267.21 |
| ethyl formate | 458.18 |
| 1,2-dichloroethane | 931.12 |
| n-hexanol | 606.36 |
| 2-methoxyethanol | 554.3 |
| isobutyl acetate | 593.79 |
| tetrachloromethane | 665.22 |
| n-pentyl acetate | 674.45 |
| transcutol | 1013.74 |
| n-heptanol | 423.72 |
| ethylbenzene | 606.44 |
| MIBK | 585.27 |
| 2-propoxyethanol | 818.78 |
| tert-butanol | 386.29 |
| MTBE | 670.04 |
| 2-butoxyethanol | 593.03 |
| propionic acid | 433.11 |
| o-xylene | 728.27 |
| formic acid | 156.13 |
| diethyl ether | 760.63 |
| m-xylene | 928.32 |
| p-xylene | 855.12 |
| chlorobenzene | 1088.76 |
| dimethyl carbonate | 456.04 |
| n-octane | 117.39 |
| formamide | 205.89 |
| cyclopentanone | 1377.71 |
| 2-pentanone | 664.3 |
| anisole | 715.07 |
| cyclopentyl methyl ether | 1260.76 |
| gamma-butyrolactone | 1492.87 |
| 1-methoxy-2-propanol | 522.76 |
| pyridine | 1285.58 |
| 3-pentanone | 654.64 |
| furfural | 1127.25 |
| n-dodecane | 86.14 |
| diethylene glycol | 444.19 |
| diisopropyl ether | 479.59 |
| tert-amyl alcohol | 343.02 |
| acetylacetone | 863.56 |
| n-hexadecane | 102.41 |
| acetophenone | 650.31 |
| methyl propionate | 663.94 |
| isopentyl acetate | 929.2 |
| trichloroethylene | 1699.63 |
| n-nonanol | 369.82 |
| cyclohexanol | 726.27 |
| benzyl alcohol | 462.96 |
| 2-ethylhexanol | 488.0 |
| isooctanol | 380.6 |
| dipropyl ether | 647.99 |
| 1,2-dichlorobenzene | 984.12 |
| ethyl lactate | 305.48 |
| propylene carbonate | 1009.11 |
| n-methylformamide | 383.97 |
| 2-pentanol | 365.12 |
| n-pentane | 254.37 |
| 1-propoxy-2-propanol | 647.47 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 917.26 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 467.51 |
| mesitylene | 659.93 |
| ε-caprolactone | 1311.8 |
| p-cymene | 453.86 |
| epichlorohydrin | 1285.78 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1251.08 |
| 2-aminoethanol | 203.32 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1161.63 |
| sulfolane | 1093.22 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 158.97 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1467.02 |
| n-hexyl acetate | 872.54 |
| isooctane | 135.44 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 566.41 |
| sec-butyl acetate | 557.64 |
| tert-butyl acetate | 805.84 |
| decalin | 281.48 |
| glycerin | 200.37 |
| diglyme | 1164.6 |
| acrylic acid | 376.86 |
| isopropyl myristate | 392.09 |
| n-butyric acid | 631.43 |
| acetyl acetate | 736.87 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 328.92 |
| ethyl propionate | 579.53 |
| nitromethane | 758.56 |
| 1,2-diethoxyethane | 644.45 |
| benzonitrile | 766.96 |
| trioctyl phosphate | 280.26 |
| 1-bromopropane | 765.88 |
| gamma-valerolactone | 1736.77 |
| n-decanol | 267.95 |
| triethyl phosphate | 383.59 |
| 4-methyl-2-pentanol | 309.0 |
| propionitrile | 548.54 |
| vinylene carbonate | 1037.23 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 784.83 |
| DMS | 746.0 |
| cumene | 441.61 |
| 2-octanol | 306.72 |
| 2-hexanone | 534.06 |
| octyl acetate | 452.76 |
| limonene | 532.04 |
| 1,2-dimethoxyethane | 860.3 |
| ethyl orthosilicate | 400.74 |
| tributyl phosphate | 305.37 |
| diacetone alcohol | 510.58 |
| N,N-dimethylaniline | 513.27 |
| acrylonitrile | 558.06 |
| aniline | 747.92 |
| 1,3-propanediol | 310.59 |
| bromobenzene | 1297.2 |
| dibromomethane | 1157.21 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 1488.62 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 633.83 |
| tetrabutyl urea | 342.45 |
| diisobutyl methanol | 320.88 |
| 2-phenylethanol | 640.61 |
| styrene | 632.33 |
| dioctyl adipate | 459.54 |
| dimethyl sulfate | 523.61 |
| ethyl butyrate | 637.92 |
| methyl lactate | 330.7 |
| butyl lactate | 461.28 |
| diethyl carbonate | 481.94 |
| propanediol butyl ether | 408.89 |
| triethyl orthoformate | 594.36 |
| p-tert-butyltoluene | 456.4 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 652.07 |
| morpholine | 1402.17 |
| tert-butylamine | 349.33 |
| n-dodecanol | 206.19 |
| dimethoxymethane | 828.59 |
| ethylene carbonate | 988.59 |
| cyrene | 466.24 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 763.13 |
| 2-ethylhexyl acetate | 886.03 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1081.67 |
| 4-methylpyridine | 1299.85 |
| dibutyl ether | 519.78 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 320.88 |
| DEF | 685.42 |
| dimethyl isosorbide | 896.44 |
| tetrachloroethylene | 1085.57 |
| eugenol | 527.83 |
| triacetin | 713.64 |
| span 80 | 480.43 |
| 1,4-butanediol | 145.08 |
| 1,1-dichloroethane | 1021.23 |
| 2-methyl-1-pentanol | 332.62 |
| methyl formate | 381.22 |
| 2-methyl-1-butanol | 417.57 |
| n-decane | 150.08 |
| butyronitrile | 592.23 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 384.95 |
| 1-chlorooctane | 388.93 |
| 1-chlorotetradecane | 172.14 |
| n-nonane | 146.62 |
| undecane | 109.55 |
| tert-butylcyclohexane | 231.75 |
| cyclooctane | 314.27 |
| cyclopentanol | 668.12 |
| tetrahydropyran | 1697.7 |
| tert-amyl methyl ether | 529.05 |
| 2,5,8-trioxanonane | 663.78 |
| 1-hexene | 448.55 |
| 2-isopropoxyethanol | 359.08 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 311.8 |
| methyl butyrate | 630.75 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
476332-65-7
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
159.61 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Gỗ (Woody) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Cay (Spicy) |
| Long não (Camphoreous) |
| Thông (Pine) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống